... ˈbaɪn.dəʳ/ - vòng notebook gi y (đóng kiểu có kim loại giữ /ˈspaɪə.rəl thể tháo rời tờ gi y đục lỗ ˈnəʊt.bʊk/ - g y được)) xoắn 16 desk /desk/ 17 glue /gluː/ - hồ bàn học dán 19 student 18 brush ... /ˈtʃɔːk.bɔːd/ - bảng tủ khóa computer chalk tray /tʃɔːk teacher /ˈtiː.tʃəʳ/ - giáo viên bulletin board /ˈbʊl.ə.tɪn bɔːd/ - /kəmˈpjuː.təʳ/ - m y treɪ/ - khay đựng bảng tin tính 10 chalk /tʃɔːk/ 11 eraser ... student 18 brush /brʌʃ/ - bút lông 21 pencil eraser 20 pencil /ˈstjuː.dənt/ - học /ˈpent.səl ɪˈreɪ.zəʳ/ sharpener sinh - cục t y bút chì /ˈpent.səl ˈʃɑː.pən.əʳ/ - gọt bút chì 22 ballpoint pen 24 pencil...
Ngày tải lên: 11/07/2014, 22:20
... vàng yellow Yes đúng, không no Fast nhanh chóng, slow chậm rì Sleep ngủ, go Weakly ốm y u healthy mạnh lành White trắng, green xanh Hard chăm , học hành study Ngọt sweet, kẹo candy Butterfly bướm, ... Happy vui vẻ, chán chường weary Exam có nghĩa kỳ thi Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền Region có nghĩa miền, Interupted gián đoạn liền next to Coins dùng đồng xu, Còn đồng tiền gi y paper money ... chờ Dirty có nghĩa dơ Bánh mì bread, bơ butter Bác sĩ doctor Y tá nurse, teacher giáo viên Mad dùng kẻ điên, Everywhere có nghĩa miền gần xa A song ca Ngơi dùng chữ star, có liền! Firstly có nghĩa...
Ngày tải lên: 25/02/2014, 11:20
Sáng kiến kinh nghiệm Ứng dụng MICROSOFT POWERPOINT trong việc soạn giảng các bài dạy từ vựng và kiểm tra từ vựng Tiếng Anh ở bậc học THCS
... giảng d y từ vựng Tiếng Anh: D y học từ vựng y u cầu đơn vị học, lượng từ vựng lớn Nếu người học không nắm nghĩa từ cách sử dụng từ câu, việc học trở nên khó khăn khơng có hiệu Do đó, đơn vị học ... d y từ vựng (vocabulary) kiểm tra từ vựng (checking vocabulary) Tiếng Anh bậc học THCS hỗ trợ cho người d y học trình b y lĩnh hội vấn đề liên quan đến từ vựng khả ghi nhớ từ vựng hiệu Một số từ ... giảng d y từ vựng kiểm tra từ vựng Tiếng Anh bậc học THCS Trên số kinh nghiệm thân đúc rút từ thực tế giảng d y học hỏi bạn bè đồng nghiệp, nhận th y rõ ưu việt việc sử dụng CNTT d y học Song...
Ngày tải lên: 18/06/2015, 18:45
Học nhanh từ vựng tiếng anh trong 5 tuần ( 504 essential words )
... would not let her boyfriend dance with any of the cheerleaders tact ( takt) ability to say the right thing a My aunt never hurts anyone's feelings because she always uses tact b By the use of tact, ... vicinity of New York, Jeremy was near many museums b The torrent* of rain fell only in our vicinity c We approached* the Baltimore vicinity by car century (sen' ch d re ) 100 years a George Washington ... into a _ My nephew was given a set of soldiers for Christmas When you are tired it is hard to staying in bed all day Answer key, p 196 Synonym Search Circle the word that most nearly expresses...
