thuật ngữ tiếng anh thường dùng trong bóng đá

Khoá luận tốt nghiệp: NGHIÊN CỨU VỀ CÁC THUẬT NGỮ TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI SỬ DỤNG TRONG GIÁO TRÌNH “MARKET LEADER PREINTERMEDIATE”

Khoá luận tốt nghiệp: NGHIÊN CỨU VỀ CÁC THUẬT NGỮ TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI SỬ DỤNG TRONG GIÁO TRÌNH “MARKET LEADER PREINTERMEDIATE”

... USED IN THE COURSE BOOK “MARKET LEADER PRE-INTERMEDIATE” NGHIÊN CỨU VỀ CÁC THUẬT NGỮ TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI SỬ DỤNG TRONG GIÁO TRÌNH “MARKET LEADER PRE-INTERMEDIATE” SUPERVISOR: NGUYỄN THỊ BÍCH ... USED IN THE COURSE BOOK “MARKET LEADER PRE-INTERMEDIATE” NGHIÊN CỨU VỀ CÁC THUẬT NGỮ TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI SỬ DỤNG TRONG GIÁO TRÌNH “MARKET LEADER PRE-INTERMEDIATE” SUPERVISOR: NGUYỄN THỊ BÍCH ... 4 First of all, I wish to express my deepest gratitude to my supervisor – Mrs Nguyen Thi Bich Hanh, the English teacher of the Faculty of Foreign Language, who has always been willing to give

Ngày tải lên: 16/05/2023, 22:45

76 5 0
Tiếng anh thường dùng trong hàng hải

Tiếng anh thường dùng trong hàng hải

... Whereas: trong khi mà, còn, nhưng trái lại Whereby: bởi đó, nhờ đó Whether: dù, dù rằng Which side shall we make a landing?: chúng ta sẽ cặp mạn nào? While: còn, mà, trong khi mà, trong lúc, trong ... Want: sự thiếu, sự không có Want of due diligence: thiếu mẫn cán hợp lý War: chiến tranh War risk: rủi ro chiến tranh Warehouse: kho hàng, nhà kho Warning: sự báo trước, dấu hiệu báo trước Warrant: ... Undertake: cam kết, cam đoan Underwriter: người bảo hiểm Undue: quá mức, phi lý, không đáng Unduly: quá sức, quá đáng, không đúng giờ, không đúng lúc, quá mức Unforeseen result: hậu quả bất ngờ Uniform:

Ngày tải lên: 03/11/2014, 11:46

53 319 1
Tổng hợp tài liệu tiếng anh thường dùng trong hàng hải

Tổng hợp tài liệu tiếng anh thường dùng trong hàng hải

... Whereas: trong khi mà, còn, nhưng trái lại Whereby: bởi đó, nhờ đó Whether: dù, dù rằng Which side shall we make a landing?: chúng ta sẽ cặp mạn nào? While: còn, mà, trong khi mà, trong lúc, trong ... Want: sự thiếu, sự không có Want of due diligence: thiếu mẫn cán hợp lý War: chiến tranh War risk: rủi ro chiến tranh Warehouse: kho hàng, nhà kho Warning: sự báo trước, dấu hiệu báo trước Warrant: ... Undertake: cam kết, cam đoan Underwriter: người bảo hiểm Undue: quá mức, phi lý, không đáng Unduly: quá sức, quá đáng, không đúng giờ, không đúng lúc, quá mức Unforeseen result: hậu quả bất ngờ Uniform:

Ngày tải lên: 01/09/2015, 09:48

59 439 10
Thành ngữ tiếng anh thông dụng trong kinh doanh và cách dịch sang tiếng việt

Thành ngữ tiếng anh thông dụng trong kinh doanh và cách dịch sang tiếng việt

... FACULTY = = == = = VU THI HANH COMMON ENGLISH BUSINESS IDIOMS AND WAYS TO TRANSLATE THEM INTO VIETNAMESE (THÀNH NGỮ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG TRONG KINH DOANH VÀ CÁCH DỊCH RA TIẾNG VIỆT) Field: English ... FACULTY = = == = = VU THI HANH COMMON ENGLISH BUSINESS IDIOMS AND WAYS TO TRANSLATE THEM INTO VIETNAMESE (THÀNH NGỮ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG TRONG KINH DOANH VÀ CÁCH DỊCH RA TIẾNG VIỆT) Field: English ... English business idioms and ways to translate them into Vietnamese (Thành ngữ tiếng Anh thông dụng kinh doanh cách dịch sang tiếng Việt) has not been copied from any other person’s work without acknowledgments

