từ vựng tiếng hàn thương mại

Giáo trình từ vựng tiếng anh thương mại   phần 1

Giáo trình từ vựng tiếng anh thương mại phần 1

... "50 năm thành lập ngành " và hướng tới kỷ niệm "ỉ000 năm Thăng Long - Hà Nội" Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội chân thành cám ơn Thành ủy, UBND, các sở, ban, ngành của Thành phố, ... tâm sâu sắc của Thành ủy, UBND thành phố trong việc nâng cao chất lượng đào tạo và phát triển nguồn nhân lực Thủ đô Trên cơ sở chương trình khung của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và những kinh ... Việt Nam trở thành nước công nghiệp văn minh, hiện đại Trong sự nghiệp cách mạng to lớn đó, công tác đào tạo nhân lực luôn giữ vai trò quan trọng Báo cáo Chính trị của Ban Chấp hành Trung ương

Ngày tải lên: 17/11/2017, 16:05

51 260 0
Giáo trình từ vựng tiếng anh thương mại Sở GDĐT Hà Nội

Giáo trình từ vựng tiếng anh thương mại Sở GDĐT Hà Nội

... Anh thương mai B U S I N E S S E N G L I S H V O C A B U L A R Y D Ù N G T R O N G C Á C T R Ư Ờ N G T R U N G H Ọ C C H U Y Ê N N G H I Ệ P NGUYÊN ỌC LIỆU Trang 3NGUYỄN THỊ QUẾ NHUNG TỪ VỰNG TIẾNG ... "50 năm thành lập ngành " và hướng tới kỷ niệm "ỉ000 năm Thăng Long - Hà Nội" Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội chân thành cám ơn Thành ủy, UBND, các sở, ban, ngành của Thành phố, ... tâm sâu sắc của Thành ủy, UBND thành phố trong việc nâng cao chất lượng đào tạo và phát triển nguồn nhân lực Thủ đô Trên cơ sở chương trình khung của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và những kinh

Ngày tải lên: 03/08/2021, 15:35

20 44 0
Nghiên cứu lỗi sai của sinh viên việt nam khi sử dụng từ vựng tiếng trung thương mại trong biên phiên dịch

Nghiên cứu lỗi sai của sinh viên việt nam khi sử dụng từ vựng tiếng trung thương mại trong biên phiên dịch

... Tin Thương Mại Hoa Việt ( COUESUIASEMLELD Ho #RĐH#HHff 7 Giâo trình đăm thoại Thương mại Hoa Việt ( (RBI SiH fe) 3, M:f£-E *:EKðífBÌELHilf T 30 Băi Khẩu Ngũ Tiếng Hoa Thương Mại “Tiếng Hân Thương ... KHI SỬ DỰNG TỪ VỰNG TIÉNG TRƯNG THƯƠNG MẠI từ Giáo viên hướng dẫn là TS Trần Khai Xuân Các nội dung nghiên cứu, kết quả và bang bi thông kế trong để tài này là trung thực và chưa từng được ai ... “Tiếng Hân Thương mại ( (ARDEA WISEAREDD ) , (DĨEKEĐE, 2017) 88 ‘61/8 T Giâo trình Tiếng Trang Ngoại thương Kinh doanh thinh cong ( (#83 HỈ-RBUIE 2, CEINĐIST, 2021) BỒ#Hẩ Ý Giâo mình Tiếng Trung Trang

Ngày tải lên: 30/10/2024, 12:35

129 2 0
Luận văn thạc sĩ Lý luận và phương pháp dạy học môn tiếng Trung: Nghiên cứu lỗi sai của sinh viên Việt Nam khi sử dụng từ vựng tiếng Trung thương mại trong biên phiên dịch

Luận văn thạc sĩ Lý luận và phương pháp dạy học môn tiếng Trung: Nghiên cứu lỗi sai của sinh viên Việt Nam khi sử dụng từ vựng tiếng Trung thương mại trong biên phiên dịch

