Nhóm hàm tìm kiếm và tham chiếu 1.

Một phần của tài liệu CHƯƠNG 5 MICROSOFT EXCEL (Trang 54)

8. Hàm WEEKDAY

5.4.7. Nhóm hàm tìm kiếm và tham chiếu 1.

5.4.7. Nhóm hàm tìm kiếm và tham chiếu

5.4.7. Nhóm hàm tìm kiếm và tham chiếu1. 1.

1.Hàm VLOOKUPHàm VLOOKUP

CP: Vlookup(Giá trị mang đi đối chiếu; Vùng đối

CP: Vlookup(Giá trị mang đi đối chiếu; Vùng đối

chiếu (thường là bảng phụ); Số thứ tự cột trong

chiếu (thường là bảng phụ); Số thứ tự cột trong

vùng đối chiếu; 0)

vùng đối chiếu; 0)

QT: Đối chiếu “Giá trị mang đi đối chiếu” với cột

QT: Đối chiếu “Giá trị mang đi đối chiếu” với cột

đầu tiên trong vùng đối chiếu, nếu tìm thấy gióng

đầu tiên trong vùng đối chiếu, nếu tìm thấy gióng

sang cột “thứ tự ở bảng phụ” để lấy giá trị.

sang cột “thứ tự ở bảng phụ” để lấy giá trị. Chú ý:

Chú ý: Vùng là địa chỉ tuyệt đối (nhấn F4)Vùng là địa chỉ tuyệt đối (nhấn F4) 2.

2.Hàm HLOOKUPHàm HLOOKUP

Tương tự như Vlookup nhưng đối chiếu theo hàng

CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCELCHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL

CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCELCHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL

CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCELCHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL

CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCELCHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL

CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCELCHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL

5.4.7. Nhóm hàm tìm kiếm và tham chiếu

5.4.7. Nhóm hàm tìm kiếm và tham chiếu

3. Hàm INDEX 3. Hàm INDEX

CPCP: : =INDEX(array, row_num, col_num)=INDEX(array, row_num, col_num)

QT: Cho giá trị của ô ở vị trí giao của (hàng, QT: Cho giá trị của ô ở vị trí giao của (hàng, cột) trong vùng “array”.

cột) trong vùng “array”.

CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCELCHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL

5.4.7. Nhóm hàm tìm kiếm và tham chiếu

5.4.7. Nhóm hàm tìm kiếm và tham chiếu

4. Hàm MATCH

4. Hàm MATCH

CT: =MATCH(lookup_value, lookup_array, match_type)CT: =MATCH(lookup_value, lookup_array, match_type) Trong đó:Tham số (match_type ):

Trong đó:Tham số (match_type ):

= -1: = -1: Dò tDò tìm ìm GTNN GTNN trong lookup_array, lớn hơn hay bằng trong lookup_array, lớn hơn hay bằng

Lookup_value

Lookup_value. Lookup_array phải được sắp xếp theo thứ tự giảm dần.. Lookup_array phải được sắp xếp theo thứ tự giảm dần.

= 1 (true):= 1 (true): Dò t Dò tìm ìm GTLN GTLN trong lookup_array, trong lookup_array, nhỏnhỏ hơn hay bằng hơn hay bằng Lookup_value

Lookup_value. Lookup_array phải được sắp xếp theo thứ tự tăng dần.. Lookup_array phải được sắp xếp theo thứ tự tăng dần.

= 0 (false): = 0 (false): Dò tìm chính xác, lookup_array không sắp xếpDò tìm chính xác, lookup_array không sắp xếpChú ý: Thường chọn tham số 0Chú ý: Thường chọn tham số 0

QT:Cho giá trị số chỉ STT của hàng hay cột trong danh QT:Cho giá trị số chỉ STT của hàng hay cột trong danh sách có chứa giá trị dò tìm.

sách có chứa giá trị dò tìm.

Thường kết hợp với hàm INDEX để tra một giá trị trong danh sáchThường kết hợp với hàm INDEX để tra một giá trị trong danh sách

CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCELCHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL

5.5.1 Khái niệm:

5.5.1 Khái niệm:

CSDL trong Excel là các bảng có mối liên hệ CSDL trong Excel là các bảng có mối liên hệ với nhau. Trong mỗi bảng, cột được gọi là với nhau. Trong mỗi bảng, cột được gọi là trường, tên cột là tên trường, hàng được gọi là trường, tên cột là tên trường, hàng được gọi là

bản ghi. bản ghi.

Một phần của tài liệu CHƯƠNG 5 MICROSOFT EXCEL (Trang 54)

Tải bản đầy đủ (PPT)

(79 trang)