từ vựng tiếng anh ngân hàng ebook

Ngân hàng từ vựng  Tiếng Anh

Ngân hàng từ vựng Tiếng Anh

... disservice: Làm hại, báo hại ngời nào • To do sb an injury: Gây tổn hại cho ngời nào, làm hại thanh danh ngời nào • To do sb brown: Phỏng gạt ngời nào • To do sb honour: (Tỏ ra tôn kính)Bày tỏ niềm ... thiệp với đời • To go and seek sb: Đi kiếm ngời nào • To go around the world: Đi vòng quanh thế giới(vòng quanh địa cầu) Trang 5• To go ashore: Lên bờ• To go astray: Đi lạc đờng • To go at a crawl: ... swim: Đi bơi • To go for a trip round the lake: Đi chơi một vòng quanh hồ • To go for a trip round the world: Đi du lịch vòng quanh thế giới • To go for a walk: Đi dạo, đi dạo một vòng • To go

Ngày tải lên: 07/12/2021, 09:01

16 10 0
4000 từ vựng tiếng anh nghành ngân hàng  kinh tế

4000 từ vựng tiếng anh nghành ngân hàng kinh tế

... được chấp nhận bởi một NGÂN HÀNG NHẬN THANH TOÁN, MỘT NGÂN HÀNG THANH TOÁN BÙ TRỪ hay một nhóm các ngân hàng của Anh hoặc các ngân hàng Dominions hợp thành, thay mặt khách hàng đã mở tín dụng chấp ... Clearing house Phòng thanh toán bù trừ Một địa danh của London mà các NGÂN HÀNG THANH TOÁN BÙ TRỪ LONDON, NGÂN HÀNG ANH và ở Edinburgh, ngân hàng cổ phần Scotland tiến hành thanh toán bù trừ séc ... Ngân hàng Anhngân hàng TRUNG ƯƠNG của Anh Do thương nhân London đề xướng như một ngân hàng thương mại và được thành lập theo đạo luật của Quốc hội năm 1694 236 Bank of United State Ngân hàng

Ngày tải lên: 14/10/2022, 19:25

266 5 0
Ebook các dạng bài tập ngữ âm và từ vựng tiếng anh   trần mạnh tường

Ebook các dạng bài tập ngữ âm và từ vựng tiếng anh trần mạnh tường

... T A Pn g l T a m v A t i / v u n g t i p ; n g a n h Trang 3TRAN MANH TlfdNGCac dang bai tap n g C a m v A tit v u n g TIENG ANH Trang 4PHONETICS (NGUrAM) A PRONOUNCIATION S O U N D D I S C R ... food, goose, soot, spoon, tool, tooth, bam boo, cuckoo, doomsday, zoo 3 OU: Ex: group, troupe (ganh hat), wounded, soup 4 Letter U: Ex: blue, flute /flu:t/, brutal, brute (ngifdi tho bao), lunar, ... ing spelling form s: 1 M (regular): Ex: may, aim, make, my 2 Syllabic M (M m ang am tiet, tao thanh mot am tiet khi doc ma khong can nguyen am): Ex: rheum atism /ru ’:matizm/, enthusiasm /ln9ju’:zl$zm

Ngày tải lên: 13/05/2017, 10:13

159 629 1
EBOOK 4000 từ vựng Tiếng anh thông dụng - Vũ Mai Phương

EBOOK 4000 từ vựng Tiếng anh thông dụng - Vũ Mai Phương

... be bilingual Nếu một ai đó sử dụng 2 thứ tiếng, thì họ có thể nói 2 thứ tiếng - » từ khi bạn biết tiếng Anh, sau khi học tiếng Pháp bạn sẽ biết 2 thứ tiếng bill [bil] n hóa đơn A bill is a statement ... was nearly empty Một tài khoản ngân hàng là một sự thỏa thuận đế giữ tiền của một người trong đó - » Sau khi tôi đã thanh toán chiếc xe ô tô mới, tài khoản ngân hàng của tôi đã gần như cạn sạch ... con ruồi bay vo ve quanh đầu John khiến anh ấy rất bực mình annual [aenjual] adj Hàng năm If something is annual, it happens once a year -» The only time Neu một việc xảy ra hàng năm, thi nó xảy

Ngày tải lên: 20/04/2021, 20:45

179 89 0
Ebook Luyện siêu trí nhớ từ vựng tiếng anh

Ebook Luyện siêu trí nhớ từ vựng tiếng anh

... học tiếng Anh gồm 13 chuyên đề của bài thi TOEIC được trình bày trong sách Công cụ học trực tuyến có nhiều ứng dụng thông minh giúp bạn học thuộc rất nhanh các từ vựng, cụm từ và câu tiếng Anh ... ngay từ bé thường đã có thể nói từ hai ngôn ngữ trở lên, gồm có tiếng Do Thái cổ của tổ tiên họ và tiếng Ả-Rập hoặc tiếng Anh Và một người Do Thái, nếu cần, họ có thể học và sử dụng tốt 100 từ ... sự kết hợp giữa tiếng Do Thái thiêng liêng và tiếng địa phương nơi đó Họ hòa trộn tiếng địa phương với những từ tiếng Do Thái để giữ ngọn lửa của tiếng Do Thái rực cháy mãi.” Và từ đó, người ta

Ngày tải lên: 23/01/2016, 20:54

31 2,1K 49
Từ vựng tiếng anh tham khảo

Từ vựng tiếng anh tham khảo

... "4 * J 2 ' 0 " 9  0 'O I. HOW TO MAKE PLURALS (Cách chuyển danh từ số ít sang số nhiều) No ENDING(Tận cùng) RULE(Công thức) EXAMPLE (Ví dụ) 1 Generally +s books, ... women a person  five people a tooth  two teeth II. HOW TO PRONOUNCE PLURALS (Cách phát âm danh từ số nhiều) FINAL SOUND (Âm cuối) PRONOUNCE (Phát âm) EXAMPLE (Ví dụ) b, d, v, m, n, l, a vowel ... " 0  * 4 0  Pencil ['pensl]-1  0 + 9 Book [buk] -1 ! 0  Notebook ['noutbuk] -1 !< 2 75!< 2 ' 0  Coat [kout] -1  0 ""

Ngày tải lên: 20/08/2013, 08:13

33 549 3
Tài liệu Học từ vựng tiếng Anh sao cho hiệu quả pdf

Tài liệu Học từ vựng tiếng Anh sao cho hiệu quả pdf

... Việc học tiếng Anh cũng không ngoại lệ Để có được vốn từ vựng kha khá nhất định người học phải thật kiên trì trừ khi bạn là thần đồng xem đâu nhớ đó! Khỏi phải nói việc biết nhiều từ tiếng Anh sẽ ... tiếng Anh Hãy tự hỏi và liệt kê những câu trả lời riêng mình ra giấy: Vì sao tôi phải học tiếng Anh? Phương pháp học tiếng Anh hiện tại của tôi có mang lại hiệu quả hay không? Một khi giỏi tiếng ... học tiếng Anh? Vấn đề này sẽ được Vinatrainer.com trình bày ở một bài viết khác Còn bây giờ chúng ta hãy lập kế hoạch cho việc học từ vựng tiếng Anh 3 Lập kế hoạch Bạn dự định học bao nhiêu từ

Ngày tải lên: 25/02/2014, 14:20

10 931 10
101 từ vựng tiếng Anh bạn không bao giờ được dạy ở Trường

101 từ vựng tiếng Anh bạn không bao giờ được dạy ở Trường

... to" are often spelt phonetically (gonna and wanna) in informal dialogs like SMS, email, and Facebook chat The most important part of the language is to be able to communicate with your fellow ... useful words to know and understand if you want to be a master of the language Included in this ebook are 101 of the most common words and expressions that you will never learn in school Trang ... accent and being more easily understood by natives, don't miss out on the audio companion for this ebook Click here for more Trang 5Examples—Giving you real world examples where the phrase or word

Ngày tải lên: 11/03/2014, 09:18

55 837 3
Đề tài: Xây dựng chương trình học và kiểm tra từ vựng tiếng anh pot

Đề tài: Xây dựng chương trình học và kiểm tra từ vựng tiếng anh pot

... nào, vai trò của từ vựng cũng hết sức quan trọng Có thể thấy một ngôn ngữ là một tập hợp của các từ vựng Không thể hiểu ngôn ngữ mà không hiểu biết từ vựng, hoặc qua các đơn vị từ vựng Nhưng điều ... vị từ vựng riêng lẻ, độc lập với nhau mà chỉ có thể nắm vững được ngôn ngữ thông qua mối quan hệ biện chứng giữa các đơn vị từ vựng Như vậy việc học từ vựng và rèn luyện kĩ năng sử dụng từ vựng ... đại Vốn từ vựng tiếng Anh trong chương trình học cũng được sử dụng phù hợp với sự phát triển chung của xã hội Trang 11Trước hết, xuất phát từ đối tượng giảng dạy là học sinh ở lứa tuổi từ 8-16,

Ngày tải lên: 18/03/2014, 02:20

33 746 0
từ vựng tiếng anh văn phòng

từ vựng tiếng anh văn phòng

... Trang 1Từ vựng tiếng Trang 2An Office - Văn phòng Trang 3electrician painter housekeeper janitor Trang 4workbench ... Foods - Mua sắm, ăn uống Restaurant and Cocktail Lounge 1 - Nhà hàng, quán rượu Trang 24Restaurant and Cocktail Lounge 2 - Nhà hàng, quán rượu Trang 25order pay give take Trang 26striped bass

