- TC (TopCenter ): Cho diểm giới hạn trên giữa các dòng chữ.
4. Thay đổi tất cả các đặc tính của đối t−ợng :
Bấm nút Properties
Hoặc gõ lệnh DDMODIFY ↵, sẽ có lời nhắc
Select object : Chọn đối t−ợng cần sửa chữa, nếu bấm nút phải kết thúc chọn. Sẽ hiện hộp thoại tuỳ theo đối t−ợng đã chọn, nh− hình sau (ta đã chọn dòng chữ):
Trong hộp thoại này có thể:
- Sửa nội dung chữ, nếu chữ đ−ợc gõ bằng lệnh MTEXT, bấm nút Full editor, hiện hộp thoại
Multiline Text Editor thao tác nh− mục 3.2
- Sửa kiểu chữ trong mục Style
- Định vị dòng chữ trong mục Justify
- Độ dài dòng chữ : Width
- Độ cao chữ : Text Height
- Góc nghiêng dòng chữ : Rotation
...
$.7 Vẽ mặt cắt.
Bấm nút Hatch
Hoặc gõ lệnh Bhatch ↵
Hiện hộp thoại Boundary Hatch nh− hình sau :
- Chọn mẫu mặt cắt : bấm nút Pattern sẽ hiện thêm hộp thoại Hatch Pattern Palette, bao gồm các mẫu mặt cắt, bấm chọn một mẫu, bấm nút OK sẽ quay về hộp thoại Boundary Hatch.
- Chọn vùng vẽ mặt cắt (vùng này phải đ−ợc giới hạn bởi một đ−ờng kín) : bấm nút Pick Points, sẽ hiện lại vùng vẽ, có dòng nhắc :
Select Internal point : bấm chọn một
điểm trong vùng vẽ mặt cắt, bấm phải chuột kết thúc chọn. Sẽ quay về hộp thoại Boundary Hatch.
- Bấm nút Preview Hatch để xem thử mặt cắt, bấm tiếp nút Continue để trở lại hộp thoại Boundary Hatch.
- Tỷ lệ đ−ờng nét – Scale : Với các mẫu mặt cắt ở góc trên trái có dấu * hoặc tên nó bắt đầu bằng chữ AR... thì trị số này là 0.02 – 0.04. Các mẫu khác trị số này là 1.
- Góc nghiêng các đ−ờng trong mẫu – Angle : tuỳ chọn.
- Bấm nút Advanced sẽ hiện hộp thoại Advanced Options, mở hộp Style chọn một trong các kiểu vẽ mặt cắt sau :
+ Normal : nếu trong vùng vẽ có các hình kín, các hình sẽ lần l−ợt đ−ợc tô, không tô, tô từ ngoài vào trong.
+ Outer : chỉ tô vùng ngoài cùng. + Ignore : Tô tất cả các vùng bên trong. Bấm nút OK để trở về.
$.8 Định kiểu kích th−ớc vμ ghi kích th−ớc
Gồm các vấn đề sau: kích th−ớc cho các đoạn, hình tròn, các đầu đ−ờng kích th−ớc, vị trí số kích th−ớc...