... Tin Thương Mại Hoa Việt ( ÿ}4ì89!22{Ä#ft? ), SKS SPARE LUA ƒ Giáo trình đàm thoại Thuong mại Hoa Việt ( ÿ3¿Ê&Êð5 AiR f2) › WM:#-K`?#lb(I§K3ifBi#:hil ƒ 30 Bài Khau Ngữ Tiếng Hoa Thương Mại( ... (BrlK#jE, 2017) ÑMìf(Hf@ ƒ Giáo trình Tiếng Hán Thương mại ( ÿ1##Äỳ(ïi-Z\n]3k4Èfã? ) , «COLE FE 2017) 88 ì#£tHfi4 ƒ Giáo trình Tiếng Trung Ngoại thương Kính doanh thành công ( {24k} lii{-fli 4 #ØUH:* ... LiêmNGHIÊN CỨU LOI SAI CUA SINH VIÊN VIET NAM KHI SỬ DUNG TỪ VỰNG TIENG TRUNG THƯƠNG MẠI TRONG BIÊN PHIÊN DỊCH LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC Thành phố Hồ Chí Minh - 2024 Trang 2Hồng Phương LiêmNGHIÊN

Ngày tải lên: 06/03/2025, 09:03

129 1 0
Từ vựng tiếng anh thương mại

Từ vựng tiếng anh thương mại

... Trang 1Từ vựng tiếng anh thương mại 1 revenue: thu nhập 2 interest: tiền lãi Sum at 5% interest: Ai hay ra ngân hàng ngoại thương gửi tiền thì sẽ hiểu 3 withdraw: ... doanh số, doanh thu The estimated annual turnover of my company is 6 milion $: ước gì mà điều này thành sự thật Trang 47 inflation: sự lạm phát Government is chiefly concerned with controlling inflation: ... Foreign currency : ngoại tệ 14 Circulation and distribution of commodity : lưu thông phân phối hàng hoá 15 price_ boom : việc giá cả tăng vọt 16 hoard/ hoarder : tích trữ/ người tích trữ 17

Ngày tải lên: 19/08/2013, 11:37

12 1,9K 5
Nghiên cứu về ẩn dụ từ vựng trong thư thương mại tiếng anh

Nghiên cứu về ẩn dụ từ vựng trong thư thương mại tiếng anh

... dụ từ vựng Theo Saragil (2006), ẩn dụ từ vựng được xác định bao gồm 4 loại từ Danh từ-Danh từ, Danh từ-Động từ, Danh từ-Tính từ và Danh từ / Động từ / Tính từ- Ngữ cảnh (i) Danh từ-Danh từ ... thư thương mại 19 3.2.1 Cụm danh từ 19 a) Danh từ đơn 19 b) Cụm danh từ 19 3.2.2 Cụm động từ 19 a) Động từ 19 b) Cụm động từ 19 c) Động từ + danh từ 20 d) Động từ + động từ 20 ... tích các ẩn dụ từ vựng xuất hiện trong thư thương mại, tập trung vào một số loại của phép ẩn dụ từ vựng trong thư thương mại đã cho Sau đó, phân tích ngữ liệu dưới dạng ẩn dụ từ vựng và kết quả

Ngày tải lên: 09/12/2021, 12:41

27 64 0
商务汉语教材中经贸词汇研究 nghiên cứu từ vựng kinh tế thương mại trong giáo trình hán ngữ thương mại

商务汉语教材中经贸词汇研究 nghiên cứu từ vựng kinh tế thương mại trong giáo trình hán ngữ thương mại

... và từ vựng chuyên ngành thương mại Những cấu trúc và từ vựng này ít được dùng trong tiếng Trung thông thường nhưng lại là nội dung chính trong giảng dạy tiếng Trung thương mại Một số từ vựng tiếng ... chuyên ngành, một số từ vựng được sử dụng thường xuyên trong tiếng Trung thương mại có thể ít xuất hiện trong tiếng Trung thông thường Trong các hoạt động giao tiếp thương mại chính thức và trang ... vựng tiếng Trung thương mại là thuật ngữ chuyên ngành có tần suất sử dụng cao nhưng hầu như không xuất hiện trong từ vựng tiếng Trung thông thường, và một số không được ghi trong từ điển tiêu chuẩn