Ngày tải lên: 16/08/2018, 09:10

108 237 0
Thuật ngữ tiếng anh xây dựng bằng hình ảnh

Thuật ngữ tiếng anh xây dựng bằng hình ảnh

... mặt cầu.Trang 3Tiếng Anh xây dựng, Tiếng Anh cầu đường: Thuật ngữ đấu thầu tiếng Anh.Thuật ngữ đấu thầu (Glossary of Procurement Terms) tiếng Anh chuyên ngành cầu đường Thuật ngữ kỹthuật mô tả các ... 1Thuật ngữ tiếng Anh xây dựng bằng hình ảnh.Thuật ngữ tiếng Anh xây dựng hữu ích dành cho Kỹ sư xây dựng, kỹ sư công trình, kỹ sư xâydựng cầu đường (called Civil Engineer) Một số thuật ngữ tiếng ... (called Civil Engineer) Một số thuật ngữ tiếng Anh xây dựng thông dụng đượctrình bày theo hình ảnh minh họa Các thuật ngữ tiếng Anh xây dung trong hình bang tiếng Việt như sau:  Piles = Cọc (Concrete

Ngày tải lên: 13/03/2024, 13:59

21 12 3
Tiếng anh thường dùng trong hàng hải

Tiếng anh thường dùng trong hàng hải

... Tiếng Anh thường dùng trong hàng hải Baggage list: tờ khai hành lý. Bailee: người nhận hàng hóa gởi để bảo ... shall we make a landing?: chúng ta sẽ cặp mạn nào? While: còn, mà, trong khi mà, trong lúc, trong khi Whilst: trong lúc, trong khi, đang khi, đang lúc Whistle: còi White zinc: nhủ trắng ... hiện vị trí,... không trả lại Nor: cũng không, và không Normal: thông thường, bình thường Normally: bình thường, thông thường North China sea Pilot book: cuốn Hoa tiêu Bắc Hải Northern

Ngày tải lên: 25/10/2013, 13:15

25 1K 22
Khảo sát đánh giá dữ liệu thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành tạo hình đa phương tiện phục vụ cho giảng dạy và học tập

Khảo sát đánh giá dữ liệu thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành tạo hình đa phương tiện phục vụ cho giảng dạy và học tập

... tắt khoảng 250 thuật ngữ; chuyên mục Việt – Anh 111 Hồ Đắc Diễm Thường Tập 129, Số 6A, 2020 gồm 1500 thuật ngữ Dữ liệu cho mục từ thuật ngữ bao gồm: thuật ngữ tiếng Anh (thuật ngữ nguồn), cách ... âm thuật ngữ  Bước 6: Hệ thống hóa liệu thuật ngữ sau hồn thiện Hình Quy trình xây dựng liệu thuật ngữ 2.2 Đánh giá liệu thuật ngữ Hiện chưa có hình thức cụ thể để đánh giá liệu thuật ngữ tiếng ... từ thuật ngữ chuyên mục Anh – Việt bao gồm: thuật ngữ tiếng Anh (thuật ngữ nguồn); cách phát âm; từ viết tắt (nếu có); từ đồng nghĩa (nếu có); lĩnh vực chủ đề; từ loại; thuật ngữ tiếng Việt (thuật

Ngày tải lên: 06/12/2020, 12:58

12 55 0
824 thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành Xây dựng - Kiến trúc - Cầu đường (Phần 1)

824 thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành Xây dựng - Kiến trúc - Cầu đường (Phần 1)

... Trang 1824 thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng kiến trúc -cầu đường (Phần 1) 1 abraham's cones khuôn hình chóp ... uốn dọc tới hạn, tải trọng mất ổn định dọc81 buffer beam thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa) 82 builder's hoist máy nâng dùng trong xây dựng 83 building site công trường xây dựng 84 building ... first course hàng /lớp gạch đầu tiên 280 first floor (second floor nếu là tiếng anh mỹ) lầu một (tiếng nam), tầng hai (tiếng bắc) 281 fish-bellied beam dầm phình giữa, dầm bụng cá (để có sức bền

Ngày tải lên: 24/06/2016, 13:33

15 395 0
824 thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng - kiến trúc - cầu đường (Phần 2)

824 thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng - kiến trúc - cầu đường (Phần 2)

... Trang 1824 thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành Xây dựng Kiến trúc -Cầu đường (Phần 2) 401 joggle beam dầm ghép mộng 402 joint beam thanh giằng, thanh liên kết 403 junior beam dầm ... bê tông đá bọt 582 pump concrete bê tông bơm 583 pumping concrete bê tông bơm Trang 8584 put in the reinforcement case đặt vào trong khung cốt thép585 putlog (putlock) thanh giàn giáo, thanh gióng ... tie cốt thép đai (dạng thanh) 707 stone concrete bê tông đá dăm 708 straight reinforcement /streɪt ˌriː.ɪnˈfɔːs.mənt/, cốt thép thẳng 709 straining beam thanh giằng, thanh kéo 710 strengthening

Ngày tải lên: 24/06/2016, 13:33

17 422 3
824 thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành xây dựng

824 thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành xây dựng

... Trang 1824 thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành Xây dựng - Kiến trúc - Cầu đường tăng nhanh hóa cứng bê tông Trang 222 armoured concrete bê tông cốt ... (concrete mixer) máy trộn bê tông first floor nếu là tiếng anh mỹ) Trang 16350 heat-resistant concrete bê tông chịu nhiệt mềm như dạng ống nhựa dùng để rửa xe ấy Trang 17374 hot rolled steel thép ... 13279 first course hàng /lớp gạch đầu tiên nam), tầng hai (tiếng bắc) 282 fix the ends of Trang 14302 fouilk, bouchon bê tông bịt đáy (của móng cáp cọc, của giếng, của hố) Trang 15326 gravity

Ngày tải lên: 21/05/2018, 17:21

36 293 5
150 thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành CNTT thường gặp

150 thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành CNTT thường gặp

... Trang 1150 Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành CNTT thường gặp 1 Operating system (n): hệ điều hành 2 Multi-user (n) Đa người dùng 3 Alphanumeric data: Dữ liệu chữ số, ... /əˈveɪləbl/: dùng được, có hiệu lực 37 Background /ˈbækɡraʊnd/: bối cảnh, bổ trợ 38 Certification /ˌsɜːtɪfɪˈkeɪʃn/: giấy chứng nhận 39 Chief/tʃiːf/ : giám đốc 40 Common /ˈkɒmən/: thông thường, 41 ... Clarify /ˈklærəfaɪ/ – Làm cho trong sáng dễ hiểu 105 Individual ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ – Cá nhân, cá thể 106 Inertia /ɪˈnɜːʃə/ – Quán tính 107 Irregularity/ɪˌreɡjəˈlærəti/ – Sự bất thường, không theo quy tắc

Ngày tải lên: 10/12/2018, 15:45

13 240 0
150 Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành CNTT thường gặp

150 Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành CNTT thường gặp

... Trang 1150 Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành CNTT thường gặp 1 Operating system (n): hệ điều hành 2 Multi-user (n) Đa người dùng 3 Alphanumeric data: Dữ liệu chữ số, ... /əˈveɪləbl/: dùng được, có hiệu lực 37 Background /ˈbækɡraʊnd/: bối cảnh, bổ trợ 38 Certification /ˌsɜːtɪfɪˈkeɪʃn/: giấy chứng nhận 39 Chief/tʃiːf/ : giám đốc 40 Common /ˈkɒmən/: thông thường, 41 ... Clarify /ˈklærəfaɪ/ – Làm cho trong sáng dễ hiểu 105 Individual ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ – Cá nhân, cá thể 106 Inertia /ɪˈnɜːʃə/ – Quán tính 107 Irregularity/ɪˌreɡjəˈlærəti/ – Sự bất thường, không theo quy tắc

