PHẦN 4 Chọn câu trả lời đúng nhất
E. Tống máu ra động mạch phổi
Câu hỏi ôn thi vi sinh đại cương HVT
CÂU HỎI TỔNG HỢP
1. Lớp nấm nào sau đây chỉ có khả năng sinh sản vô tính : a. Phycomycetes
b. Ascomycetes c. Bacidiomycetes d. Deuteromycetes
2. Điều nào sau đây đúng về cơ cấu cộng bào của nấm mốc:
a. Vách ngăn không hoàn toàn mà có các lỗ hổng ở giữa vách ngăn giúp sự trao đổi chất giữa các tế bào
b. Vách ngăn chỉ đƣợc thành lập để ngăn cách cơ quan sinh sản hoặc biệt lập khuẩn ty bị thương
c. Giúp tế bào chống chịu với điều kiện khắc nghiệt của môi trường
d. Đựợc tạo thành bởi một chuỗi tế bào nối tiếp nhau, vách ngăn không hoàn toàn 3. Nét đặc thù của virus :
a. Không có cấu tạo tế bào b. Có kích thước siêu hiển vi c. Sinh sản phân tán
d. Kí sinh nội bào bắt buộc
4. Khi nghiên cứu khả năng miễn dịch của cơ thể động vật người ta chủ yếu dựa vào yếu tố nào ? a. Đường xâm nhập của kháng nguyên vào cơ thể
b. Tính chất của kháng nguyên c. Sức đề kháng của cơ thể d. Tuổi của cá thể đƣợc tiêm
5. Interferon là kháng thể đặc hiệu tiêu diệt virus.
a. Đúng b. Sai
6. Xoắn thể di động nhờ cơ quan nào ? a. Vòng xoắn
b. Chiên mao c. Tiêm mao d. Chân giả
7. Hiện tƣợng tiếp hợp nào xảy ra với tần số cao nhất ? a. F+ F- 2 F+
b. Hfr F- Hfr + F-
c. F’ F- 2F-
d. F+ F- F+ + F-
8. Kháng thể nào đóng vai trò chủ yếu trong đáp ứng miễn dịch thứ phát ? a. IgM
b. IgA c. IgG d. IgE
9. Kháng thể có bản chất là : a. Protein
b. Glycoprotein c. Polysaccharide d. Lipoprotein
Câu hỏi ôn thi vi sinh đại cương HVT
2 2
10. Tính đặc hiệu của kháng nguyên phụ thuộc :
a. Bản chất hóa học của kháng nguyên, nhóm quyết định kháng nguyên, cá nhân đƣợc miễn dịch b. Cấu trúc phân tử protein của kháng nguyên, nhóm quyết định kháng nguyên, con đường xâm nhập của kháng nguyên
c. Bản chất hóa học của kháng nguyên, nhóm quyết định kháng nguyên, trọng lƣợng phân tử của kháng nguyên
d. Cấu trúc phân tử của kháng nguyên, nhóm quyết định kháng nguyên, trọng lƣợng phân tử của kháng nguyên
11. Kháng thể duy nhất đƣợc truyền từ mẹ sang con là : a. IgG
b. IgA c. IgD d. IgM
12. Các loại kháng thể tham gia vào miễn dịch tại chỗ : a. IgG, IgA
b. IgA, IgD c. IgD, IgE d. IgA, IgE
13. Chức năng của kháng thể IgM :
a. Chống các bệnh đường tiêu hóa hay hô hấp b. Bảo vệ bào thai khỏi sự nhiễm khuẩn c. Có vai trò trong miễn dịch tại chỗ
d. Hoạt hóa đại thực bào và bạch cầu ái toan, tăng cường thực bào hay tăng cường độc tính của bạch cầu trung tính đối với giun sán
14. Nồng độ ion nào ảnh hưởng đến sự liên kết hoặc tách các tiểu thể của ribosome ở vi khuẩn ? a. Ca2+
b. Ba2+
c. Mg2+
d. Fe3+
15. Lớp nấm mốc nào có khả năng sinh động bào tử ? a. Oomycetes và Zygomycetes
b. Ascomycetes và Oomycetes c. Basidiomycetes và Ascomycetes d. Chytridomycetes và Oomycetes
16. Thành phần cấu tạo của thành tế bào nấm men :
a. N- Acetylglucosamin, acid N- Acetylmuramic, acid amin
b. 80-90% polysaccharide, 3-8% lipid, 4% protein, 1-3% hexozamin c. Glycoprotein, mananprotein, glucan
d. Lipid, protein, glycoprotein, acid teichoic
17. Bản chất của tinh thể diệt côn trùng ở vi khuẩn Bacillus thuringiensis : a. Lipid
b. Lipoprotein c. Protein d. Polypeptid
18. Các hạt Volutin ở vi khuẩn còn có tên gọi là gì ? Câu hỏi ôn thi vi sinh đại cương
HVT
a. Hạt lưu huỳnh b. Hạt hydrocarbon c. Hạt mỡ
d. Hạt dị nhiễm sắc
19. Các chuỗi peptidoglycan đƣợc nối với nhau nhờ cầu nối gì ? a. Disulfit
b. Hydrogen c. Amide
d. Interpeptidic
20. Có mấy dạng sợi nấm ? a. 2
b. 3 c. 4 d. 5
21. Kháng nguyên có cấu trúc dipolypeptid…… tripolypeptide a. Mạnh hơn
b. Yếu hơn
22. Hình thức sinh sản ở Penicillium : a. Sinh sản vô tính bằng bào tử kín b. Sinh sản vô tính bằng bào tử đính c. Sinh sản sinh dƣỡng bằng bào tử áo d. Sinh sản hữu tính bằng bào tử tiếp hợp CÂU HỎI VI SINH
1. Vách tế bào Gram âm khác với vách tế bào Gram dương ở:
