... そんな質問は、初めて会った人にすべきではない Câu hỏi đó, khơng nên nói với người gặp lần đầu BAI 24 14 1 NGỮ PHÁP SHINKANZEN N2 – BẢN TIẾNG VIỆT 1, 〜(よ)うではないか Ý nghĩa: Đưa lời rủ, lời kêu gọi Cách dùng: Là cách nói mạnh ... ざるを得ない 14 5 NGỮ PHÁP SHINKANZEN N2 – BẢN TIẾNG VIỆT (する=>せざる) Ví dụ: これだけ反対の証拠が多いから、彼の説は間違っていたと言わざるを得 ない Có nhiều chứng phản đối đến mức này, nên đành phải nói giả thuyết anh sai Bài cuối (26) 1. 〜たいものだ・〜てほしいものだ ... xảy Thường sử 13 7 NGỮ PHÁP SHINKANZEN N2 – BẢN TIẾNG VIỆT dụng thời sự, trình bày, thuyết minh Nの・Vる/Vない + おそれがある Ví dụ: 今夜から明日にかけて東日本で大雨のおそれがあります Từ đêm tới ngày mai, e phía đơng Nhật Bản có mưa
Ngày tải lên: 15/08/2020, 12:48
... 老師,教導者 10 . きょうし 教師 教師 11 . がくせい 学生 學生 12 . かいしゃいん 会社員 公司職員 13 . しゃいん 社員 ∼ IMCの しゃいん 公司的職員(和公司的名稱一起 使 用,如 ) 14 . ぎんこういん 銀行員 銀行員 15 . いしゃ 医者 醫生 16 . けんきゅうしゃ 研究者 研究人員 17 . エンジニア 工程師 18 . だいがく 大学 大學 19 . びょういん ... アメリカ人です。→ れい じん 1. 1) → 2) → 4) →3) → 例: ミラーさんは 会社員です。→ れい かい しゃ いん 2. 1) → 4) →2) → 3) → 例: ミラーさん・銀行員 → れい ぎん こう いん 3. ミラーさんは 銀行員じゃ ありません。 ぎん こう いん 山田さん・エンジニア → やま だ 1) ワットさん・ドイツ人 ... 大学 大學 19 . びょういん 病院 醫院 20. でんき 電気 電,電燈 21. だれ( どなた ) “どなた” “だれ”誰(哪位)( 是 禮貌形) 22. …さい …歳 …歲 23. なんさい 何歳 ( おいくつ ) “おいくつ” “なんさい” 幾歲 (是的禮 貌形) 24. 課 :1 (頁 :1/ 8) はい 是,對 25. いいえ 不,不是 26. しつれいですが 失礼ですが
Ngày tải lên: 28/06/2014, 09:20
Tiếng Nhật cơ bản cho người bắt đầu_04 pptx
... じゅう 10 ご ひゃく 500 じゅう いち 11 ろっぴゃく 600 じゅう に 12 なな ひゃく 700 じゅう さん 13 はっぴゃく 800 じゅう し 14 きゅう ひゃく 900 じゅう ご 15 せん 10 00 じゅう ろく 16 せん さんびゃく ろくじゅう なな 13 67 じゅう しち/なな 17 に ... じゅう しち/なな 17 に せん 2000 じゅう はち 18 さん ぜん 3000 じゅう きゅう 19 よん せん 4000 に じゅう 20 ご せん 5000 にじゅう いち 21 ろく せん 6000 に じゅう に 22 なな せん 7000 Tiếng Nhật cơ bản Đào Ngọc Sắc 39 さん じゅう ... count to at least 99 million いち 1 ろく じゅう 60 に 2 しち じゅう or なな じゅう じゅう 70 さん 3 はち じゅう 80 し 4 きゅう じゅう 90 ご 5 ひゃく 10 0 ろく 6 ひゃく に じゅう さん 12 3 しち 7 に ひゃく 200 はち 8 さん びゃく
Ngày tải lên: 26/07/2014, 00:21
Tiếng Nhật căn bản ppt
