Thực hành đàm thoại tiếng nhật – conversation japaneses
... that?) –> (Tee nai?) 40. Bạn ở Nhật Bản bao lâu rồi? (How long have you been in Japan?) –> (Dono gurai Nihon ni iru no?) 41. Bạn có thích phụ nữ (đàn ông) Nhật Bản không? (Do you like Japanese ... (Nani yo?) (Nữ) –> (Nanda yo?) (Nam) –> (Nanka monku aru no ka?) (Nam) **Đây là những câu cơ bản, chung chung dùng khi có ai đó đang làm bạn bực mình. Những câu này thường đòi hỏi người kia ... your tears.) –> (Namida o fuite.) 42 [***] Dùng cho hành động. (**) Dùng cho cả hai. Và đây là tiếng lóng nên nếu nói những từ này quá nặng lời thì nghĩa của chúng sẽ quá gay gắt. 9. Tôi thật...
Ngày tải lên: 12/02/2014, 15:27