PhÇn 2 Các nghiệp vụ tín dụng của ngân hàng th ơng mại
2. Hệ thống tín dụng trung và dài hạn
2.3. Những quy định cụ thể
2.3.1. Hồ sơ vay vốn.
a) Hồ sơ do khỏch hàng lập và cung cấp:
Để đợc vay vốn TCKT cần gửi đến TCTD hồ sơ bao gồm cỏc giấp tờ sau đõy:
a1)Hồ sơ phỏp lý:
Tuỳ theo loại hỡnh doanh nghiệp, mà doanh nghiệp cần vay vốn phải gửi đến ngõn hàng thơng mại cỏc giấy tờ sau:
-Quyết định thành lập doanh nghiệp.
-Giấy đăng ký kinh doanh.
-Điều lệ doanh nghiệp. (nếu cú) -Giấy phộp hành nghề…
a2)Hồ sơ kinh tế.
-Kế hoạch sản xuất kinh doanh trong kỳ.
-Bỏo cỏo thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh của kỳ trớc.
a3) Hồ sơ vay vốn:
-Kế hoạch vay vốn trung, dài hạn.
-Cỏc hồ sơ tài liệu liờn quan đến cụng trỡnh xin vay vốn, bao gồm:
+Đơn xin vay
+Tài liệu phỏp lý về bờn vay và tài liệu chứng minh vốn điều lệ, vốn đầu t ban
đầu.
+Tài liệu về tỡnh hỡnh tài chớnh 2 năm trớc và cỏc quý trong năm xin vay.
+Giấy tờ phỏp lý về tài sản thế chấp hoặc cầm cố của bờn vay hoặc của ngời bảo lónh.
b)Cỏc hồ sơ khỏc.
Cỏc hồ sơ khỏc về tài sản đảm bảo,
-- 41 --
2.3.2. Thẩm định và quyết định cho vay.
Việc thẩm định và quyết định cho vay phải đảm bảo tớnh độc lập và cú sự phõn
định trỏch nhiệm rừ ràng giữa hai khõu và của cỏc cỏ nhõn thực hiện nhiệm vụ.
Thẩm định dự ỏn : TCTD xem xột đỏnh giỏ tớnh khả thi và hiệu quả của dự ỏn đầu t, phơng ỏn sản xuất kinh doanh, dịch vụ Xem xột khả năng trả nợ của khỏch hàng…
để ra quyết định cho vay.
Quyết định cho vay : trong thời hạn 20 ngày kể từ khi nhận đợc hồ sơ xin vay, TCTD cần phải xem xột và quyết định cho vay, nếu khụng chấp nhận cho vay phải bỏo cho TCKT biết bằng văn bản và chỉ rừ cắn cứ từ chối cho vay.
2.3.3. Mức cho vay.
Mức cho vay đối với một dự ỏn đầu t bằng tổng mức vốn đầu t của dự ỏn trừ đi vốn tự cú của bờn vay đầu t cho dự ỏn nhng tối đa bằng 70% giỏ trị tài sản thế chấp hoặc cầm cố. Ngoài ra, mức cho vay cũn phụ thuộc vào khả năng hoàn trả vốn của khỏch hàng và khả năng nguồn vốn của chớnh TCTD.
Trờng hợp TCKT đảm bảo tiền vay bằng tài sản hỡnh thành từ vốn vay thỡ TCKT cú mức vốn tự cú tham gia vào dự ỏn và giỏ trị tài sản bảo đảm tiền vay bằng cỏc biện phỏp thế chấp, cầm cố tối thiểu bằng 50% vốn đầu t vào dự ỏn.
Tổng d nợ cho vay đối với một khỏch hàng khụng đợc vợt quỏ 10% vốn tự cú và quỹ dự trữ, tổng số vốn cho 10 khỏch hàng vay nhiều nhất khụng đợc quỏ 30% tổng số d nợ cho vay của TCTD, trừ trờng hợp những khoản cho vay từ cỏc nguồn vốn uỷ thỏc của chớnh phủ, của cỏc tổ chức và cỏ nhõn. Trờng hợp nhu cầu vốn của một cỏ
nhõn vợt quỏ giới hạn trờn thỡ TCTD cú thể tiến hành tổ chức cho vay hợp vốn. Cỏc trờng hợp đặc biệt chỉ đợc thực hiện khi đợc Thủ tớng Chớnh phủ cho phộp.
Đối với cỏc đối tợng sau đõy (quy định tại khoản 1 điều 78 Luật cỏc TCTD), tổng d nợ khụng đợc vợt quỏ 5% vốn tự cú của TCTD:
+ Tổ chức kiểm toỏn, kiểm toỏn viờn cú trỏch nhiệm kiểm toỏn tại TCTD cho vay, thanh tra viờn thực hiện thanh tra tại TCTD cho vay, kế toỏn trởng của TCTD cho vay.
-- 42 --
+ Cỏc cổ đụng lớn của TCTD.
+ Doanh nghiệp cú một trong cỏc đối tợng dới đõy (quy định tại khoản 1 điều 77 của luật cỏc TCTD) sở hữu trờn 10% vốn điều lệ của doanh nghiệp đú.
* Thành viờn Hội đồng quản trị, Ban kiểm soỏt, Tổng giỏm đốc (Giỏm đốc), Phú Tổng giỏm đốc (Phú Giỏm đốc) của TCTD;
* Ngời thẩm định, xột duyệt cho vay;
* Bố, mẹ, vợ, chồng, con của thành viờn Hội đồng quản trị, Ban kiểm soỏt, Tổng giỏm đốc (Giỏm đốc), Phú Tổng giỏm đốc (Phú Giỏm đốc).
2.2.4. Phỏt tiền vay.
Đối với những cụng trỡnh đợc duyệt cho vay, TCTD phỏt tiền vay đầy đủ, kịp thời theo tiến độ xõy dựng và mức vốn cho vay đợc duyệt.Việc thực hiện phỏt tiền vay do TCTD hoàn toàn do TCTD quyết định.
2.2.5. Trả nợ và lói vay.
Căn cứ đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh, hiệu quả kinh tế của cụng trỡnh và cỏc nguồn thu khỏc của TCKT, TCTD và đơn vị vay vốn tớn dụng cựng xỏc định số tiền trả nợ hàng năm và từng kỳ đảm bảo trả nợ TCTD trong thời hạn cho vay đó quy
định.
Nguồn vốn TCKT dựng để trả nợ bao gồm:
-Khấu hao cơ bản của tài sản hỡnh thành bằng vốn vay.
-Lợi nhuận thu đợc từ hoạt động của cụng trỡnh.
-Cỏc nguồn vốn hợp phỏp khỏc.
Đến hạn trả nợ tổ chức kinh tế phải chủ động trả nợ và lói cho TCTD. Số nợ đến hạn khụng trả đợc phải chuyển sang nợ quỏ hạn.
2.2.6. Gia hạn nợ, giảm lói, miễn lói.
- Trờng hợp bờn vay khụng trả nợ đỳng hạn của từng kỳ hạn trả nợ cụ thể do cỏc nguyờn nhõn khỏch quan, nếu cú văn bản giải trỡnh xin gia hạn nợ thỡ bờn cho vay xem xột cho gia hạn thờm thời gian trả nợ theo từng kỳ hạn trả nợ cụ thể, nhng tổng
-- 43 --
số thời gian đợc gia hạn cỏc kỳ hạn trả nợ của 1 hợp đồng tớn dụng khụng quỏ 1/3 (một phần ba) thời hạn nợ trớc khi gia hạn.
- Việc giảm hoặc miễn lói do Tổng giỏm đốc TCTD quyết định theo quy chế đó
đợc thống đốc ngõn hàng nhà nớc chấp thuận : TCTD đợc quyết định miễn, giảm lói vốn vay phải trả đối với khỏch hàng theo cỏc nguyờn tắc sau đõy:
+ Khỏch hàng bị tổn thất về tài sản cú liờn quan đến vốn vay dẫn đến khú khăn về tài chớnh.
+ Mức độ miễn, giảm lói vốn vay phải phự hợp với khả năng tài chớnh của TCTD.
+ TCTD khụng đợc miễn giảm lói vốn vay đối với cỏc khỏch hàng quy định tại khoản 1 điều 78 Luật cỏc TCTD.
+ Cỏc TCTD phải ban hành quy chế miễn, giảm lói vốn vay đối với khỏch hàng
đợc hội đồng quản trị phờ duyệt. Việc miễn, giảm lói vốn vay chỉ đợc thực hiện khi TCTD cú quy chế về vấn đề này.
2.2.7. Quyền và nghĩa vụ của bờn cho vay.
- Cú quyền yờu cầu bờn vay cung cấp toàn bộ cỏc bỏo cỏo quý, năm về tỡnh hỡnh sản xuất kinh doanh và thụng tin cần thiết liờn quan đến vốn vay; kiểm tra trớc, trong và sau khi cho vay.
- Đối với trờng hợp cho phộp TCKT đảm bảo tiền vay bằng tài sản hỡnh thành từ vốn vay :
+ Yờu cầu TCKT thụng bỏo tiến độ hỡnh thành tài sản bảo đảm và sự thay đổi của tài sản bảo đảm tiền vay.
+ Tiến hành kiểm tra và yờu cầu TCKT cung cấp cỏc thụng tin để kiểm tra, giỏm sỏt tài sản hỡnh thành từ vốn vay.
+ Thu hồi nợ vay trớc thời hạn nếu phỏt hiện vốn vay khụng dựng để hỡnh thành tài sản nh đó cam kết.
+ Trả lại cho TCKT giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản ( nếu cú) sau khi khỏch hàng vay hoàn thành nghĩa vụ trả nợ.
-- 44 --
- Đợc quyền ngừng cho vay và thu nợ trớc thời hạn cả gốc và lói trong cỏc trờng hợp sau:
+ Bờn vay cung cấp tài liệu, thụng tin khụng đỳng sự thật.
+ Bờn vay sử dụng tiền vay sai mục đớch, kinh doanh thua lỗ khụng khắc phục đ- ợc, xảy ra kiện tụng đe doạ đến tài sản của bờn vay.
+ Bờn vay bị giải thể, mất khả năng thanh toỏn hoặc bị tuyờn bố phỏ sản của toà
ỏn kinh tế.
+ Tài sản thế chấp, cầm cố của bờn vay hoặc bờn bảo lónh khụng cũn hoặc giảm so với nợ vay.
- Đợc quyền phỏt mói tài sản thế chấp hoặc cầm cố để thu nợ trong cỏc trờng hợp sau.
+ Bị thu nợ trớc hạn nhng khụng cú khả năng trả nợ.
+ Đến hạn trả nợ cuối cựng nhng bờn vay khụng cú khả năng trả nợ
- Cú quyền yờu cầu bờn vay bồi thờng mọi thiệt hại phỏt sinh do bờn vay khụng thực hiện hoặc thực hiện khụng đỳng hợp đồng tớn dụng.
- Khởi kiện bờn vay theo quy định của phỏp luật.
- Miễn, giảm lói vốn vay, gia hạn nợ, điều chỉnh kỳ hạn nợ, mua bỏn nợ, đảo nợ, khoanh nợ, xoỏ nợ.
- Thực hiện cam kết với bờn vay và quyết định xủ lý của phỏp luật về vốn vay, phải bồi thờng thiệt hại cho bờn vay trong trờng hợp do bờn cho vay vi phạm hợp
đồng tớn dụng.
2.2.8. Quyền và nghĩa vụ của bờn vay.
- Cú quyền lựa chọn, thơng lợng và thoả thuận với bờn cho vay về vay vốn và ký kết hợp đồng tớn dụng.
- Đụi với trờng hợp đảm bảo bằng tài sản hỡnh thành từ vốn vay:
+ Đợc khai thỏc cụng dụng, hởng lợi tức từ tài sản trừ trờng hợp lợi tức cũng thuộc tài sản đảm bảo tiền vay.
+ Đợc cho thuờ, cho mợn nếu cú thoả thuận với TCTD.
-- 45 --
+ Phải giao cho TCTD giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà tài sản là bất
động sản sẽ hỡnh thành trờn khu đất bằng vốn vay.
+ Thụng bỏo cho TCTD quỏ trỡnh hỡnh thành và tỡnh trạng tài sản đảm bảo, tạo điều kiện để TCTD kiểm tra tài sản đảm bảo tiền vay.
+ Đối với tài sản đảm bảo tiền vay mà phỏp luật quy định phải đăng ký sở hữu trớc khi đa vào sử dụng thỡ phải đăng ký sở hữu tài sản và giao cho TCTD bản chớnh giấy chứng nhận sở hữu tài sản đú.
+ Khụng đợc bỏn, chuyển nhợng, tặng, cho, gúp vốn liờn doanh hoặc dựng tài sản hỡnh thành từ vốn vay để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ khỏc khi cha trả hết nợ cho TCTD, trừ trờng hợp đợc TCTD đồng ý cho bỏn để trả nợ cho chớnh khoản vay đợc đảm bảo.
- Cú quyền yờu cầu bờn cho vay bồi thờng thiệt hại phỏt sinh do bờn cho vay vi phạm hợp đồng tớn dụng.
- Sử dụng vốn vay đỳng mục đớch, hoàn trả nợ gốc và lói vay đỳng thời hạn đó
thoả thuận trong hợp đồng tớn dụng.
- Phải gửi đến bờn cho vay cỏc bỏo cỏo định kỳ quý, năm và cỏc tài liệu cần thiết liờn quan đến vốn vay.
- Khụng đợc dựng tài sản hỡnh thành từ vốn vay để thế chấp cho tổ chức khỏc khi cha trả hết nợ vay.
- Thụng bỏo kịp thời cho bờn cho vay những thay đổi ảnh hởng và đe doạ đến vốn vay.
2.2.9.Cho vay hợp vốn.
Trờng hợp hai hay nhiều bờn cho vay cho vay một dự ỏn đầu t của bờn vay thỡ
ngoài cỏc quy định tại cỏc Điều núi trờn, cỏc bờn cho vay và bờn vay cũn phải thực hiện cỏc quy định sau:
a. Cỏc bờn cho vay phải thành lập Hội đồng thẩm định chung tài liệu, hồ sơ xin vay do bờn vay gửi đến. Đại diện hợp phỏp của cỏc bờn cho vay ký kết hợp đồng hợp tỏc cho bờn vay vay vốn trung hạn, dài hạn; nội dung hợp đồng cú quy định:
-- 46 --
- Số tiền mỗi bờn cho vay đối với dự ỏn của bờn vay.
- Thời hạn giải ngõn, thời hạn cho vay.
- Mức lói suất cho vay.
- Tài sản thế chấp, cầm cố hoặc bảo lónh.
- Kỳ hạn và cỏch thức thu nợ và lói.
- Quy định quyền và nghĩa vụ của cỏc bờn tham gia hợp tỏc cho vay.
- Quy định giải quyết cỏc tranh chấp phỏt sinh về trỏch nhiệm và lợi ớch.
b. Nguyờn tắc xử lý cỏc trờng hợp:
b1. Tổng cộng số tiền cỏc bờn cho vay cho bờn vay vay bằng tổng mức vốn đầu t trừ đi (-) vốn tự cú đầu t cho dự ỏn của bờn vay nhng tối đa bằng 70% tổng giỏ trị tài sản thế chấp, cầm cố cho cỏc bờn cho vay.
b2. Bờn vay hoặc ngời bảo lónh cú tài sản giỏ trị lớn khụng thể thế chấp, cần cố cho từng bờn cho vay thỡ cỏc bờn cho vay phải cử ra một bờn cho vay thay mặt mỡnh là bờn nhận tài sản thể chấp, cầm cố; khi phải phỏt mại tài sản thế chấp, cầm cố để thu nợ và lói thỡ phõn chia giỏ trị tài sản phỏt mại theo số tiền mỗi bờn cho vay cho bờn vay vay.
b3. Khi bờn vay vi phạm Phỏp luật và Thể lệ nay hoặc những cam kết đối với bờn cho vay, cỏc bờn cho vay phải cựng nhau đỡnh chỉ cho vay, thu hồi nợ trớc hạn hoặc khởi kiện bờn vay theo quy định của Phỏp luật.
b4. Cỏc bờn cho vay cú tranh chấp về hợp đồng hợp tỏc cho vay khụng giải quyết
đợc bằng biện phỏp hoà giải thỡ khởi kiện lờn Toà ỏn kinh tế.