Ngày tải lên: 08/06/2016, 08:28
tai lieu huong dan su dung 3000 tu vung tieng anh thong dung hoc trong 1 thang ielts toeic voi bi kip nguyen ngo ngo bang phan mem anki va 9575
... 5) Bao lâu thuộc 3000 từ vựng thông dụng Tiếng Anh 6) Sau học xong từ n y, để không quên từ vựng sau n y? 7) Ngồi từ vựng 3000 từ Tiếng Anh thơng dụng n y, có có sản phẩm từ thông dụng TOEIC, ... tốt điện thoại, m y tính bảng, laptop Chiến lược khơn ngoan bí kíp học từ vựng xoay quanh thường xuyên gặp nhất, từ vựng tảng, cốt lõi tiếng Anh nguyên tắc sử dụng bí kíp học từ vựng đạt hiệu cao ... giúp học 3000 từ vựng thông dụng (oxford), từ vựng Toeic, Ielts, Toefl hiệu nhanh Dù thuộc 3000 từ thông dụng ôn hàng ng y để từ nh y bén đầu để từ dễ dàng bật giao tiếp Nên sau học xong từ n y, ...
Ngày tải lên: 26/06/2016, 16:11
Từ vựng tiếng anh trong kinh doanh
... Kênh truyền thông Consumer: Người tiêu dùng Copyright: Bản quyền Cost: Chi Phí Coverage: Mức độ che phủ(kênh phân phối) Cross elasticity: Co giãn (của cầu) chéo (với sản phẩm thay hay bổ sung) ... Người định (trong hành vi mua) Demand elasticity: Co giãn cầu Demographic environment: Y u tố (môi trường) nhân học Direct marketing: Tiếp thị trực tiếp Discount: Giảm giá Diseriminatory pricing: ... Lan Early adopter: Nhóm (khách hàng) thích nghi nhanh Economic environment: Y u tố (môi trường) kinh tế End-user: Người sử dụng cuối cùng, khách hàng cuối English auction: Đấu giá kiểu Anh Evaluation...
Ngày tải lên: 17/12/2013, 11:51
Từ vựng tiếng Anh trong văn phòng 1 pptx
... m y in /ˈkjuː.bɪ.kļ/ - typist /ˈtaɪ.pɪst/ - nhân viên đánh m y phòng nhỏ word processor /wɜːd ˈprəʊ.ses.əʳ/ - m y xử lí văn printout calendar /ˈprɪnt.aʊt/ - /ˈkæl.ɪn.dəʳ/ - lịch liệu in 10 typewriter ... secretary /ˈsek.rə.tri/ - thư kí /ˈɪn.bɒks/ - cơng m y chữ 13 desk /desk/ - bàn làm việc 12 in-box văn đến 14 rolodex 15 telephone /ˈroʊləˌdɛks/ - hộp /ˈtel.ɪ.fəʊn/ - điện đựng danh thiếp thoại 17 typing ... nhân viên /ˈfəʊ.təʊˌkɒp.i.əʳ/ sơ văn thư m y phô tô 27 stapler 25 message pad 26 (legal) pad /ˈsteɪ.pləʳ/ - /ˈmes.ɪdʒ pæd/ /pæd/ - tập gi y dập ghim gi y nhắn viết 28 paper clips 29 staple remover...
Ngày tải lên: 11/07/2014, 22:20
Từ vựng tiếng Anh về toán học ppsx
... right angle 22 right triangle 24 hypotenuse /raɪt ˈỉŋ.gļ/ - góc /haɪˈpɒt.ən.juːz/ - vng cạnh huyền C Solid Figures /ˈsɒl.ɪd ˈfɪg.əz/ - Các hình khối 25 pyramid 26 cylinder /ˈpɪr.ə.mɪd/ - hình /ˈsɪl.ɪn.dəʳ/ ... Figures /ˌdʒiː.əˈmet.rɪ.kl ˈfɪg.əz/ - Các số liệu hình học obtuse angle triangle base /beɪs/ - cạnh /əbˈtjuːs ˈæŋ.gļ/ - /ˈtraɪ.æŋ.gļ/ - đ y góc tù hình tam giác acute angle square 10 side /saɪd/...
Ngày tải lên: 11/07/2014, 22:20
tổng hợp từ vựng tiếng anh ngành sinh học full
... người Human Immunodeficiency Virus (HIV) vi khuẩn làm y u miễn dịch hunger đói hydrolysis th y phân hypertonic * ưu trương hypothalamus * vòng đồi hypothesize giả thuyết hypotonic * nhược trương ... polymer * polyploidy polysaccharide population * population cycle population density * pore postzygotic potential Precambrian precursor predator predatory bird predict prediction prey prezygotic ... survive sống symbiosis * cộng sinh sympatric synapse khớp thần kinh syndrome hội chứng synthesis tổng hợp synthesize tổng hợp systematics phân loại taxonomy nguyên tắc phân loại technology kỹ thuật...
Ngày tải lên: 25/07/2014, 10:06
SKKN Một số kỹ thuật dạy từ vựng tiếng anh đối với học sinh phổ thông và các hoạt động luyện tập từ vựng trên lớp theo đường hướng giao tiếp
... , giúp học sinh đưa phương pháp học tối ưu việc học luyện tập từ vựng công việc thuộc nguyên tắc d y từ vựng tiếng Anh Giáo viên phải d y tốt phần học từ vựng cho học sinh, phần học học sinh ... biết học sinh Người giáo viên phải xác định rõ nhiệm vụ việc d y học từ vựng tiếng Anh, phải xác định d y cho học sinh học từ vựng tiếng Anh giúp cho học sinh thực tốt kỹ nghe, nói , đọc, viết Học ... to từ ghi lên bảng Vì dẫn đến học sinh học đối phó chưa sâu - Trong hầu hết tiết học tiếng Anh có phần d y từ vựng Để d y từ vựng có hiệu hầu hết giáo viên phải sử dụng linh hoạt kỹ d y từ vựng...
Ngày tải lên: 24/12/2014, 20:37
TỪ VỰNG TIẾNG ANH về TOÁN học
... aerodynamic: Khí động lực aerodynamics: Khí động lực học aerostatic: Khí tĩnh học affine: Afin affinity: Phép biến đối afin affinor: Afinơ, toán từ biến đổi tuyến tính aggregate: (n.) Tập hợp, ... tuyến relative ~: Gia tốc tương đối supplemental ~: Gia tốc tiếp tuyến total ~: Gia tốc toàn phần accumulator: Bộ đếm accuracy: Độ xác accurate: Chính xác acnode : Điểm lập (của đường cong) acyclic: ... tính giao hốn (đặt theo tên nhà toán học Abel) abridge: Rút gọn, làm tắt abscissa: Hoành độ abscissae: Hoành độ absolute: Tuyệt đối absolute value: Giá trị tuyệt đối abut: (a.) Chung biên, kề sát...
Ngày tải lên: 14/04/2016, 23:19
SKKN mot so bien phap day tu vung tieng anh o tieu hoc
... cung cấp cho học sinh thông tin từ vựng hỗ trợ học sinh trình học từ - D y học từ thông qua sử dụng từ điển Giáo viên cần hướng dẫn khuyến khích học sinh Tiểu học sử dụng từ điển tranh, giúp em ... giao tiếp Tuy nhiên, quan điểm d y học từ vựng tiếng Anh không ngừng biến đổi dẫn đến phương pháp d y học từ vựng có nhiều đổi thay Do đó, việc lựa chọn phương pháp d y hoc để phát huy tính tích ... Trẻ Các phương pháp d y từ vựng Cách chọn từ để d y Các bước d y từ Các kỹ thuật làm rõ nghĩa từ Biện pháp chống quên từ Cách trẻ học từ vựng: Để có d y hiệu quả, người th y khơng cần hiểu rõ thời...
Ngày tải lên: 20/06/2016, 19:54
TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 6( HỌC KỲ 2)
... th y Do you feel cold? hungry /'hʌɳgri/ adj đói She is very hungry thirsty /'θə:sti/ adj khát He is very thirsty full /ful/ adj no, đ y Are you full? hot /hɔt/ adj nóng It's very hot today cold ... shirt gray/grey /grei/ adj xám Do you see my grey pen? red /red/ adj đỏ I like this red dress orange /'ɔrinʤ/ adj cam This orange bag is very nice yellow /'jelou/ adj vàng Is your new shirt yellow? ... mập My brother is very fat heavy /'hevi/ adj nặng This bag is very heavy light /lait/ adj nhẹ This bag is heavy but that bag is light weak /wi:k/ adj y u My grandmother is quite weak now strong...
Ngày tải lên: 18/09/2016, 14:55