từ vựng tiếng trung về quần áo

Khóa luận tốt nghiệp Tiếng Trung: Xây dựng bài tập hỗ trợ học môn ngữ âm - Văn tự - Từ vựng tiếng Trung Quốc cho sinh viên ngành ngôn ngữ Trung Quốc

Khóa luận tốt nghiệp Tiếng Trung: Xây dựng bài tập hỗ trợ học môn ngữ âm - Văn tự - Từ vựng tiếng Trung Quốc cho sinh viên ngành ngôn ngữ Trung Quốc

... - Từ vựng Tiếng Trung Quốc" là một môn học bắt buộc trong chương trình dao tạo Như tên môn học thé hiện, nó khái quát kiến thức cơ bản vàtương đôi hoàn thiện về mặt ngừ âm, chữ hán va từ vựng ... các bài tập về kiến thức ngữ âm, văn ty, từ vựng tiếng Trung, nhằm giúp sinh viên khắc phục khó khan và nâng cao hiệu quả học tập ở môn học này Chúng tôi sẽ dựa trên cơ sở phân tích giáo trình ' ... thẻ nhận thấy cùng với sự phát trién của Trung Quốc trên trường quốc tế dan đến nhu cau học Tiếng Trung ngày cảng tăng cao Một ví dụ điền hình, Khoa Tiếng Trung trường Đại học Sư phạm Thành pho

Ngày tải lên: 12/01/2025, 08:05

90 4 0
Nghiên cứu ngữ tố gốc hán trong sách giáo khoa THPT tiếng trung quốc ở việt nam và ảnh hưởng của nó đối với việc dạy học từ vựng tiếng trung quốc cho người việt   nghiên cứu trường hợp trường THPT chuyên thái nguyên

Nghiên cứu ngữ tố gốc hán trong sách giáo khoa THPT tiếng trung quốc ở việt nam và ảnh hưởng của nó đối với việc dạy học từ vựng tiếng trung quốc cho người việt nghiên cứu trường hợp trường THPT chuyên thái nguyên

... ——太太太太太太太太太太 Nghiên cứu ngữ tố gốc Hán trong sách giáo khoa THPT Tiếng Trung Quốc ở Việt Nam và ảnh hưởng của nó đối với việc dạy học từ vựng Tiếng Trung Quốc cho người Việt - Nghiên cứu trường hợp ... ——太太太太太太太太太太 Nghiên cứu ngữ tố gốc Hán trong sách giáo khoa THPT Tiếng Trung Quốc ở Việt Nam và ảnh hưởng của nó đối với việc dạy học từ vựng Tiếng Trung Quốc cho người Việt - Nghiên cứu trường hợp ... thành”太太太太“太太”太太太太太 “phúc đáp”太太太太太太太太太太太 Trang 21太太太太太太太太太太太太太太太太太太太太太太太太太太太太太太太太太 太太“太太”太太太太太“đáo để”太太太太太太“太太”太太太太太太太太 太太太太太太太太太太太太太太太太太太太太太太太太太太太太太太太太太 太太太“sinhsản”太太太“太太太太太太太太”太太太太太太太太太太太太

Ngày tải lên: 09/12/2019, 09:52

87 115 0
Nghiên cứu ngữ tố gốc hán trong sách giáo khoa THPT tiếng trung quốc ở việt nam và ảnh hưởng của nó đối với việc dạy học từ vựng tiếng trung quốc cho người việt   nghiên cứu trường hợp trường THPT chuyên thái nguyên

Nghiên cứu ngữ tố gốc hán trong sách giáo khoa THPT tiếng trung quốc ở việt nam và ảnh hưởng của nó đối với việc dạy học từ vựng tiếng trung quốc cho người việt nghiên cứu trường hợp trường THPT chuyên thái nguyên

