Chỉ tiêu ĐVT 2002 2003 2004
Tiền lơng bq đ/ng/th 600.000 610.000 640.000
Qua bảng trên ta thấy tiền lơng bình quân của Công ty qua các năm gần
đây đều tăng. Cụ thể là tiền lơng bình quân năm 2002 là 600.000đ/tháng đến năm 2003 là 610.000đ/tháng nh vậy tăng lên 10.000đ tơng ứng với tăng lên 1,67%. Đến năm 2004 tăng lên 640.000đ/tháng nh vậy tăng so với năm 2003 là 30.000đ tơng ứng với 5% và tăng 40.000đ so với năm 2001 tơng ứng với 6,67%.
Tiền lơng tăng lên là dấu hiệu đáng mừng cho ngời lao động. Tuy nhiên với thời
điểm hiện nay thì mức lơng nh vậy cha đáp ứng đủ cho đời sống ngời lao động.
Cần phải có một chế độ chính sách mới về tiền lơng nhằm khuyến khích ngời lao động yên tâm làm việc. Nâng cao chất lợng cuộc sống cho ngời lao động.
4. Đơn giá nhân công và định mức lao động Cơ sở của việc định mức đơn giá nhân công:
- Định mức nhân công gia công ốp lát theo quyết định số 161/QĐ-KT-CN ngày 8/10/2003
- Lơng bậc thợ theo bảng lơng A7: nhóm III của Nghị định số 26/CP, ngày 23/5/2003
- Phụ cấp độc hại làm việc trong điều kiện tiếng ồn cao, nhiều bụi: hệ số 0,4 tức là 116.000đ/tháng hay 5273đ/ngay
- Phụ cấp làm đêm dợc tính hệ số là 0,4, tiền lơng theo hệ số cấp bậc công việc
trên số ngày qui định trong tháng và số ngày thực tế làm đêm của từng ngời - Số ngày để tính lơng cho công nhân là 22 ngày/tháng.
Để cụ thể hoá việc trả lơng và để đảm bảo sự công bằng trong việc trả l-
ơng cho ngời lao động, Công ty đã có các định mức lao động và đơn giá nhân công cho ngời công nhân làm ở các bộ phận khác nhau trên dây truyền sản xuất sản phẩm, đó là:
4.1. Đơn giá nhân công và định mức lao động đá tấm Granite trên máy mài băng Live Breton KG 200/013
* Nội dung công việc:
- Cẩu đá từ kho bán thành phẩm lên máy CAL - Kiểm tra máy, nhận đầu mài từ kho vật t.
- Kiểm tra điện nớc, lắp đầu mài.
- Vận hành máy CAL, mài băng, JOT.
- Vận chuyển đá tấm từ máy JOT vào kho bán thành phẩm và nghiệm thu - Vệ sinh công nghiệp.
* Đơn giá nhân công - 1 ca làm việc 2 ngời - Công việc của bậc thợ 3 thợ bậc 6, hệ số 3,05 1 thợ phụ bậc 4, hệ số 2,04 Bậc thợ trung bình là 2,7975
Lơng cơ bản bình quân của 2 ngời là 2,7975 *290.000 *2 = 1622550 đ/th Lơng ngày của 2 ngời là 1622550/22 =73752 đ/ngày
Độc hại 2 ngời là 5273 *2 =10.546 đ 4.1.1. Đá có độ cứng cao (AT,TI,T2)
Quy cách đá
Tấm m2/tấm Định mức
m2/công Đơn giá tiền lơng đ/m2 Ăn ca đ/m2
Lcn Độc hại
<=2,5 60 1118 176 200
2,5 - 4,0 80 837 132 150
> 4,0 120 559 88 100
4.1.2.Các loại đá khác Quy cách đá
Tấm m2/tấm Định mức
m2/công Đơn giá tiền lơng đ/m2 Ăn ca đ/m2
Lcn Độc hại
<=2,5 60 1118 176 200
2,5 - 4,0 90 746 117 133
> 4,0 140 479 75 86
4.2 Định mức lao động và đơn giá nhân công cắt cạnh đá Granite
* Nội dung công việc
- Kiểm tra máy móc thiết bị.