Ngày tải lên: 17/12/2018, 00:51

13 1 0
Mô hình định danh thuật ngữ kinh tế thương mại trong tiếng Việt

Mô hình định danh thuật ngữ kinh tế thương mại trong tiếng Việt

... định danh thuật ngữ giải vấn đề định danh hệ thuật ngữ KTTM tiếng Việt 2.2 Các kiểu định danh thuật ngữ KTTM tiếng Việt theo phạm trù ngữ nghĩa theo phương thức biểu thị Dựa vào kiểu định danh ... Trong ngôn ngữ học định danh, đặc biệt vấn đề định danh thuật ngữ có nhiều ý kiến khác Theo Từ điển giải thích thuật ngữ ngôn ngữ học, [8, tr.89] viết “định danh dùng đơn vị ngôn ngữ để gọi tên, ... trù ngữ nghĩa, chia hệ thuật ngữ KTTM tiếng Việt thành hai loại: tên gọi định danh trực tiếp tên gọi định danh gián tiếp Kết khảo sát ngữ liệu cho thấy, thuật ngữ KTTM tiếng Việt tên gọi định danh

Ngày tải lên: 10/01/2020, 03:00

10 141 2
Giải thích một số thuật ngữ tiếng Anh trong đan len

Giải thích một số thuật ngữ tiếng Anh trong đan len

... hdc = half double crochet sl st = slip stitch st = stitch ch = chain Giải thích một số thuật ngữ tiếng anh trong bảng trên: Stand Inscrease: Tăng 1 mũi Over Increase: Chiết 2­st Left Cross: Đan vắt chéo bên trái ... Chuyển mũi đầu tiên (màu xanh) trên que đan trái sang que đan phải Tiếp tục chuyển mũi thứ hai (màu đỏ) Mũi que đan trái cho vào mũi đầu tiên (màu xanh) theo chiều mũi tên Cho mũi đầu tiên (xanh) qua đầu mũi thứ hai (đỏ), ra khỏi mũi que đan phải ... Kết quả được một mũi xuống nhưng bị xoắn ở chân như trong hình Knit stitch in row below Ký hiệu:  Viết tắt: KB Mũi que đan phải cho vào mũi đan phía dưới (màu xanh) mũi đầu tiên trên que đan trái.  Lấy sợi len và kéo qua khỏi mũi màu xanh này

Ngày tải lên: 10/01/2020, 20:40

22 214 0
Mô hình định danh thuật ngữ kinh tế thương mại trong tiếng Việt

Mô hình định danh thuật ngữ kinh tế thương mại trong tiếng Việt

... định danh thuật ngữ “kinh tế thương mại” trong tiếng Việt nói riêng Các thuật ngữ “kinh tế thương mại” trong tiếng Việt được cấu tạo từ nhiều mô hình định danh và có sự phân bố số lượng thuật ngữ ... định danh Trong ngôn ngữ học về định danh, đặc biệt vấn đề định danh thuật ngữ còn có rất nhiều ý kiến khác nhau Theo Từ điển giải thích thuật ngữ ngôn ngữ học, [8, tr.89] viết “định danh là dùng ... danh và phương thức định danh sẽ góp phần không nhỏ trong việc phân loại các kiểu định danh thuật ngữ và giải quyết vấn đề định danh của hệ thuật ngữ KTTM tiếng Việt 2.2 Các kiểu định danh thuật

Ngày tải lên: 21/10/2020, 23:52

10 24 0
Phương thức dịch thuật ngữ tiếng anh trong đấu thầu sang tiếng việt

Phương thức dịch thuật ngữ tiếng anh trong đấu thầu sang tiếng việt

... QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ KHOA SƯ PHẠM TIẾNG ANH KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP PHƯƠNG THỨC DỊCH THUẬT NGỮ TIẾNG ANH TRONG ĐẤU THẦU SANG TIẾNG VIỆT Giáo viên hướng dẫn: PGS.TS ... procurement as well as procurement terms Previous studies on relating issues are illustrated both in strong points and weak points, particularly, what they did and what are paid undue attentions in ... of organization, and components of compound Calque is easily found in common collocations as: Strong point => Điểm mạnh White meat => Thịt trắng (gà, thỏ, bê lợn) Trang 20Names of organizations:

Ngày tải lên: 29/01/2021, 11:57

78 36 0
w