Hạch toán tiền lơng chính sách

Một phần của tài liệu Thực trạng hạch toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty Viễn thông Hà Nội.doc (Trang 32 - 43)

Vào ngày đầu tiờn của thỏng, cỏc đơn vị trong Cụng ty Viễn thụng Hà Nội hoàn thành bảng chấm cụng của thỏng trớc, tập hợp cỏc chứng từ hởng lơng BHXH và gửi tới bộ phận kế toỏn tiền lơng để kiểm tra, đối chiếu. Trờn cơ sở cỏc chứng từ lao

động tiền lơng, kế toỏn sẽ tớnh toỏn lơng chớnh sỏch cho cỏc đơn vị theo cỏc quy định và nguyờn tắc nh sau:

- Căn cứ vào hệ số lơng cấp bậc đó đợc duyệt tớnh

Lơng cấp bậc = hệ số lơng cấp bậc x 210.000/số ngày cụng danh định * số ngày cụng

đợc hởng lơng.

Đối tợng đang trong thời gian thử việc hoặc tập sự đợc trả bằng 80% mức lơng nghề hoặc cụng việc đợc thoả thuận trong hợp đồng thử việc hoặc hợp đồng lao động.

- Tớnh cỏc loại phụ cấp:

+ Phụ cấp chức vụ lónh đạo: tớnh cho cỏc chức vụ Giỏm đốc, Phú giỏm đốc cụng ty, Trởng phú phũng ban chức năng, Trởng phú Đài, Trung tõm.

Bỏo cỏo thực tập tốt nghiệp 32

+ Phụ cấp lu động: tớnh theo mức 3 hệ số 0,2 của mức lơng tối thiểu 210.000đ

là 42.000đ/thỏng. Nếu làm việc trờn 4 giờ thỡ đợc tớnh cả ngày. Nếu làm việc từ 2 giờ

đến 4 giờ đợc tớnh nửa ngày, dới 2 giờ khụng đợc tớnh phụ cấp. Những ngày nghỉ việc nh: nghỉ phộp, nghỉ lễ, nghỉ ốm đau, điều trị, điều dỡng... đều khụng đợc hởng phụ cấp lu động.

+ Phụ cấp trỏch nhiệm: Cỏch tớnh trả phụ cấp:

Mức phụ cấp 1 thỏng = Mức lơng tối thiểu x Hệ số phụ cấp theo quy định + Phụ cấp làm đờm: tớnh theo cụng thức:

Tiền lơng cấp bậc hoặc chức vụ (kể cả PC chức vụ) Số giờ

Phụ cấp = x làm đờm x 30% (hoặc 40%) Số giờ tiờu chuẩn quy định thực tế

trong thỏng (208 giờ)

Trong đú mức 30% ỏp dụng chung đối với những cụng việc khụng thờng xuyờn làm việc về ban đờm, mức 40% ỏp dụng đối với những cụng việc thờng xuyờn làm việc về theo ca (chế độ làm 3 ca).

+ Cỏc chế độ phụ cấp khỏc nh phụ cấp độc hại, phụ cấp thõm niờn ngành thực hiện theo mức quy định của ngành bu điện.

Cụng ty Viễn thụng Hà Nội ỏp dụng chơng trỡnh tớnh lơng trờn mỏy vi tớnh. Kế toỏn lơng cập nhật số liệu, những thay đổi về bậc lơng, hệ số phụ cấp, những biến

động về nhõn sự của cỏc đơn vị (nếu cú)... và in ra Bảng tổng hợp thanh toỏn lơng chớnh sỏch.

Sau đõy là cỏch hạch toỏn lơng chớnh sỏch tại một bộ phận cụ thể trong Cụng ty Viễn thụng Hà nội (Đài vụ tuyến):

Bỏo cỏo thực tập tốt nghiệp 33

hỡn vào Bảng thanh toỏn lơng chớnh sỏch ta cú thế thấy đợc cỏch tớnh lơng chớnh sỏch cụ thể cho 1 cỏ nhõn nh sau:

Vớ dụ: Anh Vũ Duy Dự: chức danh: Phú đài Vụ tuyến:

Lơng cập bậc=Hệ số lơng cấp bậc x 210.000 / 26 x 25 = =2,02x210.00 /26 x 25 =407.885đồng Phụ cấp chức vụ lónh đạo =0,2x 210.000=42.000đồng.