- Chọn, nhận đá tấm từ kho bán thành phẩm
- Đa đá tấm vào máy, xác định kích thớc sản phẩm theo yêu cầu trên đá
tấm để có tỷ lệ thu hồi tối đa.
- Vận hành máy cắt
- Vệ sinh, nghiệm thu sản phẩm, xếp sản phẩm vào kho - Vệ sinh công nghiệp, thu dọn phế thải theo yêu cầu
* Đơn giá nhân công Công việc của bậc thợ 1 thợ bậc 6, hệ số 3,05 1 thợ phụ bậc 5, hệ số 2,49 2 thợ bậc 4. hệ số 2,04
Hệ số bậc thợ trung bình là 2,405
Lơng cơ bản bình quân là 2,405 * 290.000 =697.450 đ/tháng Lơng ngày là 697450/22 = 31.702 đ/ngày
Độc hại 5.273 đ/ngày
4.2.1. Đá có độ cứng cao (AT,TI,T2) Quy cách đá
Tấm m2/tấm
Định mức
m2/công Đơn giá tiền lơng đ/m2 Ăn ca đ/m2
Lcn Độc hại
< 0,02 2 15581 2637 13000
0,03 – 0,04 2,5 12681 2109 2400
0,04 – 0,09 5 3963 1055 1200
0,09 – 0,16 8 3170 659 750
0,16 – 0,36 10 2642 527 600
0,36 - 1 12 2642 439 500
1 - 2,0 20 1585 264 300
>= 2,0 24 1321 220 250
4.2.2.Các loại đá khác Quy cách đá
Tấm m2/tấm
Định mức m2/công
Đơn giá tiền lơng đ/m2 Ăn ca đ/m2
Lcn Độc hại
< 0,02 4 7925 1318 1500
0,03 – 0,04 5 6340 1055 1200
0,04 – 0,09 7 4529 753 857
0,09 – 0,16 10 3170 527 600
0,16 – 0,36 12 2642 439 500
0,36 - 1 16 1981 329 375
1 - 2,0 20 1585 264 300
>= 2,0 24 1321 220 250
4.2.3. Cắt góc các loại đá Granite và Marble Quy cách
đá tấm m2/đvsp
Định mức
viên/công Đơn giá tiền lơng
đ/viên Ăn ca
đ/viên Số góc cắt
g/viên
Lcn Độc hại 0,09 – 0,16 200 viên
160 vên 120 viên
1 góc 2 góc 3 –4 góc
159 198 264
26 33 44
30 38 50 0,16 – 0,36 160 viên
120 viên 90 viên
1 góc 2 góc 3 –4 góc
198 264 352
33 44 58
38 50 66 4.3. Định mức lao động và đơn giá nhân công xẻ đá tấm Granite bằng
máy xẻ đĩa.
4.4. Định mức lao động và đơn giá nhân công mài bóng đá tấm Granite bằng máy mài trục khuỷu Hasin
4.4.1.Đá có độ cứng cao (AT,TI,T2).
4.4.2.Các loại đá khác.
4.5. Định mức lao động và đơn giá nhân công mài bóng đá tấm Marblre bằng máy mài băng liên tục Simec_SM92
4.6. Định mức lao động và đơn giá nhân công cắt cạnh đá Marblre 4.7. Định mức lao động và đơn giá nhân công gia công tinh
4.7.1. Bo cạnh
4.7.1.1. Đá có độ cứng cao(AT,TI,T2).
4.7.1.2. Các loại đá Granite khác 4.7.1.3 Đá Marble
4.7.2. Mài bóng cạnh + vuốt gờ
4.7.3. Khoét lỗ, khoan lỗ đá Granite các loại 4.7.4. Cắt vát cạnh, cắt cong đá Granite các loại.
4.7.5. Khoét lỗ, khoan lỗ, lắp chậu.
4.7.6. Bốc xếp sản phẩm lên phơng tiện vận tải hoặc đóng hòm.
III. Đánh giá về công tác trả lơng theo sản phẩm tại Công ty.
Qua khảo sát tình hình trả lơng tại Công ty phát triển khoáng sản, tôi có một vài nhận xét nh sau: