từ vựng tiếng nhật trong xây dựng

Từ vựng tiếng anh nghành xây dựng phần 1

Từ vựng tiếng anh nghành xây dựng phần 1

... khối xây gạch có cốt Rubble masonry sự xây bằng đá hộc; khối xây đá hộc Rusticated masonry sự lát đá thô, sự xây đá thô Single-leaf masonry [khối xây, tường] con kiến Hollow masonry unit khối xây ... mạch xây; sự liên kết, mối nối Trang 7Pointed joint mạch xây chèn vữa, mạch miết vữa Weatherstruck joint mạch vữa chịu phong hóa Partially reinforced masonry khối xây có [gia cường, cốt thép] từng ... Bastard tuck pointed joint mạch xây chèn vữa thô Trang 2Common bond cách xây câu thông thường Double Flemish bond mạch xây kép kiểu Flamăng Herringbone bond sự [xây, xếp gạch] hình chữ chi Breaking

Ngày tải lên: 04/08/2019, 20:13

11 155 1
Từ vựng tiếng nhật thông dụng

Từ vựng tiếng nhật thông dụng

... học tiếng Nhật, nếu phần chữ viết không vững thì bạn không thể tiến xa hơn trong quá trình học tiếng Nhật Khi học bảng chữ cái bạn phải bắt đầu học từ bộ chữ Hiragana Nhiều bạn khi bắt đầu học tiếng ... TẠO(Từ vựng tiếng Nhật dùng trong giao tiếp) NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTrang 3421/GD-01/5175/901-00 Mã số: U3677L8Trang 4Bảng chữ mềm HiraganaHọc chữ là bước đầu tiên trong ... trẻ con Nhật khi học chữ sẽ học bộ chữ này trước Sau đó mới học thêm bộ chữ Katakana để phiên âm tiếng nước ngoài Như vậy bộ chữ Katakana chỉ dùng để phiên âm những từ vựng có nguồn gốc từ tiếng

Ngày tải lên: 04/10/2016, 22:09

87 528 0
Đặc điểm của từ vựng tiếng anh được sử dụng trong các quảng cáo du lịch ở việt nam

Đặc điểm của từ vựng tiếng anh được sử dụng trong các quảng cáo du lịch ở việt nam

... LEXICAL FEATURES OF ENGLISH USED IN TRAVEL BROCHURES IN VIETNAM (Đặc điểm của từ vựng Tiếng Anh được sử dụng trong các quảng cáo du lịch ở Việt Nam) MASTER’S THESIS PROGRAM I Major: English ... LEXICAL FEATURES OF ENGLISH USED IN TRAVEL BROCHURES IN VIETNAM (Đặc điểm của từ vựng Tiếng Anh được sử dụng trong các quảng cáo du lịch ở Việt Nam) MASTER’S THESIS PROGRAM I Major: English ... nice 5 Miscellaneous descriptive: appropriate, cold, empty, free, hard, open, private, strange, strong, sudden Trang 34Maasalmi (2013) added one more frequent group of adjectives found in travel

Ngày tải lên: 15/10/2020, 20:06

72 34 0
Nghiên cứu từ vựng tiếng việt trong việt nam tự điển theo cấu trúc của đơn vị từ vựng

Nghiên cứu từ vựng tiếng việt trong việt nam tự điển theo cấu trúc của đơn vị từ vựng

... các từ trongtiếng Việt đợc chia thành 2 loại lớn là: từ đơn và từ phức, trong đó từ phứcgồm: từ ghép, từ láy và từ ngẫu hợp 1.2.1 Từ đơn Là những từ đợc cấu tạo bằng một tiếng (còn gọi là các từ ... khối lợng từ vựngtiếng Việt giai đoạn đầu thế kỉ XX Từ vựng gồm có các đơn vị từ vựng Mỗi một đơn vị từ vựng có thể là từ hay cụm từ cố định Nh vậy, mỗi một đơn vị từ vựng sẽ là một từ hoặcngữ ... tích từ vựng tiếng việt trong “việt nam tự điển” theo cấu trúc của đơn vị từ vựng 24 2.1 Bảng số lợng các đơn vị từ vựng xét theo cấu trúc 24 2.2 Từ đơn 25 2.3 Từ ghép 25 2.4 Từ láy 26 2.5 Từ ngẫu

Ngày tải lên: 23/12/2013, 20:06

84 988 1
Từ vựng  tiếng Nhật  N4

Từ vựng tiếng Nhật N4

... 尋ねる たずねる Thăm viếng,thăm hỏi 372 正しい ただしい Đúng ,chính xác 373 畳 たたみ Chiếu nhật 374 立てる たてる Lập ,dựng lên 375 建てる たてる Xây dựng 376 例えば たとえば Ví dụ 377 棚 たな Kệ ,giá đỡ 378 楽しみ たのしみ Vui mừng 379 楽む ... 271 支度 したく・する Chuẩn bị 272 しっかり Vững chắc 273 失敗 しっぱい Thất bại 274 辞典 じてん Từ điển 275 品物 しなもの Hàng hóa 276 しばらく Một lúc ,trong khi 277 島 しま Hòn đảo 278 市民 しみん Nhân dân 279 事務所 じむしょ Văn phòng 280 ... Trang 9352 それで Chính vì thế353 それに Hơn nữa 354 それほど Ở khoảng đó,ở mức độ đó 355 そろそろ Sắp sửa ,từ từ 356 そんな Như thế,nhứ thế ấy,như thế đó 357 そんなに Đến thế,đến như vậy 358 退院 たいいん・する Xuất viện

Ngày tải lên: 05/05/2014, 22:00

15 997 9
Nghiên cứu từ vựng tiếng Việt trong Thiên Nam ngữ lục

Nghiên cứu từ vựng tiếng Việt trong Thiên Nam ngữ lục

... triển nhất định trong lịch sử từ vựng tiếng Việt Nghiên cứu từ vựng trong TNNL giúp hình dung được diện mạo từ vựng, cũng như đặc điểm sử dụng (hoạt động) của các đơn vị từ vựng trong quá khứ, ... đương với từ Từ và ngữ, ngôn ngữ nào cũng có Tiếng Việt cũng như vậy Từ đó, các nhà từ vựng học tiếng Việt tập trung vào nghiên cứu vấn đề nhận diện từ - đơn vị từ vựng cơ bản của từ vựng cũng ... nghiên cứu lịch sử từ vựng tiếng Việt Bên cạnh đó, chúng tôi cũng trình bày cơ sở lí luận trong nghiên cứu lịch sử từ vựng tiếng Việt và việc xác định các đơn vị từ vựng tiếng Việt Từ đó, đưa ra được

Ngày tải lên: 07/07/2015, 14:07

209 716 3
Tong hop tu vung tieng nhat

Tong hop tu vung tieng nhat

... 1Học Từ Vựng Mỗi NgàyPhó từ 1: みんな、ぜんぶ、たくさん、とても、よく、だいたい、すこし、ちょっと、もうすこし、もう、ずっと、いちばん。 Trang 2Cách xưng hô trong giao tiếpBạn đã từng thắc mắc tại sao người Nhật dùng nhiều cách xưng hô? Tùy từng ... nhìn tổng quan nhất về cách xưng hô trong giao tiếp tiếng Nhật Để tránh nhầm lẫn và dùng sai đối tượng, hãy ghi nhớ những cách xưng hô phổ biến trong tiếng Nhật này nhé J 4 あたし:atashi: tôi (cách ... Hậu tố đứng sau tên さん: san : là cách xưng hô phổ biến trong tiếng Nhật, có thể áp dụng cho cả nam và nữ Cách nói này thường được sử dụng trong những trường hợp bạn không biết phải xưng hô vớ

Ngày tải lên: 13/05/2016, 18:02

25 494 0
Học nhanh từ vựng tiếng anh trong 5 tuần ( 504 essential words )