... ——以太原省重点高中为例 Nghiên cứu ngữ tố gốc Hán trong sách giáo khoa THPT Tiếng Trung Quốc ở Việt Nam và ảnh hưởng của nó đối với việc dạy học từ vựng Tiếng Trung Quốc cho người Việt - Nghiên cứu trường hợp ... thành”、汉语的“答复”和越南语的“phúc đáp”,这些词前后的词素颠倒 Trang 21过来;也有的意思上发生了变化,或者意思缩小,或者完全改变。比如,汉语的“到底”和越南语的“đáo để”,再如汉语的“生产”指的是人们使用劳动工具从事某种创造出生产资料和生活资料等社会财物的有益活动。但是越南语的“sinh sản”却是指“生育,创造出后代”的意思。有的在一个汉语词素之后加上一个越南语词素,两者有着意义上的关系。比如“thiên ... (责任)等。有的与越南语的其他词素构成词,常见的是由汉语借来的词素与越南语中与该词素相对应的词素相结合成词,例如“thiên lệch”(偏斜)、 Trang 22“trắng bạch”(苍白)等。也有的是越南人使用越南语现有的汉源语素自我创造出汉语没有的越南语汉语借词,诸如“nhà báo”(记者)、“phóng viên”(记者)、“ung thư”(癌症)等。这些有汉源语素的构词能力特别强。 由此可见,在进行越南汉语词汇的过程教学中,必须掌握越南语中的汉语借词,包括汉源语素在内,以便通过对比分析,指出现代汉语中与越南语相对应的词汇以及语素意义及用法上的异同,从而利用正迁移,避免负迁移,提高越南汉语词汇教学质量。

Ngày tải lên: 09/12/2019, 11:13

87 153 0
Nghiên cứu ngữ tố gốc hán trong sách giáo khoa THPT tiếng trung quốc ở việt nam và ảnh hưởng của nó đối với việc dạy học từ vựng tiếng trung quốc cho người việt   nghiên cứu trường hợp trường THPT chuyên thái nguyên

Nghiên cứu ngữ tố gốc hán trong sách giáo khoa THPT tiếng trung quốc ở việt nam và ảnh hưởng của nó đối với việc dạy học từ vựng tiếng trung quốc cho người việt nghiên cứu trường hợp trường THPT chuyên thái nguyên

... ——以太原省重点高中为例 Nghiên cứu ngữ tố gốc Hán trong sách giáo khoa THPT Tiếng Trung Quốc ở Việt Nam và ảnh hưởng của nó đối với việc dạy học từ vựng Tiếng Trung Quốc cho người Việt - Nghiên cứu trường hợp ... thành”、汉语的“答复”和越南语的“phúc đáp”,这些词前后的词素颠倒 Trang 21过来;也有的意思上发生了变化,或者意思缩小,或者完全改变。比如,汉语的“到底”和越南语的“đáo để”,再如汉语的“生产”指的是人们使用劳动工具从事某种创造出生产资料和生活资料等社会财物的有益活动。但是越南语的“sinh sản”却是指“生育,创造出后代”的意思。有的在一个汉语词素之后加上一个越南语词素,两者有着意义上的关系。比如“thiên ... (责任)等。有的与越南语的其他词素构成词,常见的是由汉语借来的词素与越南语中与该词素相对应的词素相结合成词,例如“thiên lệch”(偏斜)、 Trang 22“trắng bạch”(苍白)等。也有的是越南人使用越南语现有的汉源语素自我创造出汉语没有的越南语汉语借词,诸如“nhà báo”(记者)、“phóng viên”(记者)、“ung thư”(癌症)等。这些有汉源语素的构词能力特别强。 由此可见,在进行越南汉语词汇的过程教学中,必须掌握越南语中的汉语借词,包括汉源语素在内,以便通过对比分析,指出现代汉语中与越南语相对应的词汇以及语素意义及用法上的异同,从而利用正迁移,避免负迁移,提高越南汉语词汇教学质量。

Ngày tải lên: 11/12/2019, 13:58

87 137 0
Nghiên cứu ngữ tố gốc hán trong sách giáo khoa THPT tiếng trung quốc ở việt nam và ảnh hưởng của nó đối với việc dạy học từ vựng tiếng trung quốc cho người việt   nghiên cứu trường hợp trường THPT chuyên thái nguyên

Nghiên cứu ngữ tố gốc hán trong sách giáo khoa THPT tiếng trung quốc ở việt nam và ảnh hưởng của nó đối với việc dạy học từ vựng tiếng trung quốc cho người việt nghiên cứu trường hợp trường THPT chuyên thái nguyên

