Màng lới phục vụ

Một phần của tài liệu Phân tích, đánh giá quá trình quản trị kinh doanh của Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây giai đoạn 2000 - 2004.doc.DOC (Trang 65 - 68)

Là một DND thỡ ngoài mục tiờu lợi nhuận, việc đảm bảo cung ứng thuốc

đầy đủ, kịp thời, chất lợng phục vụ nhu cầu CSSK của nhõn dõn cũng là mục tiờu

đặc biệt quan trọng. Để đỏnh giỏ hiệu quả phục vụ của màng lới bỏn thuốc trờn địa bàn tỉnh Hà Tõy, luận văn khảo sỏt cỏc chỉ tiờu: số dõn một điểm bỏn thuốc phục vụ, diện tớch và bỏn kớnh phục vụ của một điểm bỏn thuốc.

Bảng 3.20: Màng lới phục vụ bỏn thuốc của Cụng ty từ năm 2000-2004 Năm

Chỉ tiờu

2000 2001 2002 2003 2004

Số điểm bỏn thuốc/tỉnh Hà Tõy 355 375 390 411 415

Dõn số tỉnh Hà Tõy (nghỡn ngời) 2414 2432 2452 2479 2503

Diện tớch tỉnh Hà Tõy (km2) 2190,6 2190,6 2190,6 2190,6 2190,6 Số dõn một điểm bỏn phục vụ

(ngời)

6800 6485 6287 6031 6031

Diện tớch phục vụ của 1 điểm bỏn thuốc (km2)

6,17 5,84 5,61 5,33 5,27

Bỏn kớnh phục vụ của 1 điểm bỏn thuốc (km)

1,4 1,36 1,33 1,30 1,29

Quỏ trỡnh quản trị - HATAPHAR

Q Hoạch định (P)Tổ chức (O)Lónh đạo (L)Kiểm tra (C)H - Mục tiờu

dài hạn:

Trở thành DN Dược vị thế hàng đầu VN

Đạt cỏc tiờu chuẩn: GSP, GPP,GMP thuốc tiờm XK hàng ra thị trường nước ngoài - Mục tiờu ngắn hạn:

+ Doanh thu hàng SX tăng 10% năm, hàng đụng dược tăng 30% năm + Đạt GLP, GMP thuốc viờn

+ Phỏt triển cỏc mặt hàng hiện cú, NC SP mới + Mở rộng kờnh phõn phối

- Cỏc chiến lược KD:

+CL mở rộng SX-KD

+CL đầu tư mạnh phỏt triển SX

+CL mở rộng liờn doanh liờn kết đối tỏc

+CL tăng cường NC, SX thuốc đụng dược- Cơ cấu tổ chức: trực tuyến – chức năng - Cỏc phũng ban, đơn vị, cỏ nhõn cú chức năng, nhiệm vụ rừ ràng, cụ thể

- Cơ cấu nhõn lực, bố trớ nhõn lực hợp lý

- Tiến hành xõy dựng và đào tạo đội ngũ nhõn sự một cỏch liờn tục, thường xuyờn- Phõn cụng CV cụ thể, ra cỏc quyết

định hàng ngày

- Thường xuyờn đụn đốc, động viờn khuyến khớch NV - Cỏc PP lónh đạo:

+ PP kinh tế

+ PP tỏc động vào nhu cầu an toàn của người LĐ

+ PP hành chớnh

+ PP giỏo dục, vận động, tuyờn truyền

- Xõy dựng và PT kờnh thụng tin để phục vụ tốt cụng tỏc lỏnh đạo- Phõn cụng việc kiểm tra hợp lý giữa cỏc cấp quản trị - Xõy dựng cỏc chỉ tiờu kiểm tra chủ yếu:

+ Cỏc mục tiờu, KH

+ Cỏc chỉ tiờu về tài chớnh: DS, LN...

+ Cỏc chỉ tiờu về nhõn sự

+ Cỏc chỉ tiờu của quỏ trỡnh SX...

Nhõn lực800 NV, 77 DSDH+

N Phương tiện vật chất3

dõy chuyền SX đạt GMP

HT văn phũng và xưởng SX khang trang, hiện

đạiđ KN tài chớnhNguồn vốn tăng Nguồn vốn chủ sở hữu cũn thấp

N Năng lực QLýBộ

mỏy quản lý gọn nhẹ, năng động Lựa chọn CLKD phự hợp

L KN thụng tinQuản lý và

khai thỏc thụng tin một cỏch khoa học Nguồn thụng tin phong phỳ

N

Cỏc PP phõn tớch quản trị học: SWOT,

SMART,

3C, PEST Cỏc PP khỏc: phõn tớch nhõn tố, nghiờn cứu mụ

tả, điều tra cắt ngang...

