... 73.59 Bêtông M250â m 132.471 1.8 C.thép tròn loại Tấn 5.89 3./ Lớp phủ mặt cầu Bêtông nhựa hạt mòn dày 1128 Cm m2 75 0.09 Lớp mui luyện, bảo vệ, 84.65 cách nước 7.5 Cm m 4./ Bản mặt cầu 250 .5 Bêtông ... 1,643.510 85.492 52.591 125. 378 1,426.286 510.582 680.400 235.304 497.474 383.154 114.320 65.826 17 Bêtông M250 18 C.thép tròn loại 5./ Gối cầu 19 Gối cao su 6./ Khe co giản cầu 20 Khe co giản cao ... loại 3./ Trụ cầu 13 Bêtông M300 bờ 13 Bêtông M300 nước 14 C.thép tròn loại 4./ Mố cầu 15 Bêtông M300 16 C.thép tròn loại 5./ Bản độ & vai kê 17 Bêtông M250 18 C.thép tròn loại 6./ Gối cầu 19 Gối...
Ngày tải lên: 05/07/2014, 00:20
... TÍNH 100 P = 130 kG 300 400 450 300 110 100 650 250 110 P = 130 kG 400 C TÍNH LỀ BỘ HÀNH 100 200 110 110 300 650 250 100 100 140 80 295 300 250 150 400 450 1500 400 BẢN BTCT DÀY 15 Cm 1./ Cấu ... kết bulông cường độ cao bl = 0.85 : Hệ số ma sát = 0 .25 nc : Hệ số mặt cắt tính toán bulông nc = [N]blc = 9450 2.45 0.85 (0 .25/ 1.2) = 4099.92 daN Bulông chòu lực cắt Lực cắt gối ... 2.104.10 5 m 1.10 Với : F = 1.649.10-3m2 > 2.104.10-5m2 Vậy với tiết diện lan can chọn đạt yêu cầu mặt chòu lực 4./ tính liên kết lan can thép với trụ BTCT : Để liên kết lan can thép với trụ...
Ngày tải lên: 05/07/2014, 00:20
thiết kế cầu Bà Lớn, chương 10 docx
... diện tích tựa bánh xe có áp lực lớn (bánh sau xe ôtô) b2 = 0.6 m H : chiều dày lớp phủ mặt cầu H = 12.5 Cm SVTH : NGUYỄN VĂN NHẪN Bản mặt cầu ĐỀ TÀI : THIẾT KẾ CẦU BÀ LỚN GVHD : ThS.NGÔ CHÂU PHƯƠNG ... lấy theo Bảng – 1, Trang 189 Giáo trình CẦU BTCT, tùy thuộc vào trò số n1 vò trí mặt cắt SVTH : NGUYỄN VĂN NHẪN Bản mặt cầu ĐỀ TÀI : THIẾT KẾ CẦU BÀ LỚN GVHD : ThS.NGÔ CHÂU PHƯƠNG Md : trò số ... toán lớn mặt cắt nhòp rộng m TT TT TC M H 30 M g nh 1 M q 0.226 1.4 1.3 1.687 3.296 Tm/m - Tính lực cắt : SVTH : NGUYỄN VĂN NHẪN Bản mặt cầu ĐỀ TÀI : THIẾT KẾ CẦU BÀ LỚN...
Ngày tải lên: 05/07/2014, 00:20
thiết kế cầu Bà Lớn, chương 22 pptx
... {1 .25 3.9 0 .25 + 0.5 2. 025 3.9 0 .25} 2.4 = 5.294 Tấn - Tường cánh (2) P3 = P2 = 5.294 Tấn - Vai kê: P4 3.024 Tấn - Đá kê gối: P5 = 0.15 0.6 0.8 2.4 = 1.209 Tấn - Gối cầu ... hai thớt gối a2 = 165 cm b0 : kích thước gối cầu b0 = 30 cm (theo phương dọc cầu) b1 : khoảng cách từ mép mũ mố đến mép thớt gối theo phương dọc cầu b1 = 60 cm b2 : khoảng từ tim gối đến đầu ... DỌC CẦU 1: Chiều cao tường trước mố htt = hd + hđ + hg + hp Trong đó: hd : chiều cao dầm hd = 140cm hđ : chiều cao đá kê gối hđ = 10 cm hg : chiều cao gối cầu hg = cm hp : bề dày lớp phủ mặt cầu...
Ngày tải lên: 05/07/2014, 00:20
thiết kế cầu Bà Lớn, chương 24 pdf
... 10. 225 131.698 147.502 5 4.5 8. 725 4.5 10. 225 14.19 0.9 MNTT 8. 725 112.378 125. 863 11.61 13.60 0.9 SVTH : NGUYỄN VĂN NHẪN LỚP 99XC1 Tính toán trụ cầu 43. 625 51. 125 39.263 46.013 ĐỀ TÀI : THIẾT ... 62.836 94 .254 ĐỀ TÀI : THIẾT KẾ CẦU BÀ LỚN II a có xe cầu MNCN 1.5 1.469 1.5 1.941 Không có xe cầu MNCN 1.5 3.785 MNTN b GVHD : ThS.NGÔ CHÂU PHƯƠNG b 1.5 5.826 1.5 3.777 MNTN 1.5 Không có xe cầu MNCN ... toán trụ cầu Cánh tay đòn (m) Moment (Tm) Mtc Mtt ĐỀ TÀI : THIẾT KẾ CẦU BÀ LỚN GVHD : ThS.NGÔ CHÂU PHƯƠNG 28.76 31.64 0.9 15 Lực xô va tàu I - I Theo phương dọc cầu Theo phương ngang cầu II -...