Tổng lơng chớnh sỏch=407.885 + 42.000 =449.885 đồng.

Sau đõy là mẫu sổ cỏi TK 3341101(lơng cấp bậc) đợc ghi trong ngày phỏt sinh nghiệp vụ quyết toỏn lơng thỏng 6/1999 cho cụng nhõn viờn tại Cụng ty Viễn thụng Hà Nội và nghiệp vụ phõn bổ tiền lơng quý II vào giỏ thành sản xuất.

Cty Viễn thụng HN Sổ chi tiết tài khoản 3341101 (trớch)

Phũng Kế toỏn Tài Chớnh (Lơng cấp bậc)

Thỏng 6/1999

Trang thứ: 1 Đơn vị tớnh: đồng

Số chứng từ

Ngày Nội dung TK đối

ứng

số đối ứng

Số tiền

PS Nợ PS Cú

Số d đầu kỳ: 2.159.357,

127 30.6 Hoà KDTT thanh toỏn lơng c/b

1111 11.737.400,

128 30.6 Thục KTNV thanh toỏn lg c.bậc

1111 2.687.040,

129 31.6 Tần Telex thanh toỏn lg. cbậc 1111 36.398.714, 130 31.6 Lan Vụ tuyến thanh toỏn lg.

cbậc

1111 14.844.514

...

.. ...

Bỏo cỏo thực tập tốt nghiệp 34

31.6 P.bổ lơng quý II vào Z SX 6271111 49.520.800 ,

31.6 P.bổ lơng quý II vào Z SX 1542111 367.200.00

0, Phỏt sinh thỏng: 152.104.349 416.720.800 Luỹ kế từ đầu năm: 922.854.401 911.997.375 Số d cuối kỳ: 13.016.383

Ngày thỏng năm

Ngời lập biểu Kế toỏn trởng

(ký tờn) (ký tờn)

iV. Hạch toỏn tiền lơng khoỏn:

Quỹ lơng khoỏn của Cụng ty cũng nh cỏc đơn vị đợc tớnh nh sau:

Σ Quỹ lơng khoỏn của Cty = Σ Quỹ lơng thỏng - Σ Quỹ lơng chớnh sỏch Căn cứ để phõn bổ lơng khoỏn cho cỏc đơn vị gồm: nội quy lơng khoỏn, Σ Hệ số lơng khoỏn theo chức danh của CBCNV trong đơn vị, hệ số chất lợng (chất lợng loại I : hệ số 1,2. Chất lợng loại II: hệ số 1,1. Chất lợng loại III: hệ số 1,0).

Σ Quỹ lơng Σ Quỹ lơng khoỏn của Cty Σ HSLK

khoỏn của = --- x phõn phối đơn vị Σ HSLK theo Hệ số của đơn vị

chức danh chất lợng

Sau đõy là trớch dẫn nội qui lơng khoỏn đang đợc ỏp dụng tại BĐHN NộI QUY LƯƠNG KHOỏN

Phần I: Quy định đối với cỏc tập thể, đơn vị trực thuộc Bu

điện Hà nội:

*Nguồn để trả lơng bao gồm:

- Qũy lơng cửa đơn vị đợc bu điện hà nội giao.

- Kết quả sản xuẩt kinh doanh khỏc .

*Phõn cấp sử dụng qũy tiền lơng:

Bỏo cỏo thực tập tốt nghiệp 35

x

- Căn cứ vào qũy lơng kế hoạch đợc Tổng cụng ty giao sau khi đó để lại 5% lập qũy lơng dự phũng, Giỏm đốc Bu điện thành phố Hà nội giao quyền cho cỏc đơn vị qũy tiền lơng kế hoạch trờn cơ cở cỏc yếu tố sau:

+ Kế hoạch doanh thu của cỏc đơn vị đợc Giỏm đốc giao.