- MT vĩ mụ

Mụi trường kinh doanh: - MT tỏc nghiệp - MT nội bộ

65

1.2 1.25 1.3 1.35 1.4 năm

2000 2001 2002 2003 2004

km

BK phục vụ/1điểm bỏn

Từ bảng và biểu đồ ta thấy cỏc chỉ tiờu Số dõn, diện tớch, bỏn kớnh một điểm bỏn thuốc phục vụ đều cú xu hớng giảm qua cỏc năm 2000-2004, điều này chứng tỏ nhiệm vụ cung ứng thuốc đầy đủ, kịp thời cho nhõn dõn trong tỉnh ngày càng đ- ợc Cụng ty thực hiện tốt hơn, màng lới cung ứng thuốc ngày càng đợc mở rộng.

Tuy nhiờn, cỏc chỉ tiờu nh số dõn trung bỡnh 1 điểm bỏn thuốc phục vụ năm 2004 là 6031 ngời, diện tớch phục vụ/1 điểm bỏn năm 2004 là 5,27 km2 vẫn cũn là lớn.

Cụng ty nờn mở rộng màng lới cung ứng thuốc trong tỉnh cũng nh địa bàn cỏc ngoài tỉnh, gúp phần phục vụ tốt hơn cụng tỏc CSSK cho nhõn dõn.

* Sơ đồ túm tắt quỏ trỡnh quản trị kinh doanh của Cụng ty

Quỏ trỡnh quản trị kinh doanh của Cụng ty (giai đoạn 2000-2004) đợc túm tắt qua sơ đồ sau:

Hỡnh 3.24: Biểu đồ biểu diễn bỏn kớnh trung bỡnh một điểm bỏn thuốc của Cụng ty phục vụ (2000-2004)

Quỏ trỡnh quản trị - HATAPHAR

Q Hoạch định (P)Tổ chức (O)Lónh đạo (L)Kiểm tra (C)H - Mục tiờu

dài hạn:

Trở thành DN Dược vị thế hàng đầu VN

Đạt cỏc tiờu chuẩn: GSP, GPP,GMP thuốc tiờm XK hàng ra thị trường nước ngoài - Mục tiờu ngắn hạn:

+ Doanh thu hàng SX tăng 10% năm, hàng đụng dược tăng 30% năm + Đạt GLP, GMP thuốc viờn

+ Phỏt triển cỏc mặt hàng hiện cú, NC SP mới + Mở rộng kờnh phõn phối

- Cỏc chiến lược KD:

+CL mở rộng SX-KD

+CL đầu tư mạnh phỏt triển SX

+CL mở rộng liờn doanh liờn kết đối tỏc

+CL tăng cường NC, SX thuốc đụng dược- Cơ cấu tổ chức: trực tuyến – chức năng - Cỏc phũng ban, đơn vị, cỏ nhõn cú chức năng, nhiệm vụ rừ ràng, cụ thể

- Cơ cấu nhõn lực, bố trớ nhõn lực hợp lý

- Tiến hành xõy dựng và đào tạo đội ngũ nhõn sự một cỏch liờn tục, thường xuyờn- Phõn cụng CV cụ thể, ra cỏc quyết

định hàng ngày

- Thường xuyờn đụn đốc, động viờn khuyến khớch NV - Cỏc PP lónh đạo:

+ PP kinh tế

+ PP tỏc động vào nhu cầu an toàn của người LĐ

+ PP hành chớnh

+ PP giỏo dục, vận động, tuyờn truyền

- Xõy dựng và PT kờnh thụng tin để phục vụ tốt cụng tỏc lỏnh đạo- Phõn cụng việc kiểm tra hợp lý giữa cỏc cấp quản trị - Xõy dựng cỏc chỉ tiờu kiểm tra chủ yếu:

+ Cỏc mục tiờu, KH

+ Cỏc chỉ tiờu về tài chớnh: DS, LN...

+ Cỏc chỉ tiờu về nhõn sự

+ Cỏc chỉ tiờu của quỏ trỡnh SX...

