TK 711 TK 131 TK 711 Gớa trị hợp lý TSCĐHH Giỏ trị hợp lý của TSCĐHH nhận về
đa đi trao đổi và thuế GTGT và thuế GTGT (nếu cú)
TK 333.11 TK 133
Thuế GTGT nếu cú Thuế GTGT (nếu cú)
TK 111, 112 Nhận số tiền phải thu thờm
thanh toỏn số tiền phải trả thờm sơ đồ 10
sơ đồ hạch toỏn mua tscđ hữu hỡnh dới hỡnh thức trao đổi tơng tự
TK 211 TK 214
Giỏ trị hao mũn TSCĐ
Nguyờn giỏ TSCĐHH hữu hỡnh đa đi trao đổi
đa đi trao đổi
TK 211 Nguyờn giỏ TSCĐHH nhận về (Ghi theo
GTCL của TSCĐHH đa đi trao đổi) sơ đồ 11:
sơ đồ hạch toỏn mua tscđ hữu hỡnh là nhà cửa, vật kiến trỳc gắn liền với quyền sử dụng đất, đa vào
sử dụng ngay cho sxkd
TK 111, 112,
331… TK 211
Ghi tăng TSCĐ hữu hỡnh (Chi tiết nhà cửa, vật kiến trỳc)
TK 213 Ghi tăng TSCĐ vụ hỡnh (Chi tiết quyền sử dụng đất)
TK 133 Thuế GTGT đợc khấu trừ (nếu cú)
sơ đồ 12:
sơ đồ hạch toỏn giảm tscđ hữu hỡnh do thanh lý, nh- ợng bỏn
TK 211 TK 214
Nguyờn giỏ TSCĐ GTHM của TSCĐ
TK 333.1 TK 811
Thuế GTGT phải nộp GTCL của TSCĐ
(nếu cú)
TK 711 TK111, 112, 152…
Thu nhập từ thanh lý Cỏc chi phớ thanh lý
nhợng bỏn TSCĐ nhợng bỏn TSCĐ
sơ đồ 13:
sơ đồ hạch toỏn giảm tscđ hữu hỡnh do gúp vốn liờn doanh
Vốn gúp đợc đỏnh giỏ cao hơn giỏ trị cũn lại:
TK 211 TK 214
Nguyờn giỏ TSCĐ Giỏ trị hao mũn của TSCĐ
TK 412 TK 222
Giỏ trị cũn lại của TSCĐ
Chờnh lệch giỏ trị vốn gúp > giỏ trị cũn lại Vốn gúp đợc đỏnh giỏ thấp hơn giỏ trị cũn lại:
TK 211 TK 214
Nguyờn giỏ TSCĐ Giỏ trị hao mũn của TSCĐ
TK 222 Giỏ trị hao mũn của TSCĐ
TK 412 Chờnh lệch giỏ trị vốn gúp < giỏ trị cũn lại
s ơ đồ 14:
sơ đồ hạch toỏn giảm tscđ hữu hỡnh do trả lại vốn gúp liờn doanh
Giỏ trị TSCĐ trả lại cao hơn GTCL:
TK 211 TK 214
Nguyờn giỏ TSCĐ Giỏ trị hao mũn của TSCĐ
TK 412 TK 411
Chờnh lệch giỏ trị trả lại > giỏ
trị cũn lại Giỏ trị cũn lại của TSCĐ
Giỏ trị TSCĐ trả lại thấp hơn GTCL:
TK 211 TK 214
Nguyờn giỏ TSCĐ Giỏ trị hao mũn của TSCĐ
TK 222 Giỏ trị hao mũn của TSCĐ
TK 412 Chờnh lệch giỏ trị trả lại < giỏ trị cũn lại
sơ đồ 15:
sơ đồ hạch toỏn giảm tscđ hh do bị mất, thiếu phỏt hiện khi kiểm kờ
Cha xỏc định đợc nguyờn nhõn:
TK 211 TK 214
Nguyờn giỏ TSCĐ Giỏ trị hao mũn của TSCĐ
TK 138.1 Giỏ trị cũn lại của TSCĐ
thiếu mất cha rừ nguyờn nhõn
Xỏc định đợc nguyờn nhõn và cú quyết định xử lý:
TK 211 TK 214 Nguyờn giỏ TSCĐ Giỏ trị hao mũn của TSCĐ
TK 138.8 Số tiền ngời phạm lỗi phải bồi thờng
TK 811 Phần tổn thất đợc tớnh vào chi phớ
TK 415 Phần bự đắp từ quỹ dự phũng tài chớnh
sơ đồ 16:
sơ đồ hạch toỏn đỏnh giỏ giảm tscđ hữu hỡnh
TK 211 TK 412
Điều chỉnh giảm nguyờn giỏ TSCĐHH
TK 214