+ Lao động định biờn.

+ Cỏc hệ số lơng(lơng cấp bậc và cỏc khoản phụ cấp lơng.

- Qũy lơng dự phũng phải đợc phõn bổ trớc khi quyết toỏn năm tài chớnh.

- Qũy tiền lơng kế hoạch cỏc đơn vị đợc giao tơng ứng với tỷ lệ phần trăm hoàn thành kế hoạch là 100% và bảo đảm chất lợng tốt. Nếu khụng hoàn thành kế hoạch và khụng đảm bảo chất lợng phải giảm trừ theo quy định của Bu điện Hà nội.

- Qũy tiền lơng gồm 2 phần:

+ Phần lơng chớnh sỏch: đợc trả căn cứ vào thời gian cụng tỏc, hệ số lơng cấp bậc, cỏc khoản phụ cấp và lơng Bu chớnh xó(nếu cú).

+ Phần lơng khoỏn: chỉ sử dụng vào trả lơng khoỏn cho CBCNV, khụng đợc sử dụng vào bất kỳ mục đớch nào.

* Cỏch phõn phối qũy lơng khoỏn:

- Qũy tiền lơng khoỏn là qũy tiền lơng thực hiện sau khi đó trừ phần lơng chớnh sỏch.Phần lơng khoỏn đợc trả cho cỏc đơn vị theo chỉ tiờu:

+ Doanh thu hoặc khối lợng nhiệm vụ đợc giao.

+ Tổng hệ số chức danh của đơn vị.

+ Chỉ tiờu chất lợng cụng tỏc.

- Giỏm đốc giao quyền cho Thủ trởng cỏc đơn vị trực thuộc xem xột tựy chất của từng đơn vị mà quyết định giao kế hoạch qũy lơng cho cỏc đơn vị cấp dới và xõy dựng cụng khai 1 bản quy định về chấm điểm chất lợng cụng tỏc cho tổ.

PHầN II: PHÂN PhốI THU NHậP CHO Cỏ NHÂN NGƯờI LAO ĐộNG:

*Cỏc chỉ tiờu khoỏn cỏ nhõn:

- Hệ số chức danh cỏ nhõn.

- Điểm năng suất.

- Chất lợng cụng tỏc.

*Cỏch tớnh lơng khoỏn cỏ nhõn:

Lơng khoỏn cỏ nhõn =qũy lơng khoỏn tổ/ tổng hệ số khoỏn cỏ nhõn x hệ số khoỏn cỏ

nhõn.

Hệ số khoỏn cỏ nhõn=Hệ số chức danh xĐiểm năng suất chất lợng x% Hệ số chất l- ợng.

Thu nhập Lơng Tiền Cỏc khoản Cỏc khoản của cỏ = chớnh + lơng + thu nhập - phải nộp theo nhõn trong sỏch khoỏn từ sx khỏc quy định.

thỏng

PHầN 3: Tổ CHứC THựC HIệN

Bỏo cỏo thực tập tốt nghiệp 36

*Thànhlập Hội đồng phõn phối lơngkhoỏn:

- Bu điện Hà nội cú Hội đồng phõn phối lơng khoỏn gồm:

+ Giỏm đốc là chủ tịch Hội đồng.

+ Chủ tịch Cụng đoàn là Phú chủ tịch Hội đồng.

+ Bớ th(hoặc Phú bớ th Đảng ủy là ủy viờn.

+ Trởng phũng TCCB-LĐTL và một số phũng, ban chức năng là ủy viờn.

+ Giỳp việc Hội đồng cú Tổ chuyờn viờn thờng trực Hội đồng.

- Tại cỏc cụng ty, trung tõm, Bu điện Huyện cú Hội đồng phõn phối lơng khoỏn ở cấp đơn vị và cú chuyờn viờn giỳp việc Hội đồng.

*Phõn cụng trỏch nhiệm và chế độ làm việc:

- Phõn cụng trỏch nhiệm:

+ Lónh đạo cỏc đơn vị phải xem xột và xỏc định hệ số chức danh cho từng cỏ nhõn thuộc đơn vị mỡnh căn cứ vào chức danh, nhiệm vụ cụng việc của mỗi ngời.

+ Cỏc chức năng của từng đơn vị quản lý Bu điện Hà nội cung cấp đầy đủ số liệu chấm điểm cho Tổ thờng trựcc Hội đồng đỳng thời gian và lịch quy định theo biểu thống nhất của từng loại nghiệp vụ.

+ Cỏc đơn vị trực thuộc phati tự gửi bản chấm điểm cỏc chỉ tiờu yờu cầu để thờng trực tập hợp, theo dừi, đối soỏt với bảng chấm điểm của cỏc chức chức năng và lập bảng tổng hợp trỡnh Hội đồng.

- Chế độ làm việc của Hội đồng:

+ Tập trung, dõn chủ, Chủ tịch Hội đồng là ngời quyết định và chịu trỏch nhiệm.

+ Hàng thỏng, nhúm thờng trực tổng hợp số liệu và dự thảo quyết định xếp loại chất lợng cho cỏc đơn vị.

+ Sau khi cú quyết định, nếu cú gỡ cha rừ, cỏc đơn vị cú quyền khiếu nại để Hội đồng xem xột điều chỉnh vào thỏng sau(nếu cú).

Bỏo cỏo thực tập tốt nghiệp 37

*Quy định thời gian làm việc của Hội đồng:

- Hàng thỏng, từ ngày 26 đến ngày 30, cỏc đơn vị sản xuất và chức năng bỏo cỏo số liệu cho Tổ thờng trực Hội đồng lơng khoỏn.

- Từ ngày 1 đến ngày 5 của thỏng sau, thờng trực Hội đồng tổng hợp, xử lý cựng số liệu của cỏc phũng ban chức năng và lập bỏo cỏo.

- Từ ngày 6 đến ngày 10 tiếp theo, thờng trực Hội đồng bỏo cỏo trỡnh Hội

đồng và ra quyết định phõn loại chất lợng cỏc đơn vị.

- Từ ngày 11 đến ngày 15 tiếp theo, cỏc đơn vị sau khi nhận đợc quyết định xếp loại chất lợng thỡ cú trỏch nhiệm phõn phối thu nhập(phần lơng khoỏn) cho CBCNV.

Nội quy này đợc ỏp dụng từ ngày 01/09/1997. Trong quỏ trỡnh thực hiện cú gỡ vớng mắc, cỏc đơn vị phản ỏnh về Bu điện Hà nội(Phũng TCCB-LĐTL) để tổng hợp trỡnh Giỏm đốc bổ sung sửa đổi.

Bỏo cỏo thực tập tốt nghiệp 38

o

bảng hệ số phõn phối lơng khoỏn theo chức danh của Bu điện hà nội

(trớch phần sử dụng tại cụng ty viễn thụng hà nội)

T Chức danh Hệ số

chức danh

Ghi chỳ

1. Giỏm đốc cụng ty cấp I trực thuộc BĐHN 2,70 2. PGĐ, kế toỏn trởng Cty cấp I trực thuộc BĐHN 2,20 3. Chủ tịch CĐ, Bớ th Đảng bộ Cty cấp I trực thuộc BĐHN 2,00 4. Trởng phũng, Trởng Trung tõm Cty cấp I trực thuộc

BĐHN 2,00

5. Phú phũng, Phú trung tõm Cty cấp I trực thuộc BĐHN 1,80

6.

