8. Hàm WEEKDAY
5.4.7. Nhóm hàm tìm kiếm và tham chiếu 1.
5.4.7. Nhóm hàm tìm kiếm và tham chiếu
5.4.7. Nhóm hàm tìm kiếm và tham chiếu1. 1.
1.Hàm VLOOKUPHàm VLOOKUP
CP: Vlookup(Giá trị mang đi đối chiếu; Vùng đối
CP: Vlookup(Giá trị mang đi đối chiếu; Vùng đối
chiếu (thường là bảng phụ); Số thứ tự cột trong
chiếu (thường là bảng phụ); Số thứ tự cột trong
vùng đối chiếu; 0)
vùng đối chiếu; 0)
QT: Đối chiếu “Giá trị mang đi đối chiếu” với cột
QT: Đối chiếu “Giá trị mang đi đối chiếu” với cột
đầu tiên trong vùng đối chiếu, nếu tìm thấy gióng
đầu tiên trong vùng đối chiếu, nếu tìm thấy gióng
sang cột “thứ tự ở bảng phụ” để lấy giá trị.
sang cột “thứ tự ở bảng phụ” để lấy giá trị. Chú ý:
Chú ý: Vùng là địa chỉ tuyệt đối (nhấn F4)Vùng là địa chỉ tuyệt đối (nhấn F4) 2.
2.Hàm HLOOKUPHàm HLOOKUP
Tương tự như Vlookup nhưng đối chiếu theo hàng
CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCELCHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCELCHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCELCHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCELCHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCELCHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
5.4.7. Nhóm hàm tìm kiếm và tham chiếu
5.4.7. Nhóm hàm tìm kiếm và tham chiếu
3. Hàm INDEX 3. Hàm INDEX
CPCP: : =INDEX(array, row_num, col_num)=INDEX(array, row_num, col_num)
QT: Cho giá trị của ô ở vị trí giao của (hàng, QT: Cho giá trị của ô ở vị trí giao của (hàng, cột) trong vùng “array”.
cột) trong vùng “array”.
CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCELCHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
5.4.7. Nhóm hàm tìm kiếm và tham chiếu
5.4.7. Nhóm hàm tìm kiếm và tham chiếu
4. Hàm MATCH
4. Hàm MATCH
CT: =MATCH(lookup_value, lookup_array, match_type)CT: =MATCH(lookup_value, lookup_array, match_type) Trong đó:Tham số (match_type ):
Trong đó:Tham số (match_type ):
= -1: = -1: Dò tDò tìm ìm GTNN GTNN trong lookup_array, lớn hơn hay bằng trong lookup_array, lớn hơn hay bằng
Lookup_value
Lookup_value. Lookup_array phải được sắp xếp theo thứ tự giảm dần.. Lookup_array phải được sắp xếp theo thứ tự giảm dần.
= 1 (true):= 1 (true): Dò t Dò tìm ìm GTLN GTLN trong lookup_array, trong lookup_array, nhỏnhỏ hơn hay bằng hơn hay bằng Lookup_value
Lookup_value. Lookup_array phải được sắp xếp theo thứ tự tăng dần.. Lookup_array phải được sắp xếp theo thứ tự tăng dần.
= 0 (false): = 0 (false): Dò tìm chính xác, lookup_array không sắp xếpDò tìm chính xác, lookup_array không sắp xếp Chú ý: Thường chọn tham số 0Chú ý: Thường chọn tham số 0
QT:Cho giá trị số chỉ STT của hàng hay cột trong danh QT:Cho giá trị số chỉ STT của hàng hay cột trong danh sách có chứa giá trị dò tìm.
sách có chứa giá trị dò tìm.
Thường kết hợp với hàm INDEX để tra một giá trị trong danh sáchThường kết hợp với hàm INDEX để tra một giá trị trong danh sách
CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCELCHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
5.5.1 Khái niệm:
5.5.1 Khái niệm:
CSDL trong Excel là các bảng có mối liên hệ CSDL trong Excel là các bảng có mối liên hệ với nhau. Trong mỗi bảng, cột được gọi là với nhau. Trong mỗi bảng, cột được gọi là trường, tên cột là tên trường, hàng được gọi là trường, tên cột là tên trường, hàng được gọi là
bản ghi. bản ghi.