Học nhanh từ vựng tiếng anh trong 5 tuần ( 504 essential words )

... are preserved in the Baseball Hall of Fame 6 denounce (di nouns1 ) condemn in public; express strong disapproval of a The father denounced his son for lying to the district attorney b Some people ... was uncertain whether we would survive the torrent* of rain b Some people believe that only the strongest should survive c The space capsule* was built to survive a long journey in space 7 weird

Ngày tải lên: 08/06/2016, 08:28

209 901 0
Tổng hợp 1793 từ vựng tiếng nhật n3

Tổng hợp 1793 từ vựng tiếng nhật n3

... Người phụ nữ, cô gái 833 助手 じょしゅ Người giúp việc, trợ lý, gia sư 834 徐々に じょじょに Từ từ, từng chút một, từng bước, từng bước, lặng lẽ Trang 25841 尻 しり Mông, phía dưới 842 印 しるし Nhãn hiệu, biểu tượng ... khảo ý kiến, thảo luận 978 そこで như vậy , phù hợp, bây giờ, sau đó 979 組織 そしき tổ chức, cấu trúc, xây dựng, mô, hệ thống 980 そして và 981 注ぐ そそぐ đổ , để tưới tiêu, trả tiền, để điền vào, để nuôi 982 ... Bản sắc, sự giống nhau, tương tự 1203 どうか Đồng xu 1204 当時 とうじ Tại thời điểm đó, trong những ngày 1205 動詞 どうし Động từ 1206 同時 どうじ Đồng thời, cùng một thời gian, đồng bộ 1207 どうしても Bằng mọi cách,

Ngày tải lên: 22/08/2016, 00:09

52 854 0
Danh sách từ vựng tiếng nhật n5

Danh sách từ vựng tiếng nhật n5

... Trang 1Danh sách từ vựng tiếng Nhật N5 – ViJaExpress.com Trang 2vô tri vô giác) Trang 4煩い うるさい ồn ào, gây phiền nhiễu Trang 16hay tiếng kêu vv Trang 23ゆっくりと chậm Trang 24ワイシャツ

Ngày tải lên: 06/09/2016, 11:46

24 439 0
Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành dược phẩm

Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành dược phẩm

... Trang 1Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành dược phẩm STT Kanji Hiragana Nghĩa 1 アンプル洗浄機 アンプルせんじょうき Máy rửa ống tiêm ... răng cấp ống 53 搬送ガイド はんそうガイド Dẫn hướng vận chuyển 54 取手 Trang 7Tay cầm 55 滅菌部浄度 めっきんぶおんど Nhiệt độ trong khoang tiệt trùng 56 側面安全カバ浄 そくめんあんぜんカバ浄 Cửa an toàn phía bên sườn 57 タイマ浄 タイマ浄 Đồng hồ bấm ... tra độ lệch tâm kim rửa 80 不良コンテナ ふりょうコンテナ Defective container Khay đựng ống lỗi 81 浄に起こす たてにおこす Dựng lên 82 インチング インチング Inching Điều khiển bằng tay 83 動作ボタン どうさボタン Action button Nút thao tác 84

Ngày tải lên: 21/09/2016, 11:10

11 662 0
Từ vựng tiếng Nhật thường nhật

Từ vựng tiếng Nhật thường nhật

... chung Trang 4Từ vựng hàng ngày Thiết bị - Trang trí AGC04ブロック べい  ぶろっくへい, Trang 5Từ vựng hàng ngày Thiết bị - Trang trí AGC04Trang 6Từ vựng hàng ngày Công sự, kiến thiết xây cất AGC04xây dựng tạo ... thời công sự Công sự xây cất trong thành phố nghiệp Công việc dùng thuốc nổ dễ khai phá sự Công việc xây dựng tạm thời bóng (wax) Trang 7Từ vựng hàng ngày Công sự, kiến thiết xây cất AGC04toàn ち ... AGC04răng Trang 11Từ vựng hàng ngày Đồ dùng hàng ngày AGC04プラグ 差し込み Trang 12Từ vựng hàng ngày Dụng cụ AGC04sưởi tường ハンマー かなづち bằng nhựa trứng している) こってりした( している Trang 13Từ vựng hàng ngày Dụng

