Thuat Ngu Chuyen Nganh CNSH
... quá mẫn anapIasia (sự) không phân hoá anapophysis mỏm đốt sống phụ anapsid không hố thái dơng Anapsida phụ lớp không hố thái dơng anarthrous không khớp anatomy 1.(sự) không khớp 2. mổ xác ... avascular không mạch asymmetric carbon carbon không đối xứng asymmetric cell division sự phân cắt tế bào không đối xứng asymmetric competition cạnh tranh không đối xứng asymmetry (tính) không ... astaxanthin astelic không trục, không trung trụ aster thể sao Asteraceae họ Cúc Asteridae phân lớp Cúc Asteroidea lớp Sao biển asthma hen astomatous không lỗ khí, không miệng astragalus...
Ngày tải lên: 08/08/2012, 09:42
... Giáo trình Thuật ngữ chuyên ngành Dầu và Khí 3 type /taip/ : dạng, kiểu well /wel/ : giếng (nước, dầu) ... Obj + Wh-word + S + V + O (changed) He asked me: ‘Where are you going?’ Giáo trình Thuật ngữ chuyên ngành Dầu và Khí 4 ⇒ He asked me where I was going. Ann asked: ‘When did they get ... Would/Could/Might/Should → No change Changes in time, place, demonstration today → that day Giáo trình Thuật ngữ chuyên ngành Dầu và Khí 6 She said: “I’m going to learn to drive.” ⇒ ……………………………………………………………………....
Ngày tải lên: 15/11/2012, 09:40
Thuật ngữ chuyên ngành du lịch
... bạn lặn lần đầu. Thông thường bạn có thể lặn được xuống tới độ sâu 7-10m mà không vấn đề gì cho lần thử đầu tiên. Nếu không can đảm lặn sâu (diving) bạn có thể thử bơi (snokling) với ống thở và ... này, bạn bơi trên mặt nước và úp mặt xuống nước để ngắm đại dương qua kính. Nếu bạn không biết bơi thì đây cũng không hẳn đã đơn giản. _ Incentive: Là loại tour khen thưởng. Thông thường chỉ các ... 3 bữa ăn trong chương trình. _ Soft drinks: Các loại đồ uống không cồn _ Free flow soft drink: Thường tại các bữa tiệc; đồ uống nhẹ không cồn được phục vụ liên tục dang bình lớn cho khách tự...
Ngày tải lên: 09/04/2013, 11:43
Các thuật ngữ chuyên ngành tiếng anh kinh tế
... ngân hàng. 232 Banking school Trường phái ngân hàng 233 Bank loan Khoản vay ngân hàng. 234 Bank note Giấy bạc của ngân hàng. 235 Bank of England Ngân hàng Anh 236 Bank of United State Ngân hàng ... cả. 245 Barriers to entry Rào cản nhập ngành 246 Barter Hàng đổi hàng. 247 Barter agreements Hiệp định trao đổi hàng. 248 Barter economy Nền kinh tế hàng đổi hàng 249 Base period Giai đoạn gốc. 250 ... Ngân hàng 225 Bank advance Khoản vay ngân hàng. 226 Bank bill Hối phiếu ngân hàng. 227 Bank Charter Act Đạo luật Ngân hàng. 228 Bank credit Tín dụng ngân hàng. 229 Bank deposite Tiền gửi ngân hàng. 230...
Ngày tải lên: 15/08/2013, 09:27
Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa: