Ý ki n khácế 1 3,57%
Câu 6: trỞ ường th y cô đã t ch c d y h c ch đ cho HS bao nhiêu l n trongầ ổ ứ ạ ọ ủ ề ầ k ?ỳ S lố ượng T lỉ ệ Ch a t ch cư ổ ứ 5 17,86% T ch c 1 l nổ ứ ầ 9 32,14% T ch c 2 l nổ ứ ầ 8 28,57% Ý ki n khácế 6 21,43%
Câu 7: trỞ ường th y cô đã t ch c d y h c Sầ ổ ứ ạ ọ TEM cho HS bao nhiêu l n trongầ k ?ỳ
S lố ượng T lỉ ệ
Ch a t ch cư ổ ứ 17 60,72%
T ch c 1 l nổ ứ ầ 7 25%
Ý ki n khácế 2 7,14%
Câu 8: Trong d y h c Hóa h c th y cô thạ ọ ọ ầ ường s d ng phử ụ ương pháp nào để
phát tri n NLể GQVĐ&ST? Phương pháp S lố ượng T lỉ ệ D y h c theo d ánạ ọ ự 16 57,14% D y h c h p tácạ ọ ợ 10 35,71% D y h c theo gócạ ọ 03 10,71% D y h c GQVĐạ ọ 11 39,28% Phương pháp d y h c khácạ ọ 01 3,57% Nh n xét: T k t qu đi u tra s li u cho th y:ậ ừ ế ả ề ố ệ ấ
Đ i đa s th y cô đã tìm hi u công văn 791c a BGD&Đ đây cũng là c s đạ ố ầ ể ủ ơ ở ể xây d ng CTGD c a nhà trự ủ ường theo khung chương trình chung c a BGD&ĐT. ủ
Đa s GV đã nh n ra đố ậ ược CTGD hi n nay ch a phù h p v i m c tiêu phátệ ư ợ ớ ụ tri n NL c a HSể ủ
Đã có nhi u GV th y vi c phát tri n NL GQVĐ&ST cho HS là r t quan tr ng.ề ấ ệ ể ấ ọ GV đã đượ ậc t p hu n đ y đ v xây d ng chấ ầ ủ ề ự ương trình nhà trường. Đa s GVố đ u nh n ra vi c xây d ng CTGD là c n thi t nh ng khó khăn mà h g p là ề ậ ệ ự ầ ế ư ọ ặ gánh n ng v t l đi m s và thành tích, các kì thi hi n nay ch a đ i m i, HS b ng , ch aặ ề ỉ ệ ể ố ệ ư ổ ớ ỡ ỡ ư đượ ự ủc s ng h t các đ ng nghi p...ộ ừ ồ ệ
DHCĐ và DH STEM đã được GV s d ng nh ng còn ít và ch a thử ụ ư ư ường xuyên. Nh v y, t k t qu đi u tra th c tr ng chúng tôi nh n th y r ng vi c xây d ngư ậ ừ ế ả ề ự ạ ậ ấ ằ ệ ự CTNT môn Hóa h c ọ theo hướng phát tri n NL GQVĐ&ST cho HSể là r t c n thi tấ ầ ế .
Ti u k t chể ế ương 1
Trong chương 1, chúng tôi đã trình bày nh ng đ nh hữ ị ướng đ i m i GD hi n nay,ổ ớ ệ nh ng đ nh ữ ị hướng phát tri n CTGD và đ c bi t là CT môn Hóa h c trể ặ ệ ọ ở ường phổ nh m phát tri n NL cho HS. Trình bày m c đích, yêu c u, ý nghĩa, qui trình phát tri nằ ể ụ ầ ể CTGD. Đã đ a ra c s lý lu n v khái ni m ư ơ ở ậ ề ệ NL, NL GQVĐ&ST và phát tri n NL choể HS THPT. Bên c nh đó, ạ chúng tôi đã phân tích làm rõ c u trúc và bi u hi n NLấ ể ệ
GQVĐ&ST.
Ngoài ra, chúng tôi còn đ xu t m t s ề ấ ộ ố PPDH và KTDH tích c c nh mự ằ phát tri nể NL GQVĐ&ST cho HS (d y h c GQVĐạ ọ , DHDA, STEM). Đ ng th i chúng tôiồ ờ xây d ng phi u kh o sát và ti n hành đi u tra, phân tích, đánh giá tự ế ả ế ề h c tr ng vi c phátự ạ ệ tri n CTGD nh m phát tri n NL GQVĐ&ST ể ằ ể cho HS m t s trở ộ ố ường THPT t nh Vĩnhỉ Phúc.
T t c nh ng v n đ trên là c s khoa h c cho chúng tôi xây d ng chấ ả ữ ấ ề ơ ở ọ ự ương 2 “Xây d ng chự ương trình nhà trường môn Hóa h c 11 theo họ ướng phát tri n năng l cể ự gi i quy t v n đ và sáng t o cho h c sinh”.ả ế ấ ề ạ ọ
CHƯƠNG 2
XÂY D NG CHỰ ƯƠNG TRÌNH NHÀ TRƯỜNG MÔN HOÁ H C 11Ọ
THEO HƯỚNG PHÁT TRI N NĂNG L C GI I QUY T V N Đ VÀ SÁNGỂ Ự Ả Ế Ấ Ề T O CHO H C SINHẠ Ọ
2.1. Phân tích m c tiêu, ụ n i dung chộ ương trình môn Hoá h c 11ọ
2.1.1. M c tiêu chụ ương trình môn Hoá h c 11ọ
2.1.1.1. Ki n th cế ứ
Trình bày được các khái ni m v sệ ề ự đi n liệ , ch t đi n liấ ệ , axit, baz theoơ Areniut...
Nêu được tính ch t v t lí, tính ch t hoá h c (tính oxi hoá, tính kh ), ng d ng,ấ ậ ấ ọ ử ứ ụ tr ng thái t nhiên, đi u ch nit và photpho, cacbon và silic.ạ ự ề ế ơ
Trình bày được tính ch t c b n c a các h p ch t c a nito và photpho; cácấ ơ ả ủ ợ ấ ủ h p ch t c a cacbon và silic.ợ ấ ủ
V n d ng ki n th c đ gi i thích các v n đ th c ti n cu c s ng.ậ ụ ế ứ ể ả ấ ề ự ễ ộ ố
Nêu được khái ni m h p ch t h u c và hoá h c h u c ; đ c đi m chung c aệ ợ ấ ữ ơ ọ ữ ơ ặ ể ủ các h p ch t h u c ; khái ni m nhóm ch c và m t s lo i nhóm ch c c b n; kháiợ ấ ữ ơ ệ ứ ộ ố ạ ứ ơ ả ni m v công th c phân t h p ch t h u c ; khái ni m ch t đ ng đ ng và ch t đ ngệ ề ứ ử ợ ấ ữ ơ ệ ấ ồ ẳ ấ ồ phân c a các h p ch t h u c .ủ ợ ấ ữ ơ
L p đậ ược công th c phân t h p ch t h u c t d li u phân tích nguyên tứ ử ợ ấ ữ ơ ừ ữ ệ ố và phân t kh i.ử ố
Vi t đế ược công th c c u t o c a m t s h p ch t h u c đ n gi n (côngứ ấ ạ ủ ộ ố ợ ấ ữ ơ ơ ả th c c u t o đ y đ , công th c c u t o thu g n).ứ ấ ạ ầ ủ ứ ấ ạ ọ
Nêu được khái ni m v các h p ch t h u c : Ankan, anken, ankađien, ankin,ệ ề ợ ấ ữ ơ ancol, phenol, anđehit, axit cacboxylic….
– Trình bày được quy t c g i tên theo danh pháp thay th ; đ c đi m v tínhắ ọ ế ặ ể ề ch t v t lí, tính ch t hóa h c Ankan, anken, ankađien, ankin, ancol, phenol, anđehit, axitấ ậ ấ ọ cacboxylic….
2.1.1.2. V kĩ năng ề
D a vào c u t o d đoán tính ch t hóa h c c a các đ n ch t, h p ch t vô cự ấ ạ ự ấ ọ ủ ơ ấ ợ ấ ơ và h u c .ữ ơ
Vi t đế ược phương trình hóa h c bi u di n tính ch t hóa h cọ ể ễ ấ ọ Ti n hành quan sát, làm và gi i thích thí nghi m.ế ả ệ
Gi i thích m t s hi n tả ộ ố ệ ượng th c t d a trên ki n th c đã h c.ự ế ự ế ứ ọ Làm bài t p hóa h c.ậ ọ
2.1.1.3. V thái đ ề ộ
Tăng h ng thú h c t p môn Hoá h c, trau d i ni m đam mê và khám phá khoaứ ọ ậ ọ ồ ề h c.ọ
Có ý th c tuyên truy n, v n d ng nh ng nh ng ki n th c đã h c vào đ iứ ề ậ ụ ữ ữ ế ứ ọ ờ s ng, s n xu t.ố ả ấ
Rèn luy n đệ ược tính kiên nh n, c n th n, trung th c trong công vi c.ẫ ẩ ậ ự ệ
Phát hi n và gi i quy t v n đ m t cách khách quan, trung th c trên c sệ ả ế ấ ề ộ ự ơ ở phân tích khoa h c. ọ
Có ý th c trách nhi m v i b n thân, v i xã h i và c ng đ ng. ứ ệ ớ ả ớ ộ ộ ồ
Ý th c v n d ng nh ng tri th c hoá h c đã h c vào cu c s ng và v n đ ngứ ậ ụ ữ ứ ọ ọ ộ ố ậ ộ người khác cùng th c hi n.ự ệ
2.1.2. C u trúc n i dung chấ ộ ương trình môn Hoá h c 11 ọ
T ng s ti t: 70 ti t (35 ti t lí thuy t, 06 ti t th c hành, 17 ti t luy n t p, 02ổ ố ế ế ế ế ế ự ế ệ ậ ti t ôn t p đ u năm, 4 ti t ôn t p h c k và 6 ti t ki m tra). HS đế ậ ầ ế ậ ọ ỳ ế ể ược nghiên c u cácứ bài trong các chương c th nh sau:ụ ể ư
Chương 1 g m các bài: ồ S đi n li; Axit, baz và mu i; ự ệ ơ ố S đi n li c a nự ệ ủ ước. pH. Ch t ch th axitbaz ; ấ ỉ ị ơ Luy n t p: Axit, baz và mu i. Ph n ng trao đ i ion trongệ ậ ơ ố ả ứ ổ dung d ch các ch t đi n li; Bài th c hành 1: Tính axitbaz . Ph n ng trao đ i ion trongị ấ ệ ự ơ ả ứ ổ dung d ch các ch t đi n li.ị ấ ệ
Chương 2 g m các bàiồ : Nit ; Amoniac và mu i amoni ; Axitnitric và mu iơ ố ố nitrat; Photpho; Axit photphoric và mu i photphat; ố Luy n t p:ệ ậ Tính ch t c a nit ,ấ ủ ơ photpho và các h p ch t c a chúng ; ợ ấ ủ Bài th c hành 2:ự Tính ch t c a m t s h p ch tấ ủ ộ ố ợ ấ nit , photpho.ơ
Chương 3 g m các bài: Cacbon; H p ch t c a cacbon; Silic và h p ch t c aồ ợ ấ ủ ợ ấ ủ silic ; Luy n t p:ệ ậ tính ch t c a cacbon, silic và các h p ch t c a chúng ấ ủ ợ ấ ủ
Chương 4 g m cácồ bài: M đ u v hoá h c h u c ; Công th c phân t h pở ầ ề ọ ữ ơ ứ ử ợ ch t h u c ; C u trúc phân t h p ch t h u c ; ấ ữ ơ ấ ử ợ ấ ữ ơ Luy n t pệ ậ : C u trúc phân t h p ch tấ ử ợ ấ h u c ữ ơ; Luy n t p:ệ ậ H p ch t h u c , công th c phân t và công th c c u t o ợ ấ ữ ơ ứ ử ứ ấ ạ
Chương 5 g m các bài: Ankan; ồ Luy n t p:ệ ậ Ankan; Bài th c hành 3:ự Phân tích đ nh tính nguyên t . Đi u ch và tính ch t c a Metanị ố ề ế ấ ủ
Chương 6 g m các bài:Anken; Ankađien; ồ Luy n t p: Anken và ankađienệ ậ ; Ankin; Luy n t p: Ankinệ ậ ; Bài th c hành 4: Đi u ch và tính ch t c a anken, axetilenự ề ế ấ ủ
Chương 7 g m các bài: Benzen và các đ ng đ ng. M t s Hiđrocacbon th mồ ồ ẳ ộ ố ơ khác; Luy n t p:ệ ậ Hiđrocacbon th mơ .
Chương 8 g m các bài: Ancol; Phenol; ồ Luy n t p:ệ ậ Ancol và phenol; Bài th cự hành 5: Tính ch t c a etanol, glixerol và phenolấ ủ
Chương 9 g m các bài: Anđehit, Xeton; Axit cacboxylic; ồ Luy n t p:ệ ậ Anđehit, xeton, axit cacboxylic; Bài th c hành 6: Tính ch t c a anđehit và axit cacboxylicự ấ ủ
2.1.3. Đ c đi m n i dung ki n th c môn Hoá h c 11 ặ ể ộ ế ứ ọ
Môn Hóa h c 11 đọ ược chia làm 2 ph n: Ph n hóa h c h u c và hóa h c vô c .ầ ầ ọ ữ ơ ọ ơ N i dungộ ki n th c môn Hóa h c 11 hi n hành đế ứ ọ ệ ược xây d ng n ng v truy n thự ặ ề ề ụ ki n th c lý thuy t, nh v tính th c hành ng d ng, ít v n d ng ki n th c vào th cế ứ ế ẹ ề ự ứ ụ ậ ụ ế ứ ự ti n..Ch a có s k t n i v i các l p h c dễ ư ự ế ố ớ ớ ọ ưới và v i môn h c khác, m t s n i dungớ ọ ộ ố ộ b trùng l p ho c ch a th c s c n thi t v i HS ph thông. Các thí nghi m hóa h c,ị ặ ặ ư ự ự ầ ế ớ ổ ệ ọ tranh nh, hình v , bi u b ng, s đ … môn Hóa h c 11 hi n hành dùng ch y u đả ẽ ể ả ơ ồ ọ ệ ủ ế ể minh h a ki n th c. G n nh ch a có s tích h p các ki n th c b o v môi trọ ế ứ ầ ư ư ự ợ ế ứ ả ệ ường vào các bài d y. Các chuyên đ sâu dành cho HS ch a có...vì v y CTGD môn Hóa h cạ ề ư ậ ọ 11 ch a đ m b o đ DH theo hư ả ả ể ướng phát tri n NL c a ngể ủ ườ ọi h c.
Theo chương trình giáo d c ph thông môn Hóa h c (ụ ổ ọ Ban hành kèm theo Thông t s 32/2018/TTBGDĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 c a B trư ố ủ ộ ưởng B Giáo d c vàộ ụ Đào t o)ạ N i dung giáo d c c t lõi chộ ụ ố ương trình Hóa h c 11 có s thay đ i trong ph nọ ự ổ ầ vô c còn ph n h u c c b n không thay đ i. Bên c nh n i dung giáo d c c t lõi,ơ ầ ữ ơ ơ ả ổ ạ ộ ụ ố nh ng h c sinh có thiên hữ ọ ướng khoa h c t nhiên đọ ự ược ch n h c m t s chuyên đọ ọ ộ ố ề h c t p v i m c tiêu: M r ng, nâng cao ki n th c đáp ng yêu c u phân hóa sâu ọ ậ ớ ụ ở ộ ế ứ ứ ầ ở c p trung h c ph thông; Tăng cấ ọ ổ ường rèn luy n kĩ năng th c hành, ho t đ ng tr iệ ự ạ ộ ả nghi m th c t làm c s giúp h c sinh hi u rõ h n các quy trình kĩ thu t, công nghệ ự ế ơ ở ọ ể ơ ậ ệ
thu c các ngành ngh liên quan đ n hoá h c; Giúp h c sinh hi u sâu h n vai trò c aộ ề ế ọ ọ ể ơ ủ hoá h c trong đ i s ng th c t , nh ng ngành ngh có liên quan đ n hoá h c đ h cọ ờ ố ự ế ữ ề ế ọ ể ọ sinh có c s đ nh hơ ở ị ướng ngh nghi p sau này cũng nh có đ năng l c đ gi i quy tề ệ ư ủ ự ể ả ế nh ng v n đ có liên quan đ n hoá h c và ti p t c t h c hoá h c su t đ i. ữ ấ ề ế ọ ế ụ ự ọ ọ ố ờ
D a trên n i dung ki n th c c a chự ộ ế ứ ủ ương trình Hóa h c 11 hi n hành và đ nhọ ệ ị hướng c a chủ ương trình giáo d c ph thông môn Hóa h c tôi đã đ xu t xây d ngụ ổ ọ ề ấ ự chương trình Hóa h c 11 nh m xây d ng m t chọ ằ ự ộ ương trình phù h p v i th c t gi ngợ ớ ự ế ả d y, h c t p c a GV, HS trạ ọ ậ ủ ường THPT Xuân Hòa và THPT Hai Bà Tr ng giúp HS cóư nhi u ho t đ ng tr i nghi m khi h c Hóa h c.ề ạ ộ ả ệ ọ ọ
2.2. Phân tích b i c nh th c ti n trong d y h c môn Hoá h c 11 trố ả ự ễ ạ ọ ọ ở ường trung h c ph thôngọ ổ
2.2.1. Các y u t bên trong nhà trế ố ường
Trường THPT Xuân Hòa và THPT Hai Bà Tr ng thu c thành ph Phúc Yên –ư ộ ố Vĩnh Phúc có đ i ngũ giáo viên đ t chu n và trên chu n. THPT Xuân Hòa có 04 GVộ ạ ẩ ẩ trong đó có 02 có trình đ th c s còn 02 GV có trình đ đ i h c.Trộ ạ ỹ ộ ạ ọ ường THPT Hai Bà Tr ng có 06 GV trong đó có 03 có trình đ th c s còn 03 GV có trình đ đ i h c. ư ộ ạ ỹ ộ ạ ọ Đ i đa s đ i ngũ GV c a 2 trạ ố ộ ủ ường đ u đã có b ng th c s . GV luôn tích c c h c h iề ằ ạ ỹ ự ọ ỏ đ ng nghi p đ đ i m i phồ ệ ể ổ ớ ương pháp gi ng d y. Nh v y đây là m t trong nh ngả ạ ư ậ ộ ư y u t v nhân l c quan tr ng giúp chúng tôi xây d ng và th c hi n thành công CTNTế ố ề ự ọ ự ự ệ đ c bi t chặ ệ ương trình môn Hóa h c 11.ọ
Năm h c 2018 – 2019 trọ ường THPT Xuân Hòa có t ng s 240 HS kh i 11 trongổ ố ố đó có 35 HS gi i, 155 HS khá, 50 HS trung bình và không có HS y u kém. Trỏ ế ường THPT Hai Bà Tr ng có t ng s 280 HS kh i 11 trong đó có 30 HSG, 170 HSK, 80ư ổ ố ố HSTB và không có HS y u. HS c hai trế ở ả ường có l c h c t t, tự ọ ố ương đ i đ ng đ u,ố ồ ề luôn có ý th c h c t p, rèn luy n và ham h c h i. Đây chính là m t nhân t giúp quáứ ọ ậ ệ ọ ỏ ộ ố trình xây d ng và th c hi n CTNT ự ự ệ
Trường THPT Xuân Hòa và THPT Hai Bà Tr ng đư ược trang b đ y đ c sị ầ ủ ơ ở v t ch t ph c v cho công tác gi ng d y và h c t p. Phòng h c đậ ấ ụ ụ ả ạ ọ ậ ọ ược trang b đ y đị ầ ủ ánh sáng, qu t, h th ng máy chi u, loa, b ng tạ ệ ố ế ả ương tác, máy tính…. Phòng thí nghi m, nhà đa năng, phòng th vi n,... các phòng đ u có nhân viên chuyên trách ph cệ ư ệ ề ụ
v . Đây là đi u ki n thu n l i ph c v t t cho vi c đ i m i phụ ề ệ ậ ợ ụ ụ ố ệ ổ ớ ương pháp trong quá trình gi ng d y.ả ạ
Ban giám hi u c a hai nhà trệ ủ ường THPT Xuân Hòa Và THPT Hai Bà Tr ng đ uư ề là th c s qu n lý GD, th c sĩ chuyên môn nên trình đ chuyên môn nghi p v vạ ỹ ả ạ ộ ệ ụ ề qu n lý GD r t t t và có kinh nghi m. Ban giám hi u các trả ấ ố ệ ệ ường THPT Xuân Hòa Và THPT Hai Bà Tr ng r t quan tâm đ n đào t o b i dư ấ ế ạ ồ ưỡng đ i ngũ GV, xây d ngộ ự CTNT, đ i m i PPDH, đ n ch t lổ ớ ế ấ ượng giáo d c.ụ
2.2.2. Các y u t bên ngoài nhà trế ố ường
Th c hi n đ i m i căn b n và toàn di n GDĐT theo tinh th n Ngh quy t 29 ự ệ ổ ớ ả ệ ầ ị ế NQ/TW đã và đang đòi h i giáo viên và cán b qu n lí giáo d c ph i có nh ng ph mỏ ộ ả ụ ả ữ ẩ ch t và năng l c m i trong xây d ng chấ ự ớ ự ương trình, xây d ng k ho ch d y h c, tự ế ạ ạ ọ ổ ch c ho t đ ng d y h c, ki m tra đánh giá, qu n lí chuyên môn trong nhà trứ ạ ộ ạ ọ ể ả ường. Theo đó, vi c b i dệ ồ ưỡng, đào t o cán b qu n lý nhà trạ ộ ả ường và đ i ngũ giáo viên làộ nhu c u t t y u.ầ ấ ế