Điều chỉnh giỏ trị hao mũn TSCĐHH sơ đồ 17:
sơ đồ hạch toỏn đỏnh giỏ giảm tscđ hữu hỡnh
TK 211 TK 214
Giỏ trị hao mũn luỹ tế của TSCĐ hữu hỡnh
TK 242 Nguyờn giỏ Giỏ trị cũn lại
TSCĐHH giảm (nếu GTCL lớn phõn bổ nhiều năm)
TK 627, 641, 64
Giỏ trị cũn lại
(nếu GTCL nhỏ tớnh một lần vào CPSXKD)
sơ đồ 18:
sơ đồ hạch toỏn tscđ thuờ tài chớnh (Hạch toỏn lại bờn đi thuờ)
Khi thực hiện hợp đồng thuờ TSCĐ thuờ tài chớnh:
TK 211 TK 212
Tổng số nợ phải trả Nguyờn giỏ TSCĐ
TK 133 Giỏ trị cũn lại của TSCĐ
thiếu mất cha rừ nguyờn nhõn
Khi kết thỳc hợp đồng thuờ, nếu bờn đi thuờ cha đợc chuyển giao quyền sử dụng TSCĐHH:
TK 212 TK 211
Chuyển giao nguyờn giỏ
TK 111, 112
Số tiền phải chi thờm (nếu cú)
TK 214.1 TK 214.2
Chuyển giao giỏ trị hao mũn
Nếu trả lại TSCĐHH cho bờn cho thuờ:
TK 211 TK 214.2
Ghi giảm nguyờn giỏ TSCĐ thuờ tài chớnh
TK 242 Giỏ trị cũn lại lớn
TK627, 641, 642
Giỏ trị cũn lại nhỏ
sơ đồ 19:
sơ đồ kế toỏn tscđ thuờ hoạt động
TK 001
Tăng nguyờn giỏ TSCĐ thuờ khi nhận Giảm nguyờn giỏ TSCĐ thuờ khi trả
TK 111, 112, 331 TK 627, 641, 642
Tiền thuờ TSCĐ phải trả hoặc đó trả theo từng kỳ TK 142, 242
Tiền thuờ trả một lần phải Định kỳ phõn bổ tiền thuờ vào phõn bổ nhiều lần chi phớ bộ phận sử dụng TSCĐ
TK 133 Thuế GTGT đợc khấu trừ
sơ đồ 20:
sơ đồ kế toỏn cho thuờ tscđ tài chớnh (Hạch toỏn tại bờn cho thuờ)
TK 211 TK 228 TK 635
Giỏ trị TSCĐ Chi phớ cho hoạt động
cho thuờ TC cho thuờ TC
TK 214 TK 515 TK 111,
112
Giỏ trị hao mũn Thu nhập từ hoạt
động cho thuờ TK 333 Giỏ trị cũn lại của TSCĐ
nhận lại khi ký kết hợp đồng Thuế
GTGT
s ơ đồ 21:
sơ đồ kế toỏn cho thuờ tscđ hoạt động
TK 214 TK 635
Khấu hao TSCĐ cho thuờ TK 111, 112
Chi phớ cho thuờ khỏc
TK 515 TK 111, 112, 331
Doanh thu cho thuờ Tổng tiền cho thuờ TK 333.1
Thuế GTGT phải nộp sơ đồ 22:
sơ đồ kế toỏn sửa chữa thờng xuyờn tscđ
TK 334, 338, 152… TK 627, 641, 642…
Cỏc chi phớ xửa chữa thờng xuyờn phỏt sinh sơ đồ 23:
sơ đồ kế toỏn sửa chữa lớn tscđ
TH1: Theo ph ơng thức sửa chữa tự làm.
Doanh nghiệp khụng trớch trớc chi phớ sửa chữa lớn TSCĐ:
TK 152, 153… TK 241.3 TK 242 TK 627, 641, 642
Cỏc chi phớ sửa Nếu phải phõn bổ Phõn bổ vào bộ phận chữa phỏt sinh sang năm sau sử dụng theo định kỳ
Doanh nghiệp cú trớch trớc chi phớ sửa chữa lớn TSCĐ:
TK 151 TK 241.3 TK 335 TK 627, 641, 642
Cỏc chi phớ sửa Kết chuyển chi phớ Trớch trớc chi phớ chữa phỏt sinh thực tế phỏt sinh sửa chữa TSCĐ
Xử lý chờnh lệch nếu số trớch trớc < chi phớ thực tế Xử lý chờnh lệch nếu số trớch trớc < chi phớ thực tế TH2: Theo ph ơng thức sửa chữathuờ ngoài.