Ngày tải lên: 30/08/2023, 18:19

87 21 1
Từ vựng tiếng hàn kinh tế

Từ vựng tiếng hàn kinh tế

... Trần 고가품 Hàng giá cao 고객 Qúy khách, khách hàng 고객예탁금 반환금 Tiền trả lại cho khách 고객예탁금 Tiền gửi của khách hàng 고객의 게좌정보 Thông tin về tài khoản khách hàng 고급철강 생산 Sản xuất thép cao cấp 고급품 Hàng cao ... 생필품 Hàng sinh hoạt tiêu dùng 석유생산량 Lượng sản xuất dầu 시장경제체제 Thể chế kinh tế thị trường 싞기업법 Luật doanh nghiệp mới 싞무역법 Luật thương mại mới 싞시장 Thị trường mới 싞투자법 Luật đầu mới 외국계은행 Ngân hàng ... Lượng ( tiền )giao dịch 거래처 Nơi giao dịch 검토 Kiểm thảo 격려금 Tiền khuyến khích 견본 Hàng mẫu 견본품 Hàng mẫu 견적서 Thư chào hàng 견적송장 Bảng giá 견직 Dệt 결산 Quyết tóan 결산승읶 Đồng ý quyết toán 결손 Thiếu hụt, mức

Ngày tải lên: 31/07/2016, 09:31

14 730 5
từ vựng tiếng hàn cơ bản

từ vựng tiếng hàn cơ bản

... 41 : 먹다 ▶Ăn 42 : 고프다 ▶Đói 43 : 과즙짜는 기구 ▶Máy ép nước trái cây 44 : 냄비 ▶Nồi Từ vựng tiếng Hàn quốc – chủ đề - Ẩm Thực 1 : 식사 - ▶sik sa - ▶ bữa ăn 2 : 아침 식사 - ▶a ch’im sik sa - ▶bữa ... bột 194 : 마늘 - ▶ma nưl - ▶tỏi 195 : 생강 - ▶seng kang - ▶ gừng 196 : 파 - ▶pha - ▶ hành lá 197 : 양파 - ▶yang pha - ▶hành củ 198 : 양고추 - ▶yang koâ chu’u - ▶ ớt xanh 199 : 고추 - ▶koâ ch’u - ▶ớt đỏ ... tiêu 206 : 소금 - ▶soâ kưm - ▶muối 207 : 설탕 - ▶sơl thang - ▶ đường 208 : 식초 - ▶sik ch’oâ - ▶ dấm Từ vựng chủ đề - Vật dụng gia đình 1: 세탁기: - ▶ Máy giặt 2 : 회전식 건조기: - ▶máy sấy quần áo 3 : 청소기:

Ngày tải lên: 31/07/2016, 09:34

13 642 5
Từ vựng tiếng Nhật thường nhật

Từ vựng tiếng Nhật thường nhật

... hoàn thành công sự công sự trộn xi măng đúc măng (mortar) Trang 10Từ vựng hàng ngày Đồ dùng hàng ngày AGC04răng Trang 11Từ vựng hàng ngày Đồ dùng hàng ngày AGC04プラグ 差し込み Trang 12Từ vựng hàng ngày ... PHẬN những phần dùng chung Trang 4Từ vựng hàng ngày Thiết bị - Trang trí AGC04ブロック べい  ぶろっくへい, Trang 5Từ vựng hàng ngày Thiết bị - Trang trí AGC04Trang 6Từ vựng hàng ngày Công sự, kiến thiết xây ... Máy trộn hồ (concrete mixer) Trang 8Từ vựng hàng ngày Công sự, kiến thiết xây cất AGC04cách đóng nhà (slate) mạnh hơn thanh nhà việc xi tường Trang 9Từ vựng hàng ngày Công sự, kiến thiết xây cất

Ngày tải lên: 28/10/2016, 21:59

15 214 0
Từ vựng tiếng hàn mới nhất

Từ vựng tiếng hàn mới nhất

... tháng >일년 육개월 >i-liơn-iúc-ce-uơ Trang 16Bài 6: Từ Vựng Tiếng Hàn Ở Hiệu Sách (책 방)Trang 1736 -xin chào,tôi muốn mua một quyển từ điển?Trang 2028.쓰다: mặc to wear (hat, eyewear)29.신다: ... ▶canh khoai tây24 : 감주: - ▶cam tửu , tượu ngọt 25 : 갓: - ▶mũ tre ( ngày xưa ) Trang 12Bài 4: Từ Vựng Tiếng Hàn Về Thời GianThời gian >시간 >xi-can Sáu giờ >여섯시 >iơ-xớt-xi Bảy giờ ... viên chuyển hàng 51 회계원: nhân viên kế toán 52 부동산중개인: nhân viên môi giới bất động sản 53 은행원: nhân viên ngân hàng 54 접수원: nhân viên tiếp tân 55 상담원: nhân viên vấn Trang 5Bài 2: Từ Vựng Trong

Ngày tải lên: 14/12/2016, 21:50

25 704 0
Từ vựng tiếng Hàn về Y học

Từ vựng tiếng Hàn về Y học

... Trang 1TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ Y TẾ TRỊ LIỆU✔ I Các chứng bệnh thường gặp 1 복복 đau bụng 2 복복 đau răng 3 복복복 복복복복 ... viêm thanh quản 179 복복복 복복 viêm phế quản 180 복복 lao phổi 181 복복복 viêm khớp 182 복복복복 cảm/ sốt thương hàn 183 복복 viêm ruột 184 복복복 bệnh cấp tính 185 복복복 chứng mất ngủ 186 복복복 thuốc ngủ 187 복복복 bệnh ... 195 복복복복 vật lý trị liệu 196 복복복복 phục hồi chức năng 197 복복복복, 복복복복복 y học cổ truyền ✔V Từ điển Y tế Việt – Hàn 198 Ác tính 복복 199 Ám ảnh (chứng sợ) 복복복 200 Áp kế 복복복, 복복복, 복복복 201 Áp xe) thuốc

Ngày tải lên: 24/08/2017, 23:09

17 469 7
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề THÔNG DỊCH văn PHÒNG

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề THÔNG DỊCH văn PHÒNG

... vấn khách hàng 가가가 Bán thành phẩm 가가 Hàng trả lại 가가 Quyết định nhân sự 가가가 Đơn đăt hàng 가가가가가 Thu nhập cổ tức 가가가가가 Đơn xin bố trí xe 가가가가가가가 Lý lịch pháp 가가가가가가 Khai báo thành lập doanh ... Nợ mua vào 가가가가가가 Nhật ký vận hành cửa hàng 가가가가 Doanh số bán ra 가가가가 Đơn giá bán ra Trang 5가가가가 Nhật ký bán hàng가가가가 Tăng doanh số bán 가가가가가 Tổng lợi nhuận bán hàng 가가가 Phiếu phỏng vấn 가가 NO ... 가가가 Kế hoạch giáo dục đào tạo 가가가가가 Chỉ thị mua hàng 가가가가가 Đơn đề nghị mua hàng 가가 Phân biệt 가가가 Nơi mua hàng 가가가가 Công trình trong nước 가가가가가가 Giá thành công trình trong nước 가가가가 Thị trường trong

Ngày tải lên: 24/08/2017, 23:14

17 844 3
TU VUNG TIENG HAN

TU VUNG TIENG HAN

... động선선선선:lương tối thiểu Trang 3955 trạng từ tiếng HànTrạng từtừ dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ, mộttrạng từ khác hay cho cả câu Trạng từ thường đứng trước từ hay mệnh đề mà nó cần bổ nghĩa ... đau buồn, thương tiếc27 : 선선선선: hỗn,vô lễ, vênh váo Trang 35trong tiếng Hàn Đó chính là các cụm từ với 선선.Trang 36선선 trong tiếng Hàn có nghĩa là trái tim, tấm lòng Do vậy các cụm từ vựng đi với ... Trong tiếng Hàn, có thể chia làm nhiều loại trạng từ như : - Trạng từ chỉ thời gian : bổ nghĩa cho mối quan hệ trướcsau về mặt thời gian - Trạng từ chỉ tần suất : chỉ số lần xuất hiện của một hànhđộng

Ngày tải lên: 10/10/2017, 15:04

42 126 0
Tu vung tieng han

Tu vung tieng han

... year năm month tháng Week tuần day ngày hour giờ minute phút second Giây 매일 every day Hàng ngày 매주 every week Hàng tuàn 매달 / 매월 every year every hour Trang 42morning buổi sáng 낮 daylight ban ngày ... cook nấu (cơm) Trang 5놀다 놉니다 play Chơimeet / discuss gặp gỡ (gặp mặt) 아브다 sick/hurt/have pain bị thương 대답하다 대답합니다reply/answer/response phúc đáp 운동하다 운동합니다 do exercise tập thể dục run chạy Jump ... 3 Places - Location Trang 8cinema rạp chiếu phim 영화관 (극장) theater Nhà hát 영화관 (극장) theater cửa hàng bách hoá 대학교 university trường đại học 학교 school trường phổ thông 경찰서 police station trạm (đồn)

Ngày tải lên: 16/06/2018, 14:50

55 107 0
Sổ Tay Từ Vựng Tiếng Hàn

Sổ Tay Từ Vựng Tiếng Hàn

... Trang 1SỔ TAY TỪ VỰNG TIẾNG HÀN thông dụng A Trang 2SỔ TAY TỪ VỰNG TIẾNG HÀN thông dụng SỔ TAY TỪ VỰNG TIẾNG HÀN thông dụng Bản quyền © thuộc Công ty cổ phần ... trang mạng tra cứu từ điển nổi tiếng của Hàn Quốc và Việt Nam; ngoài ra còn được tham khảo từ các loại từ điển giấy thịnh hành ở VN Chúng tôi hi vọng bộ Sổ tay từ vựng tiếng Hàn thông dụng này ... để trả lời câu hỏi tổng quát, nghe những từ Trang 8SỔ TAY TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG - AV chính rồi đoán, không nhất thiết phải nghe ra từng từ, từng từ một, sau đó nghe lại nhiều lần để biết

Ngày tải lên: 11/12/2018, 19:25

20 266 0
Ebook 1000 từ vựng tiếng Hàn topik: Phần 2

Ebook 1000 từ vựng tiếng Hàn topik: Phần 2

... Trang 7526 은행 | 銀行 (ngân·hành/hàng) ngân·hàng (danh·từ) = bank a) 은행은 몇 시에 문을 닫나요? = Ngân·hàng đóng cửa lúc mấy giờ? = What time do banks close? b) 가장 가까운 은행이 어디 있나요? = Ngân·hàng gần nhất ở đâu nhỉ? ... 시민 | 市民 (thị·dân) thị·dân, dân thành·thị, dân thành·phố (danh·từ) = citizen, resident of a city a) 뉴욕 시민 = dân thành·phố New York = New Yorker b) 서울 시민 = dân thành·phố Seoul = Seoulite c) 투표는 ... 않았습니다 = Tôi vẫn chưa kết·hôn = I am not married 529 법 | 法 (pháp) luật (danh·từ) = law a) 법을 시행하다 = thi·hành luật (hành pháp) = enforce a law b) 법 앞에서는 만인이 평등하다 = Mọi người đều bình·đẳng trước

Ngày tải lên: 17/01/2020, 11:44

180 108 0
Ebook 1000 từ vựng tiếng Hàn topik: Phần 1

Ebook 1000 từ vựng tiếng Hàn topik: Phần 1

... lỡ như = accidentally) 68.소리 | tiếng, tiếng động, tiếng ồn, tiếng kêu = A sound, noise 옆집에서 큰 소리가 나는 것을 들었다 = Tôi nghe thấy một tiếng động lớn (phát ra) từ nhà hàng xóm 큰 소리 내지 마 = Đừng nói to ... make[cook] rice c) kết·hợp với các danh·từ gốc Hán để tạo·thành động·từ 생각 (ý·nghĩ, suy·nghĩ) => 생각하다 (động·từ) = nghĩ 운동 (sự vận·động) = 운동하다 (động·từ) vận·động, tập thể·dục = do exercise ... đơn·vị tiền·tệ)) b)수십만 원 = hàng trăm ngàn won = hundreds of thousands of won 63.생각 | = ý·nghĩ, suy·nghĩ (danh·từ) = Thought a) 생각을 행동으로 옮기다 = chuyển suy·nghĩ thành hành·động = convert ideas

Ngày tải lên: 17/01/2020, 12:34

158 137 0
Từ vựng tiếng hàn ngành điện điện tử

Từ vựng tiếng hàn ngành điện điện tử

... 평가 đánh giá độ hoàn thành phát triển 535 개발기획그룹장 trưởng nhóm kế hoạch phát triển 556 진행/진척 상황 ình hình tiến hành chế tạo Trang 10565 고 후 조치를 전제로 với điều kiện xử lý sau nhập hàng568 시험성적서 Bản kết ... bản phương châm vận hành chi tiết/ bản hướng dẫn vận hành chi tiết 672 사양(Specifications) chi tiết kỹ thuật/ đặc điểm kỹ thuật 676 679 검수 Kiểm tra số lượng, quy cách, phẩm chất hàng hóa 680 시방서(설계규격서) ... đồng / nhận đặt hàng 773 계조 선형성 Màu xám tuyến tính (Grayscale Linearity) 777 고객 만족도 조사 điều tra mức độ hài lòng của khách hàng 780 고객과 관련된 프로세스 Quá trình liên quan đến khách hàng

Ngày tải lên: 21/12/2020, 14:13

13 575 1

Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa:

w