Ngày tải lên: 28/10/2016, 21:59

15 214 0
Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3  Bài 1

Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 1

... THỦY cắt nước むだん VÔ ĐOẠN không được sự cho phép おうだん HOÀNH ĐOẠN sự băng qua ことわる ĐOẠN từ chối Trang 3横断歩道 横 Trang 4よこ HOÀNH bên cạnh おうだんほどう HOÀNH ĐOẠN BỘ ĐẠO đường cho người đi bộ ... thường ひじょうぐち PHI THƯỞNG KHẨU cửa thoát hiểm せいじょう CHÍNH THƯỜNG sự bình thường にちじょう「の」 NHẬT THƯỜNG bình thường, hàng ngày はこ TƯƠNG cái hộp かいだん GIAI ĐOẠN cầu thang きけん NGUY HIỂM ... định ゆびわ CHỈ LUÂN n Chiếc nhẫn ゆび CHỈ n Ngón tay あんてい AN ĐỊNH n Ổn định ていきゅうび ĐỊNH HƯU NHẬT n Ngày nghỉ định kỳ せき TỊCH n Chỗ ngồi ふあんてい BẤT AN ĐỊNH n Không ổn định けっせき KHIẾM

Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:01

16 546 1
Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 2

Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 2

... あんない ÁN NỘI Hướng dẫn, chỉ dẫn いない DĨ NỘI Trong vòng かない GIA NỘI Vợ (mình) こくない QUỐC NỘI Nội địa, trong nước うちがわ NỘI TRẮC Bên trong, phía trong よしゅう DỰ TẬP Sự soạn bài よてい DỰ ĐỊNH ... làm gãy させつ TẢ CHIẾT Rẽ trái おれる CHIẾT Bị bẻ, bị gập おりがみ CHIẾT CHỈ Nghệ thuật xếp giấy Nhật Bản しょうぼう TIÊU PHÒNG Sự cứu hoả, PCCC こまる KHỐN Khó khăn けす TIÊU Tẩy, xóa, dập, tắt

Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:02

16 260 0
Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 3

Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 3

... hạn Trang 5~製 製品 Trang 6せいひん CHẾ PHẨM Hàng hóa, sản phẩm ~せい CHẾ Làm từ ~, sản xuất tại ~ つくる TẠO Tạo ra, chế tạo, xây dựng, thành lập せいぞう CHẾ TẠO Sự chế tạo, sự sản xuất しょうみきげん THƯỞNG ... あらわす BIỂU Biểu thị, biểu lộ, xuất hiện だいひょう ĐẠI BIỂU Đại biểu, đại diện うらがえす LÍ PHẢN Lộn từ trong ra ngoài うら LÍ Bề trái るすばん LƯU THỦ PHIÊN Vắng nhà りゅうがく LƯU HỌC Du học かきとめ THƯ ... LOẠI Chủng loại そだつ DỤC Lớn lên, phát triển Trang 17種 書類 Trang 18しょるい THƯ LOẠI Thư loại,chứng từ たね CHỦNG Hạt じんるい NHÂN LOẠI Loài người ぶんるい PHÂN LOẠI Sự phân loại かんごし KHÁN HỘ SƯ Bảo

Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:02

18 439 0
Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 4

Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 4

... つうしんはんばい THÔNG TÍN PHIẾN MẠI thư đặt hàng qua mạng, thương mại viễn thông にほんせい NHẬT BỔN CHẾ Sự sản xuất tại Nhật しゃせい XÃ CHẾ công ti sản xuất こうきゅう CAO CẤP Cao cấp べい MỄ Gạo ちゅうきゅう ... Sự ghi vào; sự điền vào; sự viết vào もうしあげる THÂN THƯỢNG Nói; kể; diễn đạt; phát biểu にっき NHẬTNhật ký きごう KÍ HÀO Dấu、Ký hiệu れい LỆ Thí dụ、Ví dụ きじ KÍ SỰ hóng sự, tin tức báo (tạp chí);

Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:02

12 440 0
Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 5

Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 5

... tập về nhà やめる TỪ Nghỉ hưu やど TÚC Chỗ trọ,chỗ tạm trú げしゅく HẠ TÚC Nhà trọ さくねん TẠC NIÊN cuối năm さくや TẠC DA cuối đêm けっこう KẾT CẤU kết cấu, tạm được, kha khá きのう TẠC NHẬT hôm qua むすぶ ... Trang 7祝日 祝う Trang 8いわう CHÚC chúc mừng しゅくじつ CHÚC NHẬT ngày nghĩ lễ まげる KHÚC bẻ cong , uốn cong きょくせん KHÚC TUYẾN đường gấp khúc おく ÁO bên trong おくさん ÁO vợ người ta きみ QUÂN bạn(nói với ... さしみ THỨ THÂN sashimi どくしん ĐỘC THÂN độc thân りょうりざけ LIỆU LÝ TỬU nấu rượu にほんしゅ NHẬT BẢN TỬU rượu nhật こきゅう HÔ HẤP hô hấp さかや TỬ ỐC quán rượu いよく Ý DỤC sự mong muốn, động lực しょくよく

Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:02

12 417 0
Flashcard từ vựng tiếng Nhật Speed Master Goi N3  Bài 45

Flashcard từ vựng tiếng Nhật Speed Master Goi N3 Bài 45

... dành cho gia đình Trang 15本人 本日 国際線 Trang 16ほんじつ BẢN NHẬT hôm nay ほんにん BẢN NHÂN người đó, anh ta, cô ta にほんせい NHẬT BẢN CHẾ sp của nhật ほんとう BẢN ĐƯƠNG sự thật かわせい CÁCH CHẾ sp của~ ... họp こんしゅうちゅう KIM TRIỀU TRUNG suốt sáng tuần này へやじゅう BỘ ỐC TRUNG khắp phòng ついたちじゅう NHẤT NHẬT TRUNG suốt 1 ngày やすみちゅう HƯU TRUNG nghỉ suốt じょせいてき NỮ TÍNH ĐÍCH nữ tính けんこうてき KIỆN ... QUỐC CHẾ sp của nước ngoài しりつ LẬP nhân こくりつ QUỐC LẬP Quốc gia こくない QUỐC NỘI chuyển trong nước しりつ THỊ LẬP thành phố lập ra こくさいせん QUỐC TẾ TUYẾN chuyến quốc tế

Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:15

16 298 0
Flashcards từ vựng tiếng Nhật Shin nihongo no chuukyu Bài 1

Flashcards từ vựng tiếng Nhật Shin nihongo no chuukyu Bài 1

... hút thuốc じかんあい THỜI GIAN NỘI ~ trong thời gian ~ない ~ NỘI trong khoảng ~によって tùy theo えんりょ「する」 VIỄN LỰ ngại, giữ ý ~じゅう ~ TRUNG suốt ~ いちにちじゅう NHẤT NHẬT TRUNG suốt một ngày ひょうじ「する」 ... のぼりぐち THƯỢNG KHẨU cửa lên ほんじつ BẢN NHẬT ngày hôm nay しゅうじつ CHUNG NHẬT suốt ngày えいぎょう「する」 DOANH NGHIỆP bán buôn, kinh doanh ていきゅうび ĐỊNH HƯU NHẬT ngày nghỉ định kỳ えいぎょうちゅう DOANH ... có chỉ định chỗ ngồi みどりまどぐち Cửa sổ màu xanh lá cây (Trung tâm dịch vụ du lịch của Đường sắt Nhật Bản (gọi tắt là JR)) せき TỊCH chỗ ngồi, ghế してい[する] CHỈ ĐỊNH chỉ định [お]わすれもの VONG VẬT

Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:49

10 540 1

Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa:

w