tu vung tieng nhat theo chu de co phien am

Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề 5

Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề 5

... tính extroverted: hướng ngoại faithful: chung thuỷ stubborn: bướng bỉnh(as stubborn as a mule) talkative: lắm mồm understanding: hiểu biết(an understanding man) wise: thông thái, uyên bác(a ... cheerful/amusing: vui vẻ clever: khéo léo tacful: khéo xử, lịch thiệp competitive: cạnh tranh, đua tranh confident: tự tin creative: sáng tạo dependable: đáng tin cậy dumb: không tiếng nói enthusiastic: ... tiếng anh theo chủ đề 5 Topic 8: Characteristic aggressive: hung hăng; xông xáo ambitious: nhiều tham vọng cautious: thận trọng, cẩn thận careful: cẩn thận cheerful/amusing: vui...

Ngày tải lên: 19/08/2013, 08:54

3 2,7K 131
TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ 6

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ 6

... Worker: công nhân Chemist:dược sĩ Chief cook : bếp trưởng Contractor: nhà thấu xây dựng Cook: đầu bếp Defendant : bị cáo Dentist : nha sĩ Detective : thám tử Diver : thợ lặn Doctor: ... thợ tiện Vice- director: phó giám đốc TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ 5 Topic : JOB Accountant : kế toán Actor: diễn viên nam Actress : diễn viên nữ Architect : kiến trúc sư Artist ... người lính , quân nhân Student: học sinh Supervisor: giám thị Surgeon : Bác sĩ giải phẫu Suspect : nghi phạm Tailor : thợ may Teacher: giáo viên Thief : trộm Turner : thợ tiện Vice-...

Ngày tải lên: 17/10/2013, 20:15

5 3,4K 131
Tài liệu Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề 1 pdf

Tài liệu Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề 1 pdf

... fritillary: bướm đốm  damselfly: chu n chu n kim  gerbil: chu t nhảy  guinea-pig: chu t lang  raptor: chim ăn thịt  manatee: lợn biển  alpaca: lạc đà không bướu (llama)  coyote: chó sói ... scarab: con bọ hung  langouste: tôm rồng  midge: muỗi vằn, ruồi nhuế  hornet: ong bắp cày  sea acorn: con hà (teredo)  sea anemone: hải quỳ  salamander: con kì giông  pupa: con nhộng ... civet: cầy hương  tarantula: nhện đen lớn ở Nam Âu  moose: nai sừng tấm Bắc Mĩ  yak: bò Tây Tạng  wether: cừu thiến  stallion: ngựa giống  stud: ngựa giống  destrier: ngựa chiến (steed:...

Ngày tải lên: 21/01/2014, 10:20

6 9,6K 351
Tài liệu Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề 2 pptx

Tài liệu Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề 2 pptx

... UFO: Unidentified Flying Object: Vật thể bay không xác định được Shoes: Giày nói chung (cũng là phương tiện đi lại) Sandals: Săn đan Dép lào: rustic Sandals High hills: giày cao gót Coach: ... gót Coach: xe ngựa Cable: Cáp treo Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề 2 Topic 2: Fruits - banana : chu i - orange : cam - lemon : chanh Đà Lạt - lime : chanh xanh (chúng ta hay dùng ... Topic 3: Transportation: Trams: Tàu điện Train: Tàu lửa Station: trạm Cab: Taxi (từ lóng, viết vào cho dài ) Car: Xe hơi...

Ngày tải lên: 21/01/2014, 10:20

4 3,4K 155
Tài liệu Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề 3 ppt

Tài liệu Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề 3 ppt

... vegetables over steamed rice 24. Cơm tôm càng rim - Pot simmered Sugpo Prawns with, young coconut juice and scallion over steamed rice 25. Cơm trắng hoặc cơm rang - Rice Steamed Rice or Egg ... rice paper 14. Phở cuốn: Steamed “Pho” Paper Rolls Steamed “Pho” Paper Roll stuffed with house pickle, salad and wafer tender beef, served with tasty sweet & sour sauce 15. Bánh mỳ ... sauce 15. Bánh mỳ tôm: Prawns on Toast with Sesame seeds 16. Chạo tôm: Char-grilled minced Prawn on sugar canes A traditional Vietnamese delicacy of lightly seasoned ground prawn, caked...

Ngày tải lên: 26/01/2014, 10:20

3 3K 91
Tài liệu Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề 5. Topic 8: Characteristicaggressive ppt

Tài liệu Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề 5. Topic 8: Characteristicaggressive ppt

... WWW.HOCTUVUNGSIEUTOC.COM sincere: thành thật, chân thật stubborn: bướng bỉnh(as stubborn as a mule) talkative: lắm mồm understanding: hiểu biết(an understanding man) wise: ... độc ác WWW.HOCTUVUNGSIEUTOC.COM Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề 5 Topic 8: Characteristic aggressive: hung hăng; xông xáo ambitious: nhiều tham vọng cautious: thận ... careful: cẩn thận cheerful/amusing: vui vẻ clever: khéo léo tacful: khéo xử, lịch thiệp competitive: cạnh tranh, đua tranh confident: tự tin creative: sáng tạo dependable: đáng tin cậy dumb:...

Ngày tải lên: 13/02/2014, 00:20

3 2,3K 52
học từ vựng tiếng anh theo chủ đề

học từ vựng tiếng anh theo chủ đề

... downed 3 decreased 4 descended (4) Mr. Hughes has been asked to ( ) this difficult project because of his experience working for many years in Iran. 1 undergo 2 understand 3 undervalue 4 undertake ... using his inside knowledge of the company to make illegal profits in the stock 1 minded 2 recalled 3 remembered 4 reminded (18) Though representatives worked hard to reach an accord, they ... disagreements among themselves. 1 political 2 politic 3 politicking 4 politically (19) Both parties tried very hard to conclude a contract, but they were not ( ) in this effort. 1 succeeded 2 successful...

Ngày tải lên: 30/05/2014, 10:00

7 1,2K 6
TỪ VỰNG ANH văn THEO CHỦ đề cực HAY

TỪ VỰNG ANH văn THEO CHỦ đề cực HAY

... tử 111. Puppy :chó con 112. Python :con trăn 113. Rabbit :conthỏ 114. Raccoon : gấu trúc Mỹ 115. Rat :con chu t cống 116. Rattle snake :rắn đuôi chu ng 117. Reinder :con tu n lộc (Reindeer) 118. Retriever ... lội 26. Cicada ; con ve sầu 27. Cobra : rắn hổ mang 28. Cock roach : con gián 29. Cockatoo :vẹt mào 30. Crab :con cua 31. Crane :con sếu 32. Cricket :con dế 33. Crocodile : con cá sấu 34. Dachshund ... độc( Nam Âu,có lông tơ) 144. Termite: con mối 145. Tiger:con cọp 146. Toad : con cóc 147. Tortoise : con rùa 148. Trunk :vòi voi 149. Turtle :con ba ba 150. Tusk : ngà voi 151. Viper : con rắn...

Ngày tải lên: 16/06/2014, 14:50

35 761 6

Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa:

w