a.Lớp màng ngoại vi (membrane externe) b. Màng tế bào chất
c. Acid techoic d. A & C đúng
2. vách tế bào Gram dương có thành phần chính là:
a. Peptidoglycan,acidtechoic b. Lipid
c. Protein d. Glucid
3. Sự hình thành bào tử của vi khuẩn là:
a. Hình thức sống tiềm sinh giúp vi khuẩn chống chịu với điều kiện khắc nghiệt của môi trường
b. Hình thức sinh sản c. a & b đúng
d. a & b sai
Câu hỏi ôn thi vi sinh đại c ơng ƣ HVT
4 4
4. Chọn câu sai:
a. Bào tử có sức đề kháng cao đối với các tác nhân vật lý và hóa học
b. Phức hợp acid dipicolinic-calcium có thể ổn định thành phần acid nucleic của bào tử c. Dưới tác động của hóa chất cũng như các loại bức xạ,cùng một nồng độ, cùng một thời gian tác động,có thể dễ dàng tiêu diệt bào tử
d. Nước trong bào tử ở trạng thái liên kết nên không có khả năng làm biến tinh protein khi tăng nhiệt độ môi trường
5. Chọn câu sai về Plasmid:
a. Plasmid nhỏ hơn DNA của vi khuẩn b. Plasmid cần thiết cho sự sống c. Plasmid là DNA vòng, xoắn kép
d. Plasmid có khả năng nhân đôi độc lập với nhiễm sắc thể và di truyền cho thế hệ sau 6. Capsules của vi khuẩn được tạo thành từ
a. Peptidoglycan b. Polysaccharide c. Phosphosaccharide d. Lipoprptein
7. Vi khuẩn và tảo lam thuộc a. Giới khởi sinh
b. Giới nguyên sinh c. Giới thực vật d. Giới động vật
8. Ribosome của vi khuẩn có 2 đơn vị:
a. 30s và 50s b. 40s và 60s c. 30s và 60s d. 40s và 50s
Câu hỏi ôn thi vi sinh đại c ơng ƣ HVT
5 5
9. Trong thành tế bào vi khuẩn Gram âm và Gram dương thành phần nào chiếm tỉ lệ cao nhất
a. Cellulose b. Peptidpglycan c. Saccharide d. Lipid
10. Thành phần cấu tạo nên thành tế bào của nấm men là a. Lypoprotein
b. Glucan
c. Manan prptein d. Cả 3 đúng
11. Nấm men thuộc nhóm a. Prokaryote
b. Eukaryote c. Thực vật d. Động vật
12. Nhân của tế bào nấm men gồm a. DNA, ribosome, không chứa protein
b. Ribosome, protein, không chứa a.nucleic, các hệ men c. A.nucleic, các hệ men, ribosome, không chứa protein d. A.nucleic, các hệ men, ribosome, protein
13. Hình thức sinh sản phổ biến nhất của tế bào nấm men là a. Nảy chồi
b. Bào tử c. Phân chia
Câu hỏi ôn thi vi sinh đại c ơng ƣ HVT
6 6
d. Không có hình thức nào 14. Chức năng của ty thể a. Tham gia tổng hợp ATP
b. Tham gia giải phóng năng lượng từ ATP
c. Thực hiện các phản ứng oxi hóa giải phóng điện tử và thực hiện các quá trình tổng hợp protein
d. Cả 3 đều đúng
15. NST của nấm men có khả năng a. Phân chia theo kiểu gián phân b. Phân chia theo kiểu trực phân c. Cả 2 đều đúng
d. Cả 2 đều sai
16. Câu nào sau đây sai
a. Thành tế bào nấm men giúp duy trì hình thái tế bào b. Thành tề bào nấm men giúp duy trì áp suất của tề bào c. Thành tế bào nấm men gồm 2 lớp
d. Thành tế bào nấm men gồm 3 lớp 17. Các hình thức sinh sản của nấm mốc a. Sinh sản sinh dưỡng
b. Sinh sản vô tình bằng bào tử c. Sinh sản hữu tính
d. Các hình thức trên 18. Cấu tạo của nấm mốc
a. Thành tế bào là màng mỏng chứa cellulose,màng tế bào chứa lipid và protein, nhân phân hóa và ty thể luôn di động
Câu hỏi ôn thi vi sinh đại c ơng ƣ HVT
7 7
b. Thành tế bào mỏng chứa chất kitin, màng chứa protein, nhân chưa phân hóa, ty thể luôn di động
c. Thành tế bào là màng mỏng chứa kitin, màng tế bào chứa protein và lipid tỉ lệ cao, nhân đã phân hóa, ty thể luôn di động
d. Thành tế bào là màng mỏng chứa cellulose, màng tế bào chứa lipid và protein, nhân chưa phân hóa, ty thể luôn di động
19. Một số hình thái đặc biệt được tìm thấy ở khuẩn ty nấm mốc là a. Vòi hút, thể stroma
b. Sợi thòng lọng, hạch nấm c. Bó sợi
d. Các hình thức trên
20. Nấm mốc sinh sản vô tính bằng các hình thức a. Bào tử kín, bào tử noãn
b. Bào tử kín, bào tử đính
c. Bào tử túi, bào tử đính, bào tử đảm d. Bào tử túi, bào tử noãn
CÂU HỎI CHƯƠNG DINH DƯỠNG VI SINH VẬT
1.Dựa vào nhu cầu về năng lƣợng,vi sinh vật chia thành những loại nào?