Th k XXI, th gi i đang có nh ng bế ỷ ế ớ ữ ước chuy n mình m nh m trong lĩnhể ạ ẽ v c giáo d c, t c đ phát tri n tri th c nhân lo i ngày càng tăng v i t c đ chóng m t.ự ụ ố ộ ể ứ ạ ớ ố ộ ặ Giáo viên và h c sinh trong th i đ i h i nh p và toàn c u hóa đang ch u nhi u s c épọ ờ ạ ộ ậ ầ ị ề ứ và thách th c l n mang tính th i đ i, đòi h i s n ph m c a giáo d c, đào t o là h cứ ớ ờ ạ ỏ ả ẩ ủ ụ ạ ọ sinh ph i “bi t làm”, nghĩa là mang tính ng d ng cao. ả ế ứ ụ
Thành ph Phúc Yên có v trí đ a lí thu n l i: G n sân bay N i Bài, giáp th đôố ị ị ậ ợ ầ ộ ủ Hà N i, có nhi u danh lam th ng c nh, khu du l ch n i ti ng, nhi u làng ngh , nhàộ ề ắ ả ị ổ ế ề ề máy s n xu t l n…. Hai trả ấ ớ ường THPT Xuân Hòa và THPT Hai Bà Tr ng cùng n mư ằ trên đ a bàn thành ph Phúc Yên, kho ng cách đ a lý g n nhau, môi trị ố ả ị ầ ường s ng, môiố trường h c t p tọ ậ ương đ ng là c s đ có th th c hi n h c t p theo cùng m tồ ơ ở ể ể ự ệ ọ ậ ộ chương trình. Chính vì v y vi c xây d ng chậ ệ ự ương trình giáo d c phù h p v i đ c thùụ ợ ớ ặ đ a phị ương t i hai trạ ường THPT Xuân Hòa và THPT Hai Bà Tr ng là tư ương đ i đ ngố ồ đ u và vô cùng quan tr ng. ề ọ
2.3. Nguyên t c xây d ng chắ ự ương trình nhà trường môn Hoá h c theo họ ướng phát tri n năng l c gi i quy t v n đ và sáng t oể ự ả ế ấ ề ạ
Trong khi thi t k xây d ng chế ế ự ương trình môn h c Hóa h c c n l a ch nọ ọ ầ ự ọ nh ng n i dung đ đ a vào chữ ộ ể ư ương trình; l a ch n các phự ọ ương pháp phù h p đợ ể
truy n t i đ n ngề ả ế ười h c. V n đ này không có gì m i đ i v i ngọ ấ ề ớ ố ớ ười xây d ngự chương trình và người truy n t i chề ả ương trình t i ngớ ườ ọi h c, nh ng c n có s th ngư ầ ự ố nh t rõ ràng trong khi xây d ng và th c hi n chấ ự ự ệ ương trình. Vì v y khi xây d ng CTHHậ ự chúng tôi đã chú ý:
2.3.1. Đ m b o tính m c tiêuả ả ụ
M c tiêu là c s quan tr ng đ u tiên c n đụ ơ ở ọ ầ ầ ược xem xét r t k lấ ỹ ưỡng. Xác đ nhị m c tiêu chung môn h c trụ ọ ước h t ph i d a trên c s m c tiêu đào t o hế ả ự ơ ở ụ ạ ướng t iớ nh ng n i dung ki n th c, kĩ năng nào c a HS. T m c tiêu chung c a môn h c, c nữ ộ ế ứ ủ ừ ụ ủ ọ ầ xác đ nh m c tiêu c th c a t ng ph n n i dung (chị ụ ụ ể ủ ừ ầ ộ ương, m c), xác đ nh m c tiêuụ ị ụ c th thu c t ng lĩnh v c nh n th c, k năng, và thái đ , năng l c c n phát tri n.ụ ể ộ ừ ự ậ ứ ỹ ộ ự ầ ể
2.3.2. Đ m b o ch t lả ả ấ ượng d y h cạ ọ
Trong giáo d c ch t lụ ấ ượng giáo d c, ch t lụ ấ ượng d y h c là s i ch đ xuyênạ ọ ợ ỉ ỏ su t quá trình giáo d c cũng nh quá trình d y h c c a nhà trố ụ ư ạ ọ ủ ường. Vi c nâng caoệ ch t lấ ượng giáo d c và ch t lụ ấ ượng d y h c luôn là v n đ quan tâm hàng đ u c aạ ọ ấ ề ầ ủ ngành giáo d c và ụ c a các nhà trủ ường. N i dung chộ ương trình môn Hóa h c (CTHH)ọ quy t đ nh vi c l a ch n phế ị ệ ự ọ ương pháp gi ng d y cho phù h p. Khi xây d ng CTHHả ạ ợ ự chúng tôi cân nh c đi u ki n v ngu n GV, HS, C s v t ch t c a trắ ề ệ ề ồ ơ ở ậ ấ ủ ường đ CTHHể xây d ng xong áp d ng vào gi ng d y không nh hự ụ ả ạ ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng giáo d c c aụ ủ nhà trường mà còn giúp GV tr c ti p tìm hi u sâu h n và ti p c n nhi u v i cácự ế ể ơ ế ậ ề ớ phương pháp và k thu t DH tích c c. ỹ ậ ự
2.3.3. Đ m b o tính khoa h c, tính c p nh t và tính kh thiả ả ọ ậ ậ ả
Nh ng v n đ đ a vào chữ ấ ề ư ương trình d y h c c n đạ ọ ầ ược xem xét xem có th c sự ự phù h p v i m c tiêu đã đ ra ch a, có phù h p v i đi u ki n nhân l c, trang thi t bợ ớ ụ ề ư ợ ớ ề ệ ự ế ị d y h c, HS hay không? Các n i dung chạ ọ ộ ương trình nhà trường đã bao trùm các m cụ tiêu môn h c đã đ ra hay ch a. Khi xây d ng CTHH luôn ph i c p nh p ki n th cọ ề ư ự ả ậ ậ ế ứ ki n th c môn Hóa h c, phế ứ ọ ương pháp m i phù h p v i t ng đ i tớ ợ ớ ừ ố ượng HS cũng như đ c bi t đi u ki n trong và ngoài nhà trặ ệ ề ệ ường đ đ m b o tính kh thi cho chể ẩ ả ả ương trình.
Khi xây d ng CTHH chúng tôi thự ường xuyên tham kh o ý ki n c a các chuyênả ế ủ gia, ý ki n c a GV gi ng d y t i trế ủ ả ạ ạ ường th c nghi m t đó th nghi m m t s n iự ệ ừ ử ệ ộ ố ộ dung xây d ng và đánh giá hi u qu d y h c c a chự ệ ả ạ ọ ủ ương trình.
2.3.5. Đ m b o tính s ph mả ả ư ạ
Ph i mang tính kh thi cao v m t th i lả ả ề ặ ờ ượng cũng nh n i dung; C n dànhư ộ ầ th i gian thích đáng cho các ho t đ ng ch đ ng c a HS (xemina, h i th o, th o lu nờ ạ ộ ủ ộ ủ ộ ả ả ậ nhóm, đ i tho i, th c hành, th c t p…); Kh i lố ạ ự ự ậ ố ượng ki n th c đ a vào chế ứ ư ương trình ph i phù h p v i th i gian đào t o, tránh quá t i ho c ngả ợ ớ ờ ạ ả ặ ượ ạc l i quá nhàn r i; Ph iỗ ả bao g m các h c ph n c b n, nâng cao và liên h th c t đ có th d dàng nâng d nồ ọ ầ ơ ả ệ ự ế ể ể ễ ầ trình đ và năng l c c a HS trong quá trình đào t o sau này…ộ ự ủ ạ
2.3.6. Đ m b o tính th c ti nả ả ự ễ
Khi xây d ng chự ương trình luôn g n v i th c ti n gi ng d y c a các trắ ớ ự ễ ả ạ ủ ường th c nghi m, c a đ a phự ệ ủ ị ương n i HS sinh s ng và h c t p. Các n i dung lý thuy t liênơ ố ọ ậ ộ ế h v i th c ti n, v n d ng vào th c ti n, thông qua đó, giúp h c sinh ý th c đệ ớ ự ễ ậ ụ ự ễ ọ ứ ược tác d ng c a tri th c lý thuy t đ i v i đ i s ng, hình thành cho h c sinh nh ng k năngụ ủ ứ ế ố ớ ờ ố ọ ữ ỹ v n d ng chúng các m c đ khác nhau.ậ ụ ở ứ ộ
2.4. Quy trình xây d ng chự ương trình nhà trường môn Hoá h c theo họ ướng phát tri n năng l c gi i quy t v n đ và sáng t oể ự ả ế ấ ề ạ
Theo [1] xây d ng chự ương trình là “quá trình b t đ u t vi c xác đ nh m c tiêuắ ầ ừ ệ ị ụ c a chủ ương trình, sau đó là thi t k n i dung cho ngế ế ộ ườ ọi h c cùng v i ho t đ ng điớ ạ ộ kèm, cu i cùng là tri n khai th c hi n r i đánh giá”. Sau đây là các bố ể ự ệ ồ ước c th c aụ ể ủ quy trình xây d ng chự ương trình giáo d c nhà trụ ường theo hướng ti p c n NLế ậ GQVĐ&ST.
Bước 1: Phân tích b i c nh, chu n đoán nhu c u giáo d cố ả ẩ ầ ụ
Phân tích b i c nh trong và ngoài nhà tr ng đ có cái nhìn toàn di n h n nh mố ả ườ ể ệ ơ ằ đ a ra các quy t đ nh v m c tiêu, c u trúc, n i dung và vi c tri n khai ch ng trình giáoư ế ị ề ụ ấ ộ ệ ể ươ d c c a nhà tr ng. Kh o sát và phân tích b i c nh là b c quan tr ng và không th bụ ủ ườ ả ố ả ướ ọ ể ỏ qua b i m t ch ng trình có kh thi và có đ t đ c chu n đ u ra mong đ i hay khôngở ộ ươ ả ạ ượ ẩ ầ ợ ph thu c nhi u vào b c đ u tiên này.ụ ộ ề ướ ầ
Xác đ nh đ c m c tiêu c a môn h c là nh ng ki n th c, kĩ năng, thái đ và nh ngị ượ ụ ủ ọ ữ ế ứ ộ ữ năng l c c n phát tri n c a HS. ự ầ ể ủ Nh ng m c tiêu này đữ ụ ược xác đ nh dị ướ ại d ng hành vi, có th quan sát để ược, ch rõ nh ng hành vi mà h c sinh ph i th c hi n đ ch ng tỉ ữ ọ ả ự ệ ể ứ ỏ m c tiêu h c t p đã hoàn thành.ụ ọ ậ
Bước 3: Thi t k chế ế ương trình nhà trường theo hướng ti p c n NL GQVĐ&STế ậ
Phân tích chương trình SGK, k t h p xem xét nh ng đi m đ c thù c a t ng nhàế ợ ữ ể ặ ủ ừ trường r i l a ch n và c u trúc l i các n i dung phù h p theo hồ ự ọ ấ ạ ộ ợ ướng ti p c nế ậ NLGQVĐ&ST. Xây d ng n i dung cho các ch đ , s d ng các hình th c t ch c d yự ộ ủ ề ử ụ ứ ổ ứ ạ h c, phọ ương pháp d y h c tích c c phù h p khi thi t k n i dung k ho ch giáo d cạ ọ ự ợ ế ế ộ ế ạ ụ m i. Đ xu t phớ ề ấ ương pháp ki m tra, đánh giá theo hể ướng phát tri n năng l c h c sinhể ự ọ theo k ho ch d y h c m i.ế ạ ạ ọ ớ
Bước 4: Xin ý ki n chuyên giaế
Thi t k các phi u xin ý ki n chuyên gia là gi ng viên trế ế ế ế ả ường ĐHSPHN2; hi uệ trưởng, t trổ ưởng chuyên môn, giáo viên d y th c nghi m các trạ ự ệ ường THPT Xuân Hòa, THPT Hai Bà Tr ng v chư ề ương trình đã xây d ng đ tìm ra s phù h p và ch aự ể ự ợ ư phù h p t đó có nh ng đ nh hợ ừ ữ ị ướng m i trong xây d ng chớ ự ương trình.
Bước 5: Th c thi chự ương trình sau khi được phê duy tệ
Th c hi n chự ệ ương trình môn Hóa h c 11 xây d ng theo họ ự ướng phát tri nể NLGQVĐ&ST được nhà trường phê duy t. Trong quá trình th c hi n chệ ự ệ ương trình luôn đ m b o phát huy đả ả ược tích c c, ch đ ng, sáng t o c a giáo viên, h c sinh trongự ủ ộ ạ ủ ọ quá trình d y và h c; đ i m i phạ ọ ổ ớ ương pháp d y h c c a giáo viên và phạ ọ ủ ương pháp ki m tra, đánh giá h c sinh. ể ọ
Bước 6: Đánh giá và ch nh s aỉ ử
Sau khi th c hi n xong các t chuyên môn, nhóm b môn ti n hành đánh giáự ệ ổ ộ ế chương trình giáo d c m i xây d ng và tri n khai áp d ng t i nhà trụ ớ ự ể ụ ạ ường, ch raỉ nh ng u đi m và nh ng t n t i h n ch , ho c nh ng ch ch a phù h p c a chữ ư ể ữ ồ ạ ạ ế ặ ữ ỗ ư ợ ủ ương