... ——以太原省重点高中为例 Nghiên cứu ngữ tố gốc Hán trong sách giáo khoa THPT Tiếng Trung Quốc ở Việt Nam và ảnh hưởng của nó đối với việc dạy học từ vựng Tiếng Trung Quốc cho người Việt - Nghiên cứu trường hợp ... thành”、汉语的“答复”和越南语的“phúc đáp”,这些词前后的词素颠倒 Trang 21过来;也有的意思上发生了变化,或者意思缩小,或者完全改变。比如,汉语的“到底”和越南语的“đáo để”,再如汉语的“生产”指的是人们使用劳动工具从事某种创造出生产资料和生活资料等社会财物的有益活动。但是越南语的“sinh sản”却是指“生育,创造出后代”的意思。有的在一个汉语词素之后加上一个越南语词素,两者有着意义上的关系。比如“thiên ... (责任)等。有的与越南语的其他词素构成词,常见的是由汉语借来的词素与越南语中与该词素相对应的词素相结合成词,例如“thiên lệch”(偏斜)、 Trang 22“trắng bạch”(苍白)等。也有的是越南人使用越南语现有的汉源语素自我创造出汉语没有的越南语汉语借词,诸如“nhà báo”(记者)、“phóng viên”(记者)、“ung thư”(癌症)等。这些有汉源语素的构词能力特别强。 由此可见,在进行越南汉语词汇的过程教学中,必须掌握越南语中的汉语借词,包括汉源语素在内,以便通过对比分析,指出现代汉语中与越南语相对应的词汇以及语素意义及用法上的异同,从而利用正迁移,避免负迁移,提高越南汉语词汇教学质量。

Ngày tải lên: 04/01/2020, 11:45

87 111 0
Nghiên cứu ngữ tố gốc hán trong sách giáo khoa thpt tiếng trung quốc ở việt nam và ảnh hưởng của nó đối với việc dạy học từ vựng tiếng trung quốc cho người việt nghiên cứu trường hợp trường thpt chuyên thái nguyên

Nghiên cứu ngữ tố gốc hán trong sách giáo khoa thpt tiếng trung quốc ở việt nam và ảnh hưởng của nó đối với việc dạy học từ vựng tiếng trung quốc cho người việt nghiên cứu trường hợp trường thpt chuyên thái nguyên

... ——以太原省重点高中为例 Nghiên cứu ngữ tố gốc Hán trong sách giáo khoa THPT Tiếng Trung Quốc ở Việt Nam và ảnh hưởng của nó đối với việc dạy học từ vựng Tiếng Trung Quốc cho người Việt - Nghiên cứu trường hợp ... thành”、汉语的“答复”和越南语的“phúc đáp”,这些词前后的词素颠倒 Trang 21过来;也有的意思上发生了变化,或者意思缩小,或者完全改变。比如,汉语的“到底”和越南语的“đáo để”,再如汉语的“生产”指的是人们使用劳动工具从事某种创造出生产资料和生活资料等社会财物的有益活动。但是越南语的“sinh sản”却是指“生育,创造出后代”的意思。有的在一个汉语词素之后加上一个越南语词素,两者有着意义上的关系。比如“thiên ... (责任)等。有的与越南语的其他词素构成词,常见的是由汉语借来的词素与越南语中与该词素相对应的词素相结合成词,例如“thiên lệch”(偏斜)、 Trang 22“trắng bạch”(苍白)等。也有的是越南人使用越南语现有的汉源语素自我创造出汉语没有的越南语汉语借词,诸如“nhà báo”(记者)、“phóng viên”(记者)、“ung thư”(癌症)等。这些有汉源语素的构词能力特别强。 由此可见,在进行越南汉语词汇的过程教学中,必须掌握越南语中的汉语借词,包括汉源语素在内,以便通过对比分析,指出现代汉语中与越南语相对应的词汇以及语素意义及用法上的异同,从而利用正迁移,避免负迁移,提高越南汉语词汇教学质量。

Ngày tải lên: 19/06/2021, 11:10

87 14 1
Tiếng trung bằng hình ảnh ngành may mặc 14 chủ đề  từ vựng tiếng trung bằng hình ảnh ngành may mặcdệt may

Tiếng trung bằng hình ảnh ngành may mặc 14 chủ đề từ vựng tiếng trung bằng hình ảnh ngành may mặcdệt may

... Tieng Trung May Mac Trang 84题⽬10:缝纫线 Facebook, Tiktok,Youtube: Tieng Trung May Mac Trang 85题⽬10:缝纫线 Facebook, Tiktok,Youtube: Tieng Trung May Mac Trang 86题⽬10:缝纫线 Facebook, Tiktok,Youtube: Tieng Trung ... Trung May Mac Trang 60主题 7:服装技术 Trang 61主题 7:服装技术 Trang 62主题 7:服装技术 Trang 63主题 7:服装技术 Trang 64主题 7:服装技术 Trang 65主题 7:服装技术 Trang 66主题 7:服装技术 Trang 67主题 7:服装技术 Facebook, Tiktok,Youtube: Tieng Trung ... Tieng Trung May Mac Trang 87题⽬10:缝纫线 Facebook, Tiktok,Youtube: Tieng Trung May Mac Trang 88题⽬10:缝纫线 Facebook, Tiktok,Youtube: Tieng Trung May Mac Trang 89主题 11:缝纫机和组件 Trang 90主题 11:缝纫机和组件 Trang 91主题

Ngày tải lên: 23/12/2022, 15:14

105 23 1
Luận văn nghiên cứu ngữ tố gốc hán trong sách giáo khoa thpt tiếng trung quốc ở việt nam và ảnh hưởng của nó đối với việc dạy học từ vựng tiếng trung quốc cho người việt nghiên cứu trường hợp trư

Luận văn nghiên cứu ngữ tố gốc hán trong sách giáo khoa thpt tiếng trung quốc ở việt nam và ảnh hưởng của nó đối với việc dạy học từ vựng tiếng trung quốc cho người việt nghiên cứu trường hợp trư

... tố ngữ nghĩa của từ "bối".Học sinh có thể ghi nhớ chữ Hán bằng cách phân biệt ý nghĩa của hai từ “ьối”, giúp họ dễ dàng nhận diện sự khác biệt giữa hai từ Một ví dụ khác về từ đa âm là một chữ ... âm có thể tạo thành nhiều từ ghép Hầu hết các yếu tố ngữ âm có nguồn gốc từ tiếng Hán đều có thể tách ra và được sử dụng độc lập Hầu hết các yếu tố này trong việc tạo từ đều không có vị trí cố ... định và có tiềm năng sử dụng tự do Trong tiếng Việt, các yếu tố ngữ âm đơn âm tiết từ tiếng Hán khá phổ biến, mỗi âm tiết thường có thể kết hợp thành nhiều từ ghép khác nhau, chẳng hạn như: “产”

Ngày tải lên: 26/07/2023, 10:43

118 13 0
Khóa luận tốt nghiệp Tiếng Trung: Nâng cao vốn từ vựng tiếng Trung Quốc ở trình độ sơ cấp thông qua phương pháp “Tách từ hợp chữ”

Khóa luận tốt nghiệp Tiếng Trung: Nâng cao vốn từ vựng tiếng Trung Quốc ở trình độ sơ cấp thông qua phương pháp “Tách từ hợp chữ”

... Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTRUONG ĐẠI HỌC SƯ PHAM THÀNH PHO HO CHÍ MINHKHOA TIENG TRUNG DAIHOC mmSp TP HO CHÍ MINH DE TÀI: Nâng cao von tir vựng tiếng Trung Quốc ở trình độ sơ ... tiếng Trung Quốc ở trình độ sơ cấp thông qua phương pháp “Tach từ hợp chữ” HỌ VÀ TÊN: LÂM TÓ HẢO MA SO SINH VIÊN: 46.01.704.037 LỚP: TRUNG.SPA GVHD: TS NGUYEN PHƯỚC LOC Thanh pho Hà Chí Minh, tháng ... Pci a, 3871] 9H fz33ö aI Rt ETC ATA, AYP 3c AIR ZEEE EASE CER Mia, “BUR” MERA “Tiếng Hán” BK “Hán ngữ”, Fh, FB AFCE “ Từ Hán Việt” - “Wiki” ARR MTA ƒ 1000 SEAT Bei AE ARE SE SCT a Be RL Se NS Pa

Ngày tải lên: 12/01/2025, 05:16

84 1 0
Luận văn thạc sĩ Lý luận và phương pháp dạy học môn tiếng Trung: Nghiên cứu lỗi sai của sinh viên Việt Nam khi sử dụng từ vựng tiếng Trung thương mại trong biên phiên dịch

