2. Công tác hạch toán chi phí sản xuất
2.2. Hạch toán chi phí nhân công trực tiếp
Khoản mục chi phớ nhõn cụng là khoản mục chi phớ trực tiếp ở Cụng ty XL và VTXD 8. Trong điều kiện mỏy múc thi cụng cũn hạn chế, khoản mục chi phớ nhõn cụng trực tiếp thờng chiếm 12 ữ17% trong giỏ thành cụng trỡnh xõy dựng. Do vậy việc hạch toỏn đỳng, đủ chi phớ nhõn cụng cú ý nghĩa quan trọng trong việc tớnh toỏn, trả lơng chớnh xỏc, kịp thời cho ngời lao động, thực hiện việc phõn bổ lơng cho cỏc đối tợng sử dụng lao động đồng thời gúp phần quản lý tốt thời gian lao động và quỹ tiền lơng của Cụng ty.
Chi phớ nhõn cụng trực tiếp tại cụng trờng bao gồm tiền lơng và cỏc khoản phải trả
cho 2 lực lợng lao động chớnh là cụng nhõn thuộc biờn chế của đơn vị và nhõn cụng thuờ ngoài. Hạch toỏn chi phớ nhõn cụng trực tiếp tại cụng trỡnh vừa xỏc định về mặt lợng, tức là thời gian lao động sản xuất, và xỏc định về mặt giỏ trị, tức là tớnh ra chi phớ nhõn cụng trực tiếp bỏ ra để thi cụng cụng trỡnh.
Căn cứ vào tỡnh hỡnh thực tế tại cụng ty, chỉ huy trởng cụng trỡnh và cỏn bộ kỹ thuật tiến hành giao khoỏn từng phần việc cụ thể cho cỏc tổ sản xuất (kể cả
trong và ngoài biờn chế) thụng qua hợp đồng giao khoỏn gọn cụng việc. Khi cụng việc giao khoỏn hoàn thành thỡ chỉ huy trởng và cỏn bộ kỹ thuật tiến hành xem xột đối chiếu khối l- ợng cụng việc trong hợp đồng xem đó đạt yờu cầu kỹ, mỹ thuật của cụng trỡnh cha? đồng thời nhất trớ nghiệm thu khối lợng qua bản nghiệm thu khối lợng khoỏn gọn.
Sơ đồ số 2.6
Sơ đồ hạch toỏn tổng hợp chi phớ nhõn cụng trực tiếp Tại Cụng ty xõy lắp và Vật t xõy dựng 8
TK 1362 TK334 TK 622 TK 1541
Hoàn TM tại cụng Phõn bổ tiền lơng K/C chi phớ NCTT trỡnh – Chi lơng vào chi phớ NCTT vào Z cụng trỡnh
Cụ thể: Tại cụng trỡnh Ngõn hàng Nụng nghiệp Mờng Lay - Lai Chõu
Biểu số 2.10
Bộ NN và PTNT
Cụng ty XL và VTXD 8 Số: 02/ HĐKG
Cộng hũa x hội chủ nghĩa Việt namó
Độc lập - Tự do - Hạnh phỳc
---o0o--- Ngày 25 thỏng 12 năm 1999 Hợp đồng giao khoỏn gọn khối lợng
- Tờn cụng trỡnh : Ngõn hàng Nụng nghiệp Mờng Lay - Lai Chõu - Địa điểm : Thị trấn Mờng Lay - Tỉnh Lai Chõu
- Đại diện bờn giao (Bờn A): Doón Khắc Trấn - Chỉ huy trởng - Đại diện bờn nhận (bờn B): Ngụ Xuõn Thiều - Tổ trởng nề
Điều 1: Sau khi hai bờn bàn bạc nhất trớ giao nhận khoỏn gọn khối lợng thi cụng một số hạng mục việc sau: Toàn bộ phần nhõn cụng nề.
TT Hạng mục Đơn vị Khối lợng Đơn giỏ Thành tiền
1 Xõy lắp nhà chớnh 2 tầng m2 320 135.000 43.200.000
2 Xõy lắp nhà khỏch, tập thể " 132 130.000 17.160.000
3 Xõy lắp bếp + WC " 25 85.000 2.125.000
4 Sõn bờ tụng " 612 10.000 6.120.000
5 Tờng rào m 110 18.000 1.980.000
6 Cổng bờ tụng " 10 100.000 1.000.000
Cộng 71.585.000
(Tổng cộng: Bảy mơi mốt triệu năm trăm tỏm mơi lăm ngàn đồng).
Điều 2: Yờu cầu kỹ thuật: - Thi cụng đỳng bản vẽ thiết kế và kỹ thuật A.
- Cỏc hạng mục thi cụng xong đạt tiờu chuẩn kỹ, mỹ thuật XDCB.
- Chất lợng cụng trỡnh đạt yờu cầu
Điều 3: Chế độ an toàn lao động: Bờn B phải chịu trỏch nhiệm đảm bảo an toàn lao động, nếu xảy ra bờn B phải chịu trỏch nhiệm.
Điều 4: Thời gian bắt đầu: 4/1/2000 - Thời gian hoàn thành: 30/4/2000
Điều 5: Chế độ thanh toỏn tạm ứng trong quỏ trỡnh thi cụng khụng quỏ 60% giỏ trị hợp
đồng. Thanh toỏn sau 15 ngày khi nghiệm thu.
Điều 6: Thởng phạt: Khụng
- Đảm bảo kỹ thuật: - Đảm bảo thời gian:
Đại diện bờn giao Đại diện bờn nhận
Căn cứ vào tỡnh hỡnh nghiệm thu thực tế giữa bờn giao và bờn nhận tiến hành thanh lý hợp đồng giao khoỏn gọn khối lợng số 02/ HĐKG (Biểu số 2.10) và lập biờn bản nghiệm thu khối lợng khoỏn gọn.
Biểu số 2.11
Bộ NN và PTNT
Cụng ty XL và VTXD 8 ---
Số: 06/ NTHĐ
Cộng hũa x hội chủ nghĩa Việt namó
Độc lập - Tự do - Hạnh phỳc ---o0o--- Ngày 30 thỏng 4 năm 2000
biờn bản nghiệm thu khối lợng khoỏn gọn - Đại diện bờn giao (Bờn A) : Doón Khắc Trấn - Chỉ huy trởng - Đại diện bờn nhận (bờn B) : Ngụ Xuõn Thiều - Tổ trởng nề
Căn cứ hợp đồng số 02 ngày 25 thỏng 12 năm 1999 đó ký giữa 2 bờn A và B. Đến nay cụng việc đó làm xong, hai bờn nhất trớ nghiệm thu khối lợng.
Bảng chi tiết khối lợng đó làm xong
TT Hạng mục Đơn vị K.Lợng Đơn giỏ Thành tiền
1 Xõy lắp nhà chớnh 2 tầng m2 320 135.000 43.200.000
2 Xõy lắp nhà khỏch, tập thể " 132 130.000 17.160.000
3 Xõy lắp bếp + WC " 25 85.000 2.125.000
4 Sõn bờ tụng " 612 10.000 6.120.000
5 Tờng rào m 110 18.000 1.980.000
6 Cổng bờ tụng " 10 100.000 1.000.000
Cộng 71.585.000
(Tổng cộng: Bảy mơi mốt triệu năm trăm tỏm mơi lăm ngàn đồng).
- Về thời gian: Đảm bảo tiến độ hợp đồng - Về chất lợng: Đạt yờu cầu
- Về thởng phạt: khụng
Đại diện bờn giao Đại diện bờn nhận
Chỉ huy CT Kỹ thuật
Để tiện theo dừi trong việc chi trả cỏc hợp đồng nhõn cụng thỡ nhõn viờn kinh tế ứng trớc tiền hợp đồng cho bờn nhận giao khoỏn thờng ký nhận vào sổ tay của nhõn viờn kinh tế cũn khi thanh toỏn hết hợp đồng mới làm phiếu chi toàn bộ số tiền theo biờn bản nghiệm thu khối lợng khoỏn gọn.
Căn cứ vào bỏo cỏo chi tiền mặt T1 - T5/2000, và cỏc hợp đồng, biờn bản nghiệm thu khối lợng khoỏn gọn của Cụng trỡnh Ngõn hàng Nụng nghiệp Mờng Lay - Lai Chõu kế toỏn tổng hợp lập CTGS hạch toỏn chi tiền mặt T1 - 5/2000.