Ngày tải lên: 05/07/2014, 00:20
thiết kế cầu Bà Lớn, chương 11 pptx
... 7.941 0.4 125 4 .258 Tm Q g 1.3 7.941 1 0.333 13.761 T Q1/2 1.3 7.941 0.5 5.162 T - Moment : max M1' / 1.4 0.7 4 .258 4.173Tm * Ở nhòp: M1' / 1.4 0.3 4 .258 1.788Tm ... tải trọng XB80 P ' 25. 33T , 1, nh 1.1 M 1.1 25. 33 0.4 125 11.493 Tm Q g 1.1 25. 33 27.863 T Q1/2 1.1 25. 33 0.5 13.932 T - Moment : * Ở nhòp: max M1' / 0.7 ... 1.4 0.2 4 .258 1.192Tm ' M g 1.4 0.9 4 .258 5.365Tm Q’1/2 = 1.4 1.6 5.162 = 11.563 T Q’gối = 1.4 1.15 13.761 = 22.155 2./ Khi đặt tải trọng XB80 P ' 25. 33T , ...
Ngày tải lên: 05/07/2014, 00:20
thiết kế cầu Bà Lớn, chương 12 potx
... ĐỀ TÀI : THIẾT KẾ CẦU BÀ LỚN GVHD : ThS.NGÔ CHÂU PHƯƠNG 4/ Xác đònh nội lực : a/ Khi đặt H30, đoàn người tónh tải(khi ... 1.41.0967.908(0.602+0.386)+1.55.945(0.0840.712+1.572-.076) SVTH : NGUYỄN VĂN NHẪN LỚP 99XC1 Dầm ngang ĐỀ TÀI : THIẾT KẾ CẦU BÀ LỚN GVHD : ThS.NGÔ CHÂU PHƯƠNG +1.4 1.932 {(0.048-0.02)+(0.024-0.041)}= 19.759 T b/ Khi ... 0.712+1.572-.076) = 22.562 T SVTH : NGUYỄN VĂN NHẪN LỚP 99XC1 + 1.55.945(0.084- Dầm ngang ĐỀ TÀI : THIẾT KẾ CẦU BÀ LỚN GVHD : ThS.NGÔ CHÂU PHƯƠNG Bảng tổ hợp nội lực Nội lực Bố trí tải trọng Do tải H30 trọng...
Ngày tải lên: 05/07/2014, 00:20
thiết kế cầu Bà Lớn, chương 13 pptx
... thép) F = 4180.5 cm2 Moment tónh trục qua mép tiết diện : S 1100 129 1464 72 .25 1616.5 13 .25 269092. 625 cm Vò trí trọng tâm tiết diện quy ước Y S 269092 64.369 cm F 4180.5 Moment ... Lan can lề hành : 100 200 110 110 300 650 250 100 100 140 80 300 250 150 400 450 1500 400 BẢN BTCT DÀY 15 Cm Kích thước mặt cắt ngang dầm : II./ XÁC ... 0.652 K nH 30 0.5 yi 0.5 (0.350 0.227 0.156 0.032) 0.4 325 K nXB80 0.5 y i 0.5 (0.344 0.156) 0 .250 Trong : yi : Là tung độ đường ảnh hưởng áp lực R tải trọng : Diện...
Ngày tải lên: 05/07/2014, 00:20
thiết kế cầu Bà Lớn, chương 14 pdf
... nXB80 0 .25 0 .25 0 .25 0 .25 0 .25 - Tải trọng tương đương theo đường ảnh hưởng lực cắt (T/m) : Chiều dài đặt Đầu Cách SVTH : NGUYỄN VĂN NHẪN LỚP 99XC1 L/4 L/3 L/2 Dầm ĐỀ TÀI : THIẾT KẾ CẦU BÀ LỚN tải ... 2.83 Q3 Q4 3.21 ĐỀ TÀI : THIẾT KẾ CẦU BÀ LỚN 0.3 0.3 0.3 0.3 0.3 4.68 4.90 6.13 6.81 8.63 0.432 0.432 0.432 0.432 0.432 0.652 0 .25 0.652 0 .25 0.652 0 .25 0.652 0 .25 0.652 0 .25 GVHD : ThS NGÔ CHÂU ... TÀI : THIẾT KẾ CẦU BÀ LỚN GVHD : ThS NGÔ CHÂU PHƯƠNG - Tải trọng tương đương theo đường ảnh hưởng Moment(T/m) : Chiều dài đặt tải Đầu dầm qtđ 2.456 0.4 325 H K n 30 Cách gối 1.5m 2.382 0.4 325 L/3...
Ngày tải lên: 05/07/2014, 00:20
thiết kế cầu Bà Lớn, chương 15 ppt
... (2 tao hàng 5) (2 tao hàng 6) (10 tao hàng 7) (10 tao hàng 8) (12 tao hàng 9) 0.0 925 104.98 0.0 925 104.98 0.0 925 104.98 0.1228 102.59 0.1228 102.59 0.1228 102.59 0 Vò trí tao 12.7mm tao hàng Chiều ... 103 3309.6 163 3313.22 163 3313.22 163 3313.22 330 3300 330 3300 330 3300 cos 0.0 925 0.9957 0.0 925 0.9957 0.0 925 0.9957 0.1247 0.9923 sin 0.09211 0.09211 0.09211 0.1219 tao hàng tao hàng 32 tao ... 35 10 73 83 80 15 0 Y1 Y2 (cm) (cm) 20.01 20.01 25. 75 47.76 50.54 111.1 41 125. 0 04 - 128.7 40 04 16.71 16.71 22.45 44.46 47.24 107.8 41 121.7 04 125. 4 04 Y3 Y4 Y5 Y6 Y7 (cm) (cm) (cm) (cm) (c...
Ngày tải lên: 05/07/2014, 00:20