thành ngữ trong tiếng anh thông dụng

Ngữ pháp tiếng anh thông dụng động từ tổng quát

Ngữ pháp tiếng anh thông dụng động từ tổng quát

... mang một nghĩa khác với nghĩa thông thường . Ví dụ : - He translates a contract from Vietnamese into English (Anh ta dịch một hợp đồng từ tiếng Việt sang tiếng Anh) - Many memorable events ... lại) và Please speak English (Xin vui lòng nói tiếng Anh) , hoặc The number of traffic accidentsincreased from day to day (Số vụ tai nạn giao thông gia tăng từng ngày một) và She increased her ... unfavourable to them (Tình thế trở nên bất lợi cho họ) - He takes after his father (Anh ta giống bố anh ta) - Turn on the lights ! (Bật đèn lên!) - Please write back as soon as possible...

Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18

5 1,6K 14
Những câu chuyện thú vị về một số thành ngữ trong tiếng Anh doc

Những câu chuyện thú vị về một số thành ngữ trong tiếng Anh doc

... một số thành ngữ trong tiếng Anh Trong tiếng Anh màu trắng biểu hiện cho sự tinh khiết, trong sạch. Còn màu đen thì mang nét nghĩa ngược lại: đen tối, tội lỗi, cám dỗ, Thành ngữ A BLACK ... 4. BIG CHEESE Thành ngữ này được sử dụng để chỉ các ông chủ hay sếp ở các công ty Mỹ hay Anh. Thành ngữ có cùng nét nghĩa với thành ngữ TOP BRASS hay BRASS HAT. Các thành ngữ trên xuất hiện ... cũng giống như hai thành ngữ có cùng nghĩa TOP BRASS hay BRASS HAT, thành ngữ BIG CHEESE được sử dụng không mang nghĩa tâng bốc hay coi thường ai cả. Thành ngữ chỉ được sử dụng như ngôn từ dùng...

Ngày tải lên: 02/04/2014, 18:20

11 1,1K 2
1500 từ và ngữ vựng tiếng anh thông dụng nhất

1500 từ và ngữ vựng tiếng anh thông dụng nhất

... gồm include cá nhân individ ual thông tin informa tion bên trong inside chứng mất ngủ insomn ia park phần part tham dự particip ate bữa tiệc party thông hành passpor t khẩu lệnh passwor d ... lý psychol ogy kéo pull ví purse đẩy push đặt put phẩm chất quality câu hỏi questio n nhanh quick nhanh quickly yên lặng quiet ra đi ô radio mưa rain cơn mưa rain dao cạo razor đọc read ... thẳng straight lạ strange đường street duỗi stretch mạnh strong học sinh student học study ngu stupid trừ subtract xe điện ngầm subway thành công succeed đường sugar đề nghị suggest mùa...

Ngày tải lên: 27/05/2014, 16:47

30 8,3K 24
tên đề tài phân tích nét nghĩa tiểu từ của động từ cụm ít mang tính thành ngữ trong tiếng anh và đối chiếu với nghĩa tiếng việt tương đương

tên đề tài phân tích nét nghĩa tiểu từ của động từ cụm ít mang tính thành ngữ trong tiếng anh và đối chiếu với nghĩa tiếng việt tương đương

... tôi sẽ biến gác xép của mình thành một buồng ngủ phụ. Cut this paper into one-inch strips and then I shall explain how the game is played. Hãy cắt mảnh giấy này thành những mẩu nhỏ một inch ... into cắt, làm thành Off (1) denotes the idea of being separated or detachment. e.g. The door handle gas broken off. Tay nắm cửa bị long ra. He cut off a metre of cloth from the roll. Anh ấy cắt ... will soon set you up. Một thức uống nóng sẽ mau làm anh khỏe ra. The enermy kept up their bombardment day and night. Quân dịch duy trì sự oanh tạc của chúng cả ngày lẫn đêm. Table 49 English...

Ngày tải lên: 16/07/2014, 17:58

27 694 0
Báo cáo nghiên cứu khoa học: "NGHIÊN CỨU MỘT SỐ CẤU TRÚC NGỮ ĐOẠN TIẾNG ANH THÔNG DỤNG" doc

Báo cáo nghiên cứu khoa học: "NGHIÊN CỨU MỘT SỐ CẤU TRÚC NGỮ ĐOẠN TIẾNG ANH THÔNG DỤNG" doc

... lượng ngữ đoạn trong vốn từ của mình. Trong cấu trúc nêu trên, có hai thành tố được thay thế: giới từ (thành tố trung tâm của toàn bộ ngữ giới từ) hoặc danh từ (thành tố trung tâm của ngữ danh ... vậy có thể nhận ra các thể loại ngữ đoạn danh từ (danh ngữ) , ngữ đoạn động từ, tính từ… (động ngữ, tính ngữ ). Tổ chức của ngữ đoạn từ lâu đã được các nhà ngôn ngữ học đề cập đến theo hai tiêu ... được sử dụng cũng như nghĩa ngữ cảnh của chúng trong ngôn bản tiếng Anh. Tóm lại, nghiên cứu ngữ đoạn là một trong những vấn đề trọng tâm trong nghiên cứu các đối tượng khác nhau của ngôn ngữ. ...

Ngày tải lên: 22/07/2014, 13:20

6 850 5
Thành ngữ trong tiếng anh potx

Thành ngữ trong tiếng anh potx

... always asking for money. Anh ta thật là một cục nợ. Anh ta luôn luôn xin tiền tôi. Tôi rất tức giận khi anh ta từ chối yêu cầu tăng lương của tôi. ( Red ám chỉ máu trong con mắt của bạn!) ... sẽ Những thành ngữ có liên quan đến sự mất bình tĩnh ( losing your temper ) I lost my rag when the traffic warden gave me a ticket. Tôi đã mất bình tĩnh khi cảnh sát giao thông phạt tôi. ... when the traffic warden gave me a ticket. Tôi đãmất bình tĩnh khi cảnh sát giao thông phạt tôi. Những thành ngữ có liên quan đến sự tức giận ( getting angry ) I saw red when he refused my...

Ngày tải lên: 02/08/2014, 10:20

5 407 1
Cặp thành ngữ trong tiếng anh pptx

Cặp thành ngữ trong tiếng anh pptx

... Cặp thành ngữ trong tiếng anh Thành ngữ là một hình thức ngôn ngữ đặc biệt được tạo nên bởi một nhóm từ (từ đơn giản đến phức ... nghĩa khác biệt so với các từ ngữ đơn lẻ. Cặp thành ngữ (idiomatic pairs) bao gồm các từ loại giống nhau: cặp danh từ, cặp động từ hoặc tính từ. Ý nghĩa của cặp thành ngữ phần nào được phản ánh ... xuất hiện thành cụm: put body and soul into (dốc sức vào việc gì) Các danh từ và động từ “cặp” với nhau để tạo nên ý nghĩa khác biệt, trong các câu sau sẽ xuất hiện ở ngữ cảnh cụ thể trong các...

Ngày tải lên: 02/08/2014, 10:20

7 436 3
EXPRESSION  thành ngữ trong tiếng anh

EXPRESSION thành ngữ trong tiếng anh

... dispose ã M nh vỡ g o, b o vì ti nạ ạ ạ ề :The ends justify the means. *Stronger by rice, daring by money: Trong kh n khó, m i bi t b n hi nố ớ ế ạ ề /Hard times show whether a friend is ... m ng m t m ng m mà m ch t voiẩ ẩ ầ ầ đấ ế 55. Make your enemy your friend - Hóa thù thành b nạ 56. Stronger by rice, daring by money - M nh vì g o, b o vì ti nạ ạ ạ ề 57. Words must be ... tr c khi nó n )Đừ đế ướ ở Don't look at the gift in the horse mouth. ( ng nhìn quà t ng t trong mi ng ng a)Đừ ặ ừ ệ ự PART 3 1. apple of one's eye: quan tr ng, áng quý v i aiọ đ...

Ngày tải lên: 02/08/2014, 11:57

6 758 2
Ngữ pháp Tiếng Anh thông dụng: CÂU VÀ MỆNH ĐỀ PHỤ pot

Ngữ pháp Tiếng Anh thông dụng: CÂU VÀ MỆNH ĐỀ PHỤ pot

... (Tôi là anh của cô gái này), She doesn't know how to use microcomputers (Cô ta không biết cách sử dụng máy vi tính). 2) Câu hỏi (Interrogative Sentence). Chẳng hạn, Who are you ? (Anh là ... comic (Họ cười phá lên vì cử chỉ của anh ta trông rất khôi hài), I want to know who you are and why you come here (Tôi muốn biết anh là ai và tại sao anh đến đây).  Mệnh đề độc lập (Independent ... một trong hai hoặc một trong nhiều mệnh đề độc lập với nhau; các mệnh đề này nối với nhau bằng liên từ kết hợp (Co-ordinating Conjunction). Chẳng hạn, He ate bread and drank orangeade (Anh...

Ngày tải lên: 08/08/2014, 18:20

12 594 1

Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa:

w