Biểu số 2.12
Đơn vị: Cụng ty XL và VTXD 8 Trớch Chứng từ ghi sổ
Số 272
Ngày 10 thỏng 6 năm 2000
Chứng từ Trớch yếu Số hiệu TK Số tiền
Số Ngày Nợ Cú Nợ Cú
T1-T5 Hoàn chi phớ TM T1 - 5/2000 cụng trỡnh NHNN Mờng Lay Lai Chõu – Chi lơng
334 100.078.000
1362 100.078.000
Cộng 100.078.000 100.078.000
- Kốm theo ... Chứng từ gốc
Đồng thời kết chuyển chi phớ tiền lơng vào chi phớ nhõn cụng trực tiếp của cụng trỡnh Ngõn hàng Nụng nghiệp Mờng lay - Lai chõu.
Biểu số 2.13
Đơn vị: Cụng ty XL và VTXD 8 Chứng từ ghi sổ
Số 273
Ngày 10 thỏng 6 năm 2000
Chứng từ Trớch yếu Số hiệu TK Số tiền
Số Ngày Nợ Cú Nợ Cú
T1-T5 K/c chi phớ lơng sang chi phớ nhõn cụng trực tiếp cụng trỡnh NHNN M- ờng Lay - Lai Chõu
622 100.078.000
334 100.078.000
Cộng 100.078.000 100.078.000
- Kốm theo... Chứng từ gốc
Căn cứ vào CTGS sổ 273 kế toỏn tổng hợp lập CTGS số 274 kết chuyển chi phớ nhõn cụng trực tiếp vào TK 1541 (chi tiết NHNN Mờng Lay - Lai Chõu).
Biểu số 2.14
Đơn vị: Cụng ty XL và VTXD 8 Chứng từ ghi sổ
Số 274
Ngày 10 thỏng 6 năm 2000
Chứng từ Trớch yếu Số hiệu TK Số tiền
Số Ngày Nợ Cú Nợ Cú
T1-5 Kết chuyển chi phớ nhõn cụng trực tiếp vào giỏ thành cụng trỡnh NHNN Mờng Lay - Lai Chõu
1541 100.078.000
622 100.078.000
Cộng 100.078.000 100.078.000
Kốm theo ... Chứng từ gốc
Từ CTGS số 273, 274 kế toỏn tiến hành vào sổ đăng ký CTGS, vào sổ cỏi TK 622 và cỏc sổ khỏc cú liờn quan.
Biểu số 2.15
Trớch sổ cỏi TK 622 "Chi phớ nhõn cụng trực tiếp"
Bờn Nợ TK 622 SDĐK:***
SDCK:*** Trang số: 01 Ngày
thỏng Số
CTGS Tổng số tiền Tài khoản đối ứng ghi bờn Cú
TK 334 ... ... ...
...
10/6 273 100.078.000 100.078.000
...
471.314.286 471.314.286
Bờn Cú TK 622 SDĐK:***
SDCK:*** Trang số: 02
Ngày thỏng Số
CTGS Tổng số tiền Tài khoản đối ứng ghi bờn Nợ
TK 1541 ... ... ...
...
10/6 273 100.078.000 100.078.000
...
471.314.286 471.314.286
Việc chi trả lơng cho cụng nhõn trực tiếp sản xuất tại Cụng ty đều sử dụng hợp đồng khoỏn gọn nhõn cụng chứ khụng theo dừi và chấm cụng thời gian. Chỉ cú một số ớt cụng phỏt sinh liờn quan trực tiếp đến xõy dựng cụng trỡnh thỡ cụng ty trả lơng theo cụng nhật.
Tựy tớnh chất cụng việc mà số tiền chi trả cụng nhật cho từng tốp thợ cú khỏc nhau. Tất cả
việc chi trả lơng cho cụng nhõn trực tiếp sản xuất kể cả trong và ngoài danh sỏch kế toỏn
đều thụng qua TK 334 "Lơng và cỏc khoản phải trả CBCNV". ở đõy chỉ cú sự khỏc nhau giữa cụng nhõn trong và ngoài danh sỏch là việc trớch nộp BHXH, BHYT, KFCĐ của cụng nhõn thuộc biờn chế của Cụng ty theo chế độ hiện hành. Trong doanh nghiệp kinh doanh xõy lắp việc trớch nộp BHXH, BHYT, KFCĐ đợc tớnh vào chi phớ sản xuất chung sẽ đợc nghiờn cứu ở phần sau.