a) VSV tự dƣỡng,VSV hóa dƣỡng b) VSV dị dƣỡng,VSV tự dƣỡng
c) VSV quang dƣỡng,VSV hóa dƣỡng d) VSV tự dƣỡng,VSV dị dƣỡng
2. Những vi khuẩn thuộc giống nào sau đây chỉ sử dụng acid béo mạch dài làm nguồn cung cấp carbon và năng lƣợng chủ yếu:
a) Leptospira
b) Pseudomonas cepacia c) Bacteries omnivores d) Methylotrophe
3. Nếu cần một môi trường rắn để nuôi cấy VSV trên bề mặt, người ta làm đặc môi trường lỏng bằng cách thêm vào:
a) Pepton
b) Cao thịt
c) Glucose
d) Agar
Câu hỏi ôn thi vi sinh đại cương HVT
8 8
4. ……. là những thành phần hóa học thiết yếu của tế bào, hay tiền chất của chúng, mà tế bào không thể tổng hợp được,do đó phải được cung cấp từ môi trường ngoài, dấu “…” là?
a) N,P,S
b) Các chất khoáng
d) Yếu tố tăng trưởng
5. Trong cơ chế khuếch tán thụ động,các phân tử di chuyển từ môt vùng có nồng độ cao sang vùng có nồng độ thấp do?
a) Áp suất hơi nước
b) Dao động nhiệt
c) Lực ly tâm
d) Vận tốc phân tử
6. Vận chuyển tích cực (chủ động) có sử dụng năng lƣợng biến dƣỡng ATP và khả năng tập trung
b) Sai
8. Vi sinh vật dị dƣỡng sử dụng carbon dạng khí CO2. a) Đúng
b) Sai
9. Các nguyên tố Mn,Zn,Cu,Co,Ni đƣợc gọi là những nguyên tố vi lƣợng.
a) Đúng b) Sai
10. Trong hệ thống chuyển nhóm PTS,enzym III vừa ở trong tế bào chất vừa nối với màng tế bào.
a) Đúng b) Sai
11.Một VSV có cùng nhu cầu chất dinh dƣỡng nhƣ các cá thể khác cùng loài thì đƣợc gọi là... Prototrophe...
12. Một trong những đặc tính đáng chú ý nhất về dinh dƣỡng của vi sinh vật là tính chất... cực kỳ linh động... của nó, điều này có liên quan đến nguồn carbon.
13. Để phát triển được trong môi trường có chất dinh dưỡng rất phân tán,VSV phải có khả năng... chuyên chở và tập trung...các chất dinh dƣỡng này lại.
14. Muối mật hay những phẩm màu nhƣ fuschine và crystal violet thuận lợi cho phát triển của ...vi khuẩn Gr-...
15. Mg2+ là cofactor của nhiều enzym. Nó tạo thành một phức hợp với ...ATP... Mg2+ cần cho sự ổn định các Ribosome và màng tế bào chất.
CHƯƠNG: DI TRUYỀN VI SINH VẬT
Câu 1: ngày nay, các sản phẩm có giá trị nhƣ: kháng sinh, vitamin, enzyme, acid amin v.v đƣợc sản xuất bằng con đường ………, là một trong những ngành ứng dụng các thành quả của di truyền vsv.
A. Thiên nhiên B. Công nghệ sinh học*
C. Công nghệ vật lý D. Công nghệ hóa học Câu hỏi ôn thi vi sinh đại cương HVT
9 9
Câu 2: các đặc điểm di truyền của vsv
A. Cấu tạo tế bào phức tạp, nhân ở thể đa bội, sinh sản chậm B. Cấu tạo tế bào đơn giản, nhân ở thể đa bội, sinh sản chậm