... Tiếng Nhật căn bản Tiếng Nhật cơ bản Đào Ngọc Sắc 1 TIẾNG NHẬT CƠ BẢN A B C (SƯU TẦM TRÊN INTERNET) LESSON 1 - Meeting the New Neighbor This lesson ... kon'nichiwa Oh, Mr Suzuki, hello Yota: Ogenki desu ka Are you in good spirits? (are you healthy?) 11 Tiếng Nhật cơ bản Jason: Đào Ngọc Sắc Hai, genki desu Yes, I am Yota: Saikin isogashii desu ka ... yo (Yes, it is very hot.) 14 Tiếng Nhật cơ bản Đào Ngọc Sắc Listen to the sentences in Grammar notes (.wav file) A Fill in the blanks with the appropriate words 1 Suzuki-san, ( ) (It has
Ngày tải lên: 09/08/2014, 05:20
Tiếng Nhật dành cho người mới bắt đầu tập 1 part 6 pdf
... e kaerimashita ka? Hụm qua anh đó về nhà khoảng mấy giờ? B: ft #FH 11 97 5 Z~ơ MOELE Trang 2 Hụm qua tụi đó về nhà khoảng 11 gid 2- Cỏch dựng phú từ 3 (moo): Dựng để trỡnh bày một sự việc hay ... benkyoo o hajimemashita Moo totemo joozu ni hanasemasu Anh Rao bắt đầu học tiếng Nhật 3 thỏng trước Đó cú thể núi tiếng Nhật rất giải ~WHAA BES ki Bet, Yamadasan wa Kani ga kirei ni kakemasu Anh ... Trang 1 Xin vui lũng hóy đợi nha năm 14 — fRo TC REY Ichinen matte kudasai Xin vui lũng hóy đợi è năm BAILS D- 3š (Bunpoo): Văn phạm 1- Cỏch dựng tiếp vĩ ngữ * Z(goro):
Ngày tải lên: 14/08/2014, 00:21
Tiếng Nhật pot
... Tiếng Nhật 1 Tiếng Nhật Tiếng Nhật 日本語 Nihongo Nihongo (Nhật Bản ngữ) bằng chữ viết Nhật Nói tại Đa số: Nhật Bản Cộng đồng nhỏ: Brasil ( ~1, 5 triệu), Hoa Kỳ ( ~1, 2 triệu đặc biệt ... ISO 639-3 jpn [3] Tiếng Nhật Bản, hay tiếng Nhật, (tiếng Nhật: 日本語, , Nhật Bản ngữ) là một ngôn ngữ được hơn 13 0 triệu người sử dụng ở Nhật Bản và những cộng đồng dân di cư Nhật Bản khắp thế ... Nhật Bản. Tiếng Nhật 4 Phân bố theo địa lý Phân bố khu vực có người nói tiếng Nhật Mặc dù tiếng Nhật hầu như chỉ được nói ở nước Nhật, tuy nhiên nó đã và vẫn được dùng ở nhiều nơi khác. Khi Nhật
Ngày tải lên: 14/08/2014, 02:21
Tiếng nhật n1
... 言語知識(文字・語彙・文法)・読解 【文法】 13 N1 言語知識(文字・語彙・文法)・読解 【読解】 14 N1 言語知識(文字・語彙・文法)・読解 【読解】 15 N1 言語知識(文字・語彙・文法)・読解 【読解】 16 N1 言語知識(文字・語彙・文法)・読解 【読解】 18 N1 言語知識(文字・語彙・文法)・読解 【読解】 19 N1 言語知識(文字・語彙・文法)・読解 ... 言語知識(文字・語彙・文法)・読解 【文字・語彙】 問題例 N1 言語知識(文字・語彙・文法) ・読解 N1 言語知識(文字・語彙・文法)・読解 【文字・語彙】 N1 言語知識(文字・語彙・文法)・読解 【文字・語彙】 N1 言語知識(文字・語彙・文法)・読解 【文法】 10 N1 言語知識(文字・語彙・文法)・読解 【文法】 11 N1 言語知識(文字・語彙・文法)・読解 【文法】 12 N1 言語知識(文字・語彙・文法)・読解 ... 言語知識(文字・語彙・文法)・読解 【読解】 21 N1 言語知識(文字・語彙・文法)・読解 【読解】 22 N1 言語知識(文字・語彙・文法)・読解 【読解】 23 N1 言語知識(文字・語彙・文法)・読解 【読解】 24 N1 言語知識(文字・語彙・文法)・読解 【読解】 25 問題例 N1 聴解 26 N1 聴解 27 N1 聴解 28 N1 聴解 29 N1 聴解 30 N1 聴解 31 N1 聴解 32