Doanh nghiệp khụng trớch trớc chi phớ sửa chữa lớn TSCĐ:
TK 152, 153… TK 241.3 TK 335 TK 627, 641, 642
Cỏc chi phớ sửa Nếu phải phõn bổ Phõn bổ vào bộ phận chữa phỏt sinh sang năm sau sử dụng theo định kỳ
TK 133 Thuế GTGT
đợc khấu trừ
Doanh nghiệp cú trớch trớc chi phớ sửa chữa lớn TSCĐ:
TK 331 TK 241.3 TK 335 TK 627, 641, 642
Giỏ thanh toỏn cho K/c chi phớ thực tế Trớch trớc chi phớ bờn nhận sửa chữa phỏt sinh sửa chữa TSCĐ
Xử lý chờnh lệch nếu số TK 133 trớch trớc nhỏ hơn chi phớ
thực tế
Thuế GTGT Xử lý chờnh lệch nếu số
đợc khấu trừ trớch trớc lớn hơn chi phớ thực tế
s ơ đồ 24:
sơ đồ kế toỏn khấu hao và hao mũn tscđ
TK 211 TK 214 TK 627, 641, 642
Giảm TSCĐ đó khấu hao Trớch khấu hao TSCĐ
TK 222, 128 GTHM
Gúp vốn liờn doanh cho thuờ tài chớnh
TK 411
TK 111, 338… TK 211
Khấu hao nộp cấp trờn GTCL Nhận lại tài sản nội nếu khụng nhận đợc hoàn lại bộ đó khấu hao
TK 009
Trớch khấu hao TSCĐ Đầu t mua sắm
Thu hồi vốn khấu hao đó điều Trả nợ vay đầu t
chuyển cho đơn vị khỏc mua sắm TSCĐ
Điều chuyển vốn khấu hao cho đơn vị khỏc
Hạch toỏn khấu hao tại đơn vị cấp trờn:
TK 111, 112 TK 136.1 TK 009
Cấp vốn khấu hao Nhận lại vốn khấu
hao của cấp dới Cấp vốn khấu hao
cho cấp dới cho cấp dới
Nhận lại vốn khấu hao
đó cấp cho cấp dới
Hạch toỏn khấu hao tại đơn vị cấp dới:
TK 411 TK 111, 112 TK 009
Nhận vốn khấu hao Nhận lại vốn khấu hao Hoàn trả vốn khấu hao cho cấp trờn
cho cấp dới của cấp trờn
Nhận lại vốn khấu hao
đó cấp cho cấp trờn
Mục lục
Trang
Chơng I: Lý luận chung về kế toỏn TSCĐ 1
I. Những vấn đề chung về TSCĐ 1
1.Khỏi niệm về TSCĐ 1
2.Đặc điểm TSCĐ 1
3.Phõn loại TSCĐ 1
II.Nhiệm vụ chủ yếu của TSCĐ 3
III.Đỏnh giỏ TSCĐ 4
1.Nguyờn giỏ TSCĐ 4
2.Giỏ trị hao mũn của TSCĐ 6
3.Xỏc định giỏ trị cũn lại cuẩ TSCĐ 6
IV.Kế toỏn TSCĐ trong doanh nghiệp 7
1.Tổ chức kế toỏn chi tiết TSCĐ 7
2.Kế toỏn tổng hợp tăng giảm TSCĐ 8
V.Kế toỏn khấu hao TSCĐ 11
1.Khỏi niệm về khấu hao TSCĐ 11
2.Cỏc phơng phỏp khấu hao 11
3.Tài khoản kế toỏn sử dụng 14
VI. Kế toỏn sửa chữa TSCĐ 15
1. Kế toỏn sửa chữa thờng xuyờn TSCĐ 16
2.Kế toỏn sửa chữa lớn TSCĐ 16
VII. Cụng tỏc kế toỏn kiểm kờ đỏnh giỏ lại TSCĐ 19
Chơng II.Đặcđiểm chung về cụng ty 17
I. Lịch sử hỡnh thành và phỏt triển 17
1. Quỏ trỡnh hỡnh thành và phỏt triển 17
2.Đặc điểm tổ chức quản lý 18
3. Đặc điểm tổ chức cụng tỏc kế toỏn 19
II.Cụng tỏc kế toỏn TSCĐ 22
1.Phõn loại TSCĐ 22
2.Đỏnh giỏ TSCĐ 23
2.1Đỏnh giỏ TSCĐ theo nguyờn giỏ 23
2.2 Đỏnh giỏ TSCĐ theo giỏ trị cũn lại 23
3.Tổ chức hạch toỏn chi tiếtTSCĐ tại cụng ty 24
4. Kế toỏn tổng hợp tăng giảm TSCĐ 24
4.1Tài khoản kế toỏn sử dụng 24
4.2Kế toỏn tăng TSCĐ 24
4.3Kế toỏn giảm TSCĐ 26
5.Kế toỏn khấu hao TSCĐ 27
6.Kế toỏn sửa chữa TSCĐ 28
6.1Kế toỏn sửa chữa nhỏ TSCĐ 28
6.2Kế toỏn sửa chữa lớn TSCĐ 28
7.Cụng tỏc kiểm kờ đỏnh giỏ lại TSCĐ 29
Chơng III.Đỏnh giỏ chung và một số ý kiến đề xuất 30 I.Đỏnh giỏ chung về cụng tỏc kế toỏn tại cụng tty 30
1.Những u điểm 31
2.Những tồn tại và hạn chế trong cụng tỏc quản lý 31 II.Một số ý kiến đề xuất nhằm hoàn thiện cụng tỏc kế toỏn TSCĐ 31
Trờng đại học quản lý kinh doanh Hà nội khoa tài chớnh kế toỏn