Luận văn thạc sĩ Lý luận và phương pháp dạy học môn tiếng Trung: Nghiên cứu lỗi sai của sinh viên Việt Nam khi sử dụng từ vựng tiếng Trung thương mại trong biên phiên dịch

... khoa Tiếng Trung ngành LL & PP DHBM Tiếng Trung Quốc Tôi xin cam đoan rằng luận văn thạc sĩ “We r8 3 2k: 7⁄4 a #k ði ìa] A ER 2+ Đƒ NGHIÊN CỨU LOI SAI CUA SINHVIÊN VIỆT NAM KHI SỬ DỤNG TỪ VỰNG ... NAM KHI SỬ DỤNG TỪ VỰNG TIENG TRUNG THƯƠNG MẠI TRONG BIÊN PHIÊN DỊCH Chuyên ngành: Lý Luận và phương pháp dạy học bộ môn Tiêng Trung Quoc Mã số: 8140111 LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC NGƯỜI ... LiêmNGHIÊN CỨU LOI SAI CUA SINH VIÊN VIET NAM KHI SỬ DUNG TỪ VỰNG TIENG TRUNG THƯƠNG MẠI TRONG BIÊN PHIÊN DỊCH LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC Thành phố Hồ Chí Minh - 2024 Trang 2Hồng Phương

Ngày tải lên: 06/03/2025, 09:03

129 1 0
Luận văn thạc sĩ Lý luận và phương pháp dạy học môn tiếng Trung Quốc: Ứng dụng phương pháp dạy học trực quan trong giảng dạy từ vựng tiếng Trung trình độ HSK cấp 1

Luận văn thạc sĩ Lý luận và phương pháp dạy học môn tiếng Trung Quốc: Ứng dụng phương pháp dạy học trực quan trong giảng dạy từ vựng tiếng Trung trình độ HSK cấp 1

... PHÁP DẠY HỌC TRỰC QUAN TRONG GIANG DAY TỪ VỰNG TIENG TRUNG TRINH DO HSK CAP 1 HSK — 2214 7C Eí XI ACHIE A A Ngành: Lý luận va phương pháp dạy học bộ môn tiếng Trung Quốc Mã số: 8140111 DE ÁN TOT ... Quốc Mã số: 8140111 DE ÁN TOT NGHIỆP THẠC SĨ NGANH LÝ LUẬN VA PHƯƠNG PHAP DẠY HỌC BỘ MÔN TIENG TRUNG QUOC NGƯỜI HUONG DAN KHOA HỌC: TS VƯƠNG HUE NGHI Thành phố Hồ Chi Minh - năm 2024 Trang 2SEAR ... Trang 7Ko FSB TEL RY BAF ERR BF =) PS aR aS PUTT A EG IR) BT.lti2#¿¡H HSK BRE A) a a IL AAR oe từ ae as 2# >J 2í EAE HG in]BENT AAS, A LE Fp HO EE DE BUY iS} BLE HSK —-4)⁄ì#iHI BOWIE AR fltš62}2Š#3

Ngày tải lên: 10/05/2025, 15:26

125 0 0
Xây dựng bài tập hỗ trợ học môn ngữ Âm văn tự từ vựng tiếng trung quốc cho sinh viên ngành ngôn ngữ trung quốc

Xây dựng bài tập hỗ trợ học môn ngữ Âm văn tự từ vựng tiếng trung quốc cho sinh viên ngành ngôn ngữ trung quốc

... - Từ vựng Tiếng Trung Quốc” là một môn học bắt buộc trong chương trình đảo tạo Như tên môn học thể hiện, nó khái quát kiến thức cơ bản và tương đối hoàn thiện mặt ngữ âm, chữ hán và từ vựng ... Trang 4ũng ta có thể nhận thấy củng với sự phát triển của Trung Quốc trí dẫn học Tiếng Trung ngày cảng tăng cao Một vĩ dụ điễn hình, Khoa Tiếng Trang trường Đại học Sư phạm Thành phố Hỗ Chí Minh ... MINH KHOA TIENG TRUNG KHOA LUAN TOT NGHIEP SSP TP HO CHI MINH, ĐỀ TÀI: XÂY DỰNG BÀI TẬP HỖ TRỢ HỌC MÔN NGU AM - VAN TU - TU VUNG TIENG TRUNG QUOC CHO SINH VIEN NGANH NGÔN NGỮ TRUNG QUOC HQ

Ngày tải lên: 30/10/2024, 13:54

90 3 0
phương pháp học từ vựng tiếng Trung

phương pháp học từ vựng tiếng Trung

... 谈判;经济方面:chính phủđặc khu 特区、lợi tức 利息、lợi nhuận 利润、thuế 税、đầu 投资;法律方面:chính phủkhởi tố 起 诉、bị cáo 被告、nguyên cáo 原告、hình sự 刑事、dân sự 民事、luật sư 律师。 -、利用语义相似进行对比教学 越南语和汉语之间有很多共同之处,即两种语言都缺乏形态变化,句子 的语法关系主要靠词序和虚词,至于词汇,两种语言的构词法也基本相同。 ... 东、tây 西、nam 南、bắc 北;形容词类:dũng cảm 勇敢、ưu 优秀。 2 基本相同。例如越语的 “quốc gia”、“đại học”、“hành chính”、“giáo dục” 相 当 于 汉 语 的 “ 国 家 ” 、 “ 大 学 ” 、 “ 行 政 ” 、 “ 教 育 ” 等 。 3.汉 越 语 词 义 有 时 比 现 代 汉 语 词 义 窄 。

Ngày tải lên: 10/11/2015, 02:33

10 631 10
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG HAY NĂM 2017

TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG HAY NĂM 2017

... Trang 37Những từ vựng liên quan tới bộ máy nhà nước, pháp luật hay kinh tế là khá khó bởi có sự khác biệt giữa hai nước Vậy nên, chúng ta cùng học tiếng Trung với từ vựng tiếng Trung liên quan ... thể bỏ qua chủ đề từ vựng tiếng Trung thương mại này được Về chuyên ngành thương mai có rất nhiều những thuật ngữ khác nhau vì vậy các bạn cũng không ngừng bổ sung khối từ vựng nhé! 呕呕呕呕thống ... của phái Nho giáo khi quan sát thế giới Từ cổ chí kim đến nay không ai có thể thay đổi được điều này Han tu tieng trung [ 呕 ] Hóa Biến là bên ngoài Hóa là bên trong Văn hóa , giáo hóa đều là bên

Ngày tải lên: 02/11/2017, 16:05

44 186 0
Từ vựng tiếng trung trong cuộc sống

Từ vựng tiếng trung trong cuộc sống

... Trang 1Từ vựng tiếng trung trong cuộc sống1 回回 huí jiā Về nhà 2 回回回 tuō yī fú Cởi quần áo 3 回回 huàn xié Thay giầy 4 回回回 shàng cè suǒ Đi vệ ... túi, cầm túi 30 回回 chū mén Đi ra ngoài Trang 212 mùa hoa trong tiếng Trung一一一一一一一一一一 yī yuè : bào chūn huā ( táo huā ) Tháng 1 : Hoa báo Xuân hay còn gọi là Hoa Đào 一一一一一一 èr yuè fēn : yáng zǐ ... Trang 10Phó từ liên quanPhó từ liên quan đến mức độ 回回(shāowēi)回Một chút, tí xíu Gần nghĩa với “ A little “ “A bit “ trong tiếng Anh 回回(bǐjiào)回So với, hơn Gần nghĩa với “rather “ trong tiếng Anh

Ngày tải lên: 30/05/2018, 06:47

13 215 0
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐẦY ĐỦ CÁC LĨNH VỰC

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐẦY ĐỦ CÁC LĨNH VỰC

... 出出/Dōngzhuāng / quần áo mùa đông 出出/Duǎnkù / quần đùi 出出出出 Biē, wángbā ba ba 出 Bào báo 出出 Yúnbào báo gấm 出出 Lièbào báo gêpa, báo săn, báo bờm 出出出 Jīnqiánbào báo hoa mai 出出出 Jīnmāoshī báo lửa ... cánh dơi 出出/Chéngyī/ quần áo may sẵn 出出出出/Chuántǒng fúzhuāng/ trang phục truyền thống 出出/Chuán lǐng/ cổ thuyền 出出/Chūnzhuāng/ quần áo mùa xuân 出出/Dàyī / áo khoác 出出出/Dēnglongkù/ quần ống túm 出出出出出/Dī ... vào… 出出 Wèiyú 88 Hướng出出 Cháoxiàng 89 Hướng đông出出 Cháo dōng 90 Hướng tây nam出出出 Cháo xīnán 91 Hướng mặt trời 出出 Zhāoyáng 92 Hướng nam出出 Cháo nán 93 Hướng bắc出出 Cháo běi 94 Nhà hướng tây出出出出

Ngày tải lên: 15/10/2019, 15:32

75 100 0
Từ vựng tiếng Trung cơ bản

Từ vựng tiếng Trung cơ bản

... nhưng, nhưng 66 我我 fāshēng (pha sâng): sinh ra, xảy ra, sản sinh 67 我我 huílái (huấy lái): trở về, quay về 68 我我 zhǔnbèi (truẩn bây): chuẩn bị, dự định 69 我我 zhǎodào (trảo tao): tìm thấy 70 我我 bàba ... 129 我我 shìjiè (sư chiê): thế giới, vũ trụ, trái đất 130 我我 xiǎoshí (xẻo sứ): tiếng đồng hồ, giờ 131 我我 zhòngyào (trung deo): trọng yếu, quan trọng 132 我我 biérén (biế rấn): người khác, người ta ... phần 183 我我 gǎnxiè (cản xiê): cảm tạ, cảm ơn 184 我我 tán tán (thán thán): bàn về,thảo luận 185 我我 yǐhòu (ỷ hâu): sau đó, về sau, sau này 186 我我 zhàopiàn (trao phien): bức ảnh, bức hình 187 我我 měi

Ngày tải lên: 07/05/2021, 12:24

19 11 0
Từ  vựng tiếng trung HSK 1

Từ vựng tiếng trung HSK 1

... Trang 1Chữ Hán Pinyin Tiếng Việt Đại từ nhân xưng Phó từ Đại từ hỏi Trang 2什么 shén me Cái gìSố Lượng từ Trang 3个 gèTrạng từ Kết hợp Giới từ Phụ trợ Trang 4吗 maThán từ Danh từ Trang 5今天 jīntiān ... Danh từ Trang 5今天 jīntiān Hôm nayTrang 6老师 l oshīǎ Giáo viênTrang 7电视 diànshì TVĐộng từ Trang 8请 qǐng Làm ơnTrang 9打电话 dǎdiànhuà Gọi điệnTính từ Trang 10小 xiǎo Nhỏ

Ngày tải lên: 20/09/2021, 15:02

10 44 1
Từ vựng tiếng trung HSK 2

Từ vựng tiếng trung HSK 2

... Trang 1Chữ Hán Pinyin Tiếng ViệtSố đếm Lượng từ Danh từ Trang 2教室 jiàoshì lớp họcTrang 3旁边 pángbiān bênTrang 4姓 xìng họTính từ Trang 5快 kuài nhanhTrang 6红 hóng màu đỏ Động từ Trang 7玩 wán chơiTrang ... màu đỏ Động từ Trang 7玩 wán chơiTrang 8起床 qǐchuáng thức dậyTrạng từ Trang 9最 zuì phần lớnĐại từ Liên từ Phụ từ Trang 10过 guoGiới từ

Ngày tải lên: 20/09/2021, 15:20

10 14 1
600 từ vựng tiếng trung HSK3

600 từ vựng tiếng trung HSK3

... báo chí 25 杯子 bēizi ly, cốc, tách 26 北方 běifāng phía bắc 27 北京 běijīng Bắc Kinh 28 被 bèi (giới từ) bị, được 29 本 běn (lượng từ của sách) quyển, cuốn 30 鼻子 bízi mũi Trang 4670 TỪ VỰNG ... Trang 18670 TỪ VỰNG HSK3171 个 gè (lượng từ) cái; con; quả; trái 172 个子 gèzi vóc dáng; vóc người; dáng người 173 给 gěi (giới từ) cho 174 根据 gēnjù theo, căn cứ 175 跟 gēn (giới từ) cùng với ... (giới từ) liên quan đến, về … 190 贵 guì đắt, mắc, quý giá Trang 20198 汉语 hànyǔ tiếng Hán, tiếng Hoa.199 好 hǎo tốt, giỏi, hay 200 好吃 hǎochī ngon lành Trang 21209 后来 hòu lái sau này, về sau.210

Ngày tải lên: 20/09/2021, 15:30

66 87 0

Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa:

w