Ngày tải lên: 25/02/2016, 11:50
Tiếng nhật n2
... 言語知識(文字・語彙・文法)・読解 【文法】 38 N2 言語知識(文字・語彙・文法)・読解 【文法】 39 N2 言語知識(文字・語彙・文法)・読解 【文法】 40 N2 言語知識(文字・語彙・文法)・読解 【読解】 41 N2 言語知識(文字・語彙・文法)・読解 【読解】 42 N2 言語知識(文字・語彙・文法)・読解 【読解】 43 N2 言語知識(文字・語彙・文法)・読解 【読解】 44 N2 言語知識(文字・語彙・文法)・読解 ... 言語知識(文字・語彙・文法)・読解 【読解】 47 N2 言語知識(文字・語彙・文法)・読解 【読解】 48 N2 言語知識(文字・語彙・文法)・読解 【読解】 49 問題例 N2 聴解 50 N2 聴解 51 N2 聴解 52 N2 聴解 53 N2 聴解 54 N2 聴解 55 N2 聴解 56 [...]... 言語知識(文字・語彙・文法)・読解 【読解】 43 N2 言語知識(文字・語彙・文法)・読解 ... 言語知識(文字・語彙・文法)・読解 【読解】 47 N2 言語知識(文字・語彙・文法)・読解 【読解】 48 N2 言語知識(文字・語彙・文法)・読解 【読解】 49 問題例 N2 聴解 50 N2 聴解 51 N2 聴解 52 N2 聴解 53 N2 聴解 54 N2 聴解 55 N2 聴解 56
Ngày tải lên: 25/02/2016, 11:50
Tiếng nhật n4
... 言語知識(文法)・読解 【読解】 91 N4 言語知識(文法)・読解 【読解】 92 N4 言語知識(文法)・読解 【読解】 93 問題例 N4 聴解 94 N4 聴解 95 N4 聴解 96 N4 聴解 97 N4 聴解 98 [...]...N4 言語知識(文法)・読解 【読解】 89 N4 言語知識(文法)・読解 【読解】 90 N4 言語知識(文法)・読解 【読解】 91 N4 言語知識(文法)・読解 ... N4 言語知識(文字・語彙) 問題例 N4 言語知識(文字・語彙) 79 N4 言語知識(文字・語彙) 80 N4 言語知識(文字・語彙) 81 N4 言語知識(文字・語彙) 82 N4 言語知識(文字・語彙) 83 問題例 N4 言語知識(文法)・読解 84 N4 言語知識(文法)・読解 【文法】 85 N4 言語知識(文法)・読解
Ngày tải lên: 25/02/2016, 11:50
Tiếng Nhật Tiếp Khi Đi Du Lịch
... ngày mai không? ジュリア: Sōdesuka Asu wa [k]aite imasu[/k] ka? Carlos: はい、月曜日は午前 11 時に開きます。 Carlos: Có, nơi mở cửa lúc 11 :00 sáng vào ngày thứ Hai Carlos: Hai, [k]getsu yōbi[/k] wa gozen jūichi ji ... はい。最初のツアーは 11 時半でございます。 Carlos: Hai [k]Saisho[/k] no tsuā wa jūichi ji han de gozaimasu Julia: Tuyệt vời Có tour du lịch có hướng dẫn bảo tàng không? Carlos: Có Tour bắt đầu lúc 11 :30 ... akimasu ka? Nơi mở cửa lúc nào? 午前 10 時に開きます。 Gozen jū ji ni akimasu Nơi mở cửa lúc 10 :00 sáng 日曜日は開いていますか。 Nichi yōbi wa aite imasu ka? Nơi có mở cửa vào ngày Chủ Nhật không? ガイド ツアーはありますか。 Gaido
Ngày tải lên: 28/05/2017, 11:23
Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa: