- Mức giá quy định cho các thị trấn Kiện Khê, Đồng Văn, Hòa Mạc, và Vĩnh Trụ nêu tại mục 3, 4, 5, 7 nêu trên áp dụng cho vị trí 1 các vị trí tiếp theo xác định theo hệ số
1.2 Khu vực 2 Thôn Bút Sơn aVị trí
Đường Lê Chân nhánh 2: Đoạn từ đường tỉnh 494B đến giáp xã Thi Sơn 1.500 Đường Lê Chân nhánh 1 gồm các đoạn:
Đoạn từ đường ĐT494 đến đền bà Lê Chân 920
Đoạn từ đến bà Lê Chân đến giáp thành phố Phủ Lý 650 Thôn Thanh Nộn
- Vị trí 2 đường Quốc lộ 21A, - Vị trí 2 Đường ĐT494B
- Các trục đường liên thôn của thôn Thanh Nộn. Gồm:
+ Nhánh 1: Từ Quốc lộ 21A đến Đình Cao và đến Nhà Văn hoá (xóm 4) + Nhánh 2: Từ Đình Cao đến nhà ông Hoàn (QL21A)
750 b Vị trí 2 Các đường nhánh của các đường liên thôn, đường xóm 600
c Vị trí 3 Vị trí còn lại 450
1.2 Khu vực 2 Thôn Bút Sơn a Vị trí 1 a Vị trí 1
- Vị trí 2 ĐT494B.
- Các trục đường liên thôn của thôn Bút Sơn: Từ nhà ông Sắng đến
nhà ông Bản và đến nhà ông Ích 600
b Vị trí 2 Các đường nhánh của các đường liên thôn và các nhánh của đường trục thôn, đường xóm. 480
c Vị trí 3 Vị trí còn lại 360
c Vị trí 3 Vị trí còn lại 360
- Đường liên thôn: Từ nhà ông Kim (ĐT494) đến nhà ông Tuý.
460
b Vị trí 2 Các nhánh của đường tỉnh, các ngõ xóm. 370
c Vị trí 3 Vị trí còn lại 280
2 Xã Thi Sơn
2.1 Khu vực 1 Thôn Quyển Sơn
a Vị trí 1
- Đường ĐH 04: Từ Chợ Quyển đến Cầu Quế 3.500
- Đường ĐH04: Từ Chợ Quyển đến Đền Vua Lái thôn Phù Thụy 2.400 - Vị trí 2 đường Quốc lộ 21A.
- Đường trục thôn. Gồm:
+ Nhánh 1: Từ nhà ông Chiến (Xóm 6) (QL21A) đến nhà ông Quỳnh (Xóm 5)
+ Nhánh 2: Từ nhà ông Quỳnh (xóm 5) đến nhà ông Tiến (xóm 12) - Đường từ giáp Cây xăng Minh Thúy đến trường Lý Thường Kiệt
750
b Vị trí 2 - Các trục đường liên thôn. Gồm:
+ Nhánh 1: Từ nhà ông Bình (xóm 13) đến nhà ông Dân (xóm 14) + Nhánh 2: Từ nhà bà Điểm (xóm 13) đến nhà ông Định (xóm 13) + Nhánh 3: Từ nhà bà Sinh Mỹ (xóm 5) đến nhà ông Tuấn (xóm 6) - Các đường thuộc xóm 2, xóm 3