thuật ngữ chuyên ngành nhân sự

Thuat Ngu Chuyen Nganh CNSH

Thuat Ngu Chuyen Nganh CNSH

... nervosa (chứng) biếng ăn tinh thần anosmia (sự) mất khứu giác anoxaemia (sự) thiếu oxy mô anoxemia (sự) thiếu oxy mô anoxia (sự) thiếu oxy mô anoxyblosis (sự) sống thiếu oxy mô Anseriformes bộ ... biodegradation (sự) phân huỷ sinh học biodiversity đa dạng sinh học bio-electricity điện sinh học bioelectronics ngành điện tử sinh học bioengineering kỹ thuật sinh học bio-engineering kỹ thuật sinh ... thân amphoteric compound hợp chất lỡng tính ampicilline ampicillin amplexus (sự) cõng ghép đôi amplification (sự) nhân bội, sao chép ra nhiều bản ampulla bóng, bọng, túi, nang 20 anterior...

Ngày tải lên: 08/08/2012, 09:42

374 1,2K 0
Giáo trình thuật ngữ chuyên ngành Dầu và Khí

Giáo trình thuật ngữ chuyên ngành Dầu và Khí

... Giáo trình Thuật ngữ chuyên ngành Dầu và Khí 3 type /taip/ : dạng, kiểu well /wel/ : giếng (nước, dầu) ... Obj + Wh-word + S + V + O (changed) He asked me: ‘Where are you going?’ Giáo trình Thuật ngữ chuyên ngành Dầu và Khí 4 ⇒ He asked me where I was going. Ann asked: ‘When did they get ... Would/Could/Might/Should → No change Changes in time, place, demonstration today → that day Giáo trình Thuật ngữ chuyên ngành Dầu và Khí 6 She said: “I’m going to learn to drive.” ⇒ ……………………………………………………………………....

Ngày tải lên: 15/11/2012, 09:40

7 2,9K 72
Thuật ngữ chuyên ngành du lịch

Thuật ngữ chuyên ngành du lịch

... hiểu là CMT Quốc tế do một quốc gia cấp cho công dân của mình. Hộ chiếu giúp xác định nhân thân một cá nhân tại bất cứ nơi nào trên thế giới. Một số dạng khác của hộ chiếu dùng trong một số ... vượt các ghềnh thác hoặc vũng biển. Tham gia loại hình này thường yêu cầu sức khỏe rất tốt và sự can đảm trước mọi thử thách của thiên nhiên. _ Homestay: Tham gia loại hình này du khách sẽ không ... giản. _ Incentive: Là loại tour khen thưởng. Thông thường chỉ các đoàn khách là các đại lý hoặc nhân viên một công ty nào đó được thưởng cho đi du lịch. Đây thường là tour cao cấp với các dịch...

Ngày tải lên: 09/04/2013, 11:43

7 2,4K 28
Các thuật ngữ chuyên ngành tiếng anh kinh tế

Các thuật ngữ chuyên ngành tiếng anh kinh tế

... technology Sự lựa chọn công nghệ. 452 Choice variable Biến lựa chọn. 453 CIF 454 CIO 455 Circular flow of income Luồng luân chuyển thu nhập. 456 Choice of production technique Sự lựa chọn kỹ thuật ... nghành. 1008 Entry and exit Nhập nghành và xuất ngành. 1009 Entry forestalling price Giá ngăn chặn nhập ngành. 1010 Entry preventing price Giá ngăn chặn nhập ngành. 1011 Environmental conditions Những ... chuẩn gà chọi; Tiêu chuẩn Condorcet Conglomerate; Tập đoàn; Tổ hợp doanh nghiệp Sự tiêu dùng nhằm thể hiện; Sự tiêu dùng nhằm khoe khoang. Constant Elasticity of Substitution (CES) Production...

Ngày tải lên: 15/08/2013, 09:27

262 1,3K 7

Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa:

w