Kỹ s, chuyờn viờn phũng ban Cty cấp I trực thuộc BĐHN Loại 1:

Loại 2:

Loại 3:

1,65 1,55 1,45

7. Cụng nhõn nguồn, điều hoà 1,32

8. Cụng nhõn mỏy tải ba, sửa chữa mỏy điện bỏo 1,32

9. Cụng nhõn viba 1,33

10

. Cụng nhõn mỏy tớnh 1,32

11

. Cụng nhõn lỏi xe 1,34

12

. Giao dịch viờn 1,32

13. Cụng nhõn khai thỏc nhắn tin tiếng Việt 1,32 14. Cụng nhõn khai thỏc nhắn tin tiếng Anh 1,33

15. Cụng nhõn 108 1,33

16. Cụng nhõn 116 1,32

17. Nhõn viờn tiếp thị 1,35

Bỏo cỏo thực tập tốt nghiệp 39

18

. Nhõn viờn văn th đỏnh mỏy 1,30

19

. Nhõn viờn kế toỏn sơ cấp, thủ quỹ 1,32

20

. Nhõn viờn lao cụng tạp vụ 1,25

21

. Hợp đồng thử việc cú đào tạo 0,80

22

. Hợp đồng thời vụ 0,50 - 0,80

Căn cứ vào nội quy lơng khoỏn, hệ số phõn phối lơng khoỏn theo chức

danh, hệ số chất lợng, cỏc đơn vị trực thuộc Cụng ty sẽ tớnh ra tiền lơng khoỏn tại

đơn vị mỡnh trong thỏng. Vớ dụ tại Đài vụ tuyến:

au khi cỏc đơn vị thanh toỏn tiền lơng khoỏn, kế toỏn cụng ty ghi sổ chi tiết tài khoản 3341103(lơng khoỏn) nh sau:

Cty Viễn thụng HN Sổ chi tiết tài khoản 3341103 (trớch)

Phũng Kế toỏn Tài Chớnh (Lơng khoỏn)

Thỏng 6/1999

Trang thứ: 1 Đơn vị tớnh: đồng

Số chứ ng từ

Ng

ày Nội dung TK đối

ứng

Mó số

đối ứn g

Số tiền

PS Nợ PS Cú

Số d đầu kỳ: 42.689.111,

90 5/6 ThụcKTNV ứng lơng T6 kỳ I 1111 2.400.000, 91 5/6 Lan Đài VT ứng lơng T6 kỳI 1111 8.100.000 92 5/6 Hoà KDTT ứng lơng T6 kỳ I 1111 12.000.000,

...

216 15/6 Tần Telex ứng lơng T6-kỳII 1111 17.400.000, 217 15/6 Hà Nhắn tin ứng lơng T6 –II 1111 17.600.000

Bỏo cỏo thực tập tốt nghiệp 40

218 15/6 Thục KTNV ứng lơng T6 II 1111 1.600.000 ...

327 30/6 HoàKDTT lơng khoỏn 6/99 1111 15.488.056, 328 30/6 ThụcKTNV lơng khoỏn 6/99 1111 4.519.304, 329 31/6 Tần thanh toỏn lơng khoỏn 1111 38.681.438, 330 31/6 Yến108thanh toỏnlơngkhoỏn 1111 137.224.552, ... ...

31/6 Pbổ lơng quý II vào Z SX 627111

3 159.998.920,

31/6 Pbổ lơng quý II vào Z SX 154211

3 992.622.680,

Phỏt sinh thỏng: 422.566.971 1.152.621.600 Luỹ kế từ đầu năm: 2.141.258.442 2.147.317.224 Số d cuối kỳ: 36.630.329

Ngày thỏng năm

Ngời lập biểu Kế toỏn trởng

(ký tờn) (ký tờn)

Căn cứ vào sổ chi tiết tài khoản 3341101 và 3341103, kế toỏn Cụng ty vào sổ cỏi tài khoản 334 để tớnh số phỏt sinh và số d cuối kỳ:

. Hạch toỏn BHXH phải trả cho ngời lao động và cỏc khoản tiền thởng, trợ cấp cho ngời lao động:

Để thanh toỏn BHXH phải trả cho ngời lao động, hàng thỏng kế toỏn doanh nghiệp phải lập “Bảng thanh toỏn tiền lơng cho từng tổ đội, phõn xởng sản xuất và cỏc phũng ban căn cứ vào kết quả tớnh lơng cho từng ngời. Trờn bảng tớnh lơng cần ghi rừ cỏc khoản phụ cấp, trợ cấp, cỏc khoản khẩu trừ và số tiền ngời lao động cũn

đợc lĩnh. Sau khi kế toỏn trởng kiểm tra, xỏc nhận và ký giỏm đốc duyệt y, “Bảng thanh toỏn tiền lơng và bảo hiểm xó hội” sẽ đợc làm căn cứ để thanh toỏn tiền lơng và BHXH cho ngời lao động. Trờng hợp ngời lao động bị ốm đau khi nghỉ thỡ đợc hởng 70% lơng chớnh sỏch.

Bỏo cỏo thực tập tốt nghiệp 41

Để thanh toỏn cỏc khoản phụ cấp, trợ cấp cho ngời lao động, hàng thỏng kế toỏn doanh nghiệp phải lập “Bảng thanh toỏn tiền lơng cho từng tổ đội, phõn xởng sản xuất và cỏc phũng ban căn cứ vào kết quả tớnh lơng cho từng ngời. Trờn bảng tớnh lơng cần ghi rừ cỏc khoản phụ cấp, trợ cấp, cỏc khoản khẩu trừ và số tiền ngời lao động cũn đợc lĩnh. Khoản thanh toỏn về trợ cấp BHXH cũng đợc lập tơng tự.

Sau khi kế toỏn ttởng kiểm tra, xỏc nhận và ký giỏm đốcduyệt y, “Bảng thanh toỏn tiền lơng và bảo hiểm xó hội” sẽ đợc làm căn cứ để thanh toỏn tiền lơng và BHXH cho ngời lao động.

Tài khoản hạch toỏn BHXH, BHYT, KPCĐ là TK 338:”Phải trả và phải nộp khỏc:

Tại Cụng ty Viễn thụng Hà Nội, tiền thởng cho cụng nhõn viờn đợc tớnh qua hệ số lơng khoỏn. Nếu trong thỏng nhõn viờn nào đạt thành tớch tốt trong sản xuất kinh doanh sẽ đợc đơn vị đề nghị Hội đồng lơng khoỏn Cụng ty thởng hệ số. Cú 2 mức th- ởng là 0,05 và 0,1.

Vớ dụ: Anh Nguyễn Văn A là kỹ s mỏy tớnh, đợc hởng hệ số lơng khoỏn là 1,45. Do lao động tốt, anh A sẽ đợc đề nghị thởng mức 0,1, tức anh sẽ hởng hệ số 1,55.

Ngoài tiền thởng, trong một số trờng hợp cụng nhõn viờn trong cụng ty cũn đợc h- ởng một khoản trợ cấp. Đú là trờng hợp nữ CBCNV đợc ký hợp đồng lao động diện từ 1 đến 3 năm trở lờn sinh con đỳng kế hoạch thỡ ngoài tiền lơng BHXH cũn đợc trợ cấp một khoản tiền tơng đơng 40% hệ số chức danh đang hởng bằng tiền lơng khoỏn.Vớ dụ: Chị B là cụng nhõn khai thỏc nhắn tin cú hệ số chứcdanh là 1,32. Giả

sử tiền lơng khoỏn là 500.000 đồng/ thỏng ỏp dụng cho chức danh này. Nh vậy tớnh ra số tiền trợ cấp trong 1 thỏng nghỉ đẻ của chị B sẽ là:500.000 đx40%=200.000 đ.

Nếu chị B nghỉ đẻ trong 4 thỏng thỡ sẽ đợc trợ cấp 1 khoản là: 4x200.000=800.000đ.

Hàng qỳy kế toỏn cụng ty theo dừi cỏc khoản tiền thởng, tiền trợ cấp cho CBCNV trong cụng ty rồi tập hợp để ghi sổ.

Bỏo cỏo thực tập tốt nghiệp 42

VI. Hạch toỏn cỏc khoản trớch theo lơng

Một phần của tài liệu Thực trạng hạch toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty Viễn thông Hà Nội.doc (Trang 32 - 43)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(61 trang)
w