Nhõn lực800 NV, 77 DSDH+

N Phương tiện vật chất3

dõy chuyền SX đạt GMP

HT văn phũng và xưởng SX khang trang, hiện

đạiđ KN tài chớnhNguồn vốn tăng Nguồn vốn chủ sở hữu cũn thấp

N Năng lực QLýBộ

mỏy quản lý gọn nhẹ, năng động Lựa chọn CLKD phự hợp

L KN thụng tinQuản lý và

khai thỏc thụng tin một cỏch khoa học Nguồn thụng tin phong phỳ

N

Cỏc PP phõn tớch quản trị học: SWOT,

SMART,

3C, PEST Cỏc PP khỏc: phõn tớch nhõn tố, nghiờn cứu mụ

tả, điều tra cắt ngang...

- MT vĩ mụ

Mụi trường kinh doanh: - MT tỏc nghiệp - MT nội bộ

66

Quỏ trỡnh quản trị - HATAPHAR

Q Hoạch định (P)Tổ chức (O)Lónh đạo (L)Kiểm tra (C)H - Mục tiờu

dài hạn:

Trở thành DN Dược vị thế hàng đầu VN

Đạt cỏc tiờu chuẩn: GSP, GPP,GMP thuốc tiờm XK hàng ra thị trường nước ngoài - Mục tiờu ngắn hạn:

+ Doanh thu hàng SX tăng 10% năm, hàng đụng dược tăng 30% năm + Đạt GLP, GMP thuốc viờn

+ Phỏt triển cỏc mặt hàng hiện cú, NC SP mới + Mở rộng kờnh phõn phối

- Cỏc chiến lược KD:

+CL mở rộng SX-KD

+CL đầu tư mạnh phỏt triển SX

+CL mở rộng liờn doanh liờn kết đối tỏc

+CL tăng cường NC, SX thuốc đụng dược- Cơ cấu tổ chức: trực tuyến – chức năng - Cỏc phũng ban, đơn vị, cỏ nhõn cú chức năng, nhiệm vụ rừ ràng, cụ thể

- Cơ cấu nhõn lực, bố trớ nhõn lực hợp lý

- Tiến hành xõy dựng và đào tạo đội ngũ nhõn sự một cỏch liờn tục, thường xuyờn- Phõn cụng CV cụ thể, ra cỏc quyết

định hàng ngày

- Thường xuyờn đụn đốc, động viờn khuyến khớch NV - Cỏc PP lónh đạo:

+ PP kinh tế

+ PP tỏc động vào nhu cầu an toàn của người LĐ

+ PP hành chớnh

+ PP giỏo dục, vận động, tuyờn truyền

- Xõy dựng và PT kờnh thụng tin để phục vụ tốt cụng tỏc lỏnh đạo- Phõn cụng việc kiểm tra hợp lý giữa cỏc cấp quản trị - Xõy dựng cỏc chỉ tiờu kiểm tra chủ yếu:

+ Cỏc mục tiờu, KH

+ Cỏc chỉ tiờu về tài chớnh: DS, LN...

+ Cỏc chỉ tiờu về nhõn sự

+ Cỏc chỉ tiờu của quỏ trỡnh SX...

Nhõn lực800 NV, 77 DSDH+

N Phương tiện vật chất3

dõy chuyền SX đạt GMP

HT văn phũng và xưởng SX khang trang, hiện

đạiđ KN tài chớnhNguồn vốn tăng Nguồn vốn chủ sở hữu cũn thấp

N Năng lực QLýBộ

mỏy quản lý gọn nhẹ, năng động Lựa chọn CLKD phự hợp

L KN thụng tinQuản lý và

khai thỏc thụng tin một cỏch khoa học Nguồn thụng tin phong phỳ

N

Đầu vào (Input)

Đầu ra (Output)

- Đạt mục tiờu về doanh số, lợi nhuận

(2004: Doanh số 244 tỷ; LN 8,5 tỷ)- Sự phỏt triển về 4M, I, T.

- Thị trường: 64 tỉnh thành - HT đại lý tăng: 3tỉnh->15 tỉnh - Sự phỏt triển về màng lưới phục vụ thuốc cho nhõn dõn

Cỏc PP phõn tớch quản trị học: SWOT,

SMART,

3C, PEST Cỏc PP khỏc: phõn tớch nhõn tố, nghiờn cứu mụ

tả, điều tra cắt ngang...

- MT vĩ mụ

Mụi trường kinh doanh: - MT tỏc nghiệp - MT nội bộ

Hỡnh 3.25: Sơ đồ túm tắt Quỏ trỡnh quản trị theo hệ thống của Cụng ty CPDP Hà Tõy (giai đoạn 2000-2004) 67

Phần 4: Kết luận, kiến nghị

Một phần của tài liệu Phân tích, đánh giá quá trình quản trị kinh doanh của Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây giai đoạn 2000 - 2004.doc.DOC (Trang 65 - 68)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(70 trang)
w