Ngày tải lên: 29/03/2014, 14:31

62 609 3
từ vựng tiếng anh

từ vựng tiếng anh

... tranh • Xem và nghe lại các từ vựng của bài: TỪ VỰNG LIEN QUAN ĐẾN HỢP ĐỒNG (CONTRACT) 1 abide by v., to comply with, to conform: tuân theo, chiếu... this fall Kế hoạch kinh doanh của doanh ... conference: hội nghị những người bán hàng • sales drive: cuộc chạy đua bán hàng • sales figures: số liệu bán hàng • sales forecast: dự đoán bán hàng • sales outlet: đại lý bán hàng • sales promotion: khuyến ... AmE nhân viên bán hàng Collocations • sales agent: đại lý bán hàng • sales department: bộ phận bán hàng, sales manager: giám đốc bán hàng… • sales call: cuộc viếng thăm để chào hàng • sales conference:

Ngày tải lên: 03/04/2014, 08:58

42 247 0
Từ vựng tiếng anh văn phòng pptx

Từ vựng tiếng anh văn phòng pptx

... Trang 1Từ vựng tiếng Trang 2An Office - Văn phòng Trang 3electrician painter housekeeper janitor Trang 4workbench ... Foods - Mua sắm, ăn uống Restaurant and Cocktail Lounge 1 - Nhà hàng, quán rượu Trang 24Restaurant and Cocktail Lounge 2 - Nhà hàng, quán rượu Trang 25order pay give take Trang 26striped bass

Ngày tải lên: 20/06/2014, 12:20

62 340 0
Useful Vocabulary (từ vựng tiếng anh) pptx

Useful Vocabulary (từ vựng tiếng anh) pptx

... "I've got a pain in my arm / leg etc." Dưới đây là một số tính từ chỉ tính cách con người thường sử dụng trong văn phạm Tiếng anh aggressive: hung hăng; xông xáo ambitious: có nhiều tham vọng ... tacful: khéo xử, lịch thiệp competitive: cạnh tranh, đua tranh confident: tự tin creative: sáng tạo dependable: đáng tin cậy Trang 10dumb: không có tiếng nóienthusiastic: hăng hái, nhiệt tình easy-going: ... extroverted: hướng ngoại faithful: chung thuỷ introverted: hướng nội generous: rộng lượng gentle: nhẹ nhàng humorous: hài hước honest: trung thực imaginative: giàu trí tưởng tượng intelligent=smart:

Ngày tải lên: 20/06/2014, 15:20

15 430 0
Sáng kiến kinh nghiệm dạy từ vựng tiếng anh

Sáng kiến kinh nghiệm dạy từ vựng tiếng anh

... tra từ vựng, tôi yêu cầu các em nối từ tiếng Anh với nghĩa từ tiếng Việt phù hợp (Matching) Dịch từ sang tiếng Việt, dịch từ sang tiếng Anh Cuối cùng tôi thu được kết quả như sau: TSHS Nối từ ... học sinh - Ngoài ra, cách học từ vựng của học sinh cũng là điều đáng được quan tâm, học sinh thường học từ vựng bằng cách đọc từ bằng tiếng Anh và cố nhớ nghĩa bằng tiếng Việt, có viết trong tập ... nghiệm dạy từ vựng môn tiếng anh 7 2 Đ ối t ư ợng nghiên cứu : - Được phân công giảng dạy môn tiếng Anh , tôi chọn lớp 7A để nghiên cứu đề tài với mục tiêu cải tiến phương pháp dạy học tiếng Anh 8,

Ngày tải lên: 09/07/2014, 09:55

15 756 0
hoc từ vựng tiếng anh theo hình ảnh

hoc từ vựng tiếng anh theo hình ảnh

... cháu trai The Family Từ vựng về Gia đình trong tiếng Anh Nhấn chuột vào hình để nghe audio Trang 3- con traiTrang 4The Human BodyTừ vựng về Cơ Thể Con Người trong tiếng Anh Nhấn chuột vào loa ... lọ đựng hàng, số lượng và tiền trong tiếng Anh Nhấn chuột vào hình để nghe audio Trang 2224 spray can /spreɪ kæn/- bình xit 5 stick /stɪk/ - thỏi kẹo 15 tube /tju:b/ - tuýp Trang 23Từ vựng trong ... /’kɒk.teɪl bottle /’bɒt.ļ/ - chai 33 tray /treɪ/ - khay, mâm Restaurant Verbs Các động từ tiếng Anh dùng trong nhà hàng Nhấn chuột vào hình để nghe audio Trang 301 eat /i:t/ - ăn6 clear /klɪəʳ/ - dọn

Ngày tải lên: 10/07/2014, 19:11

44 609 0
từ vựng tiếng anh sơ cấp -unit 1 ppt

từ vựng tiếng anh sơ cấp -unit 1 ppt

... Mạo từ Trong tiếng Anh, ta có 4 mạo từ là a, an, the và zero. A và an là mạo từ không xác định, dùng với danh từ đếm được số ít. Eg: a/an + book/pen/orange/clock/house A kết hợp với các danh ... a/an + book/pen/orange/clock/house A kết hợp với các danh từ bắt đầu bằng phụ âm Eg: a colour, a dog, a cake An kết hợp với các danh từ bắt đầu bằng nguyên âm Eg: an apple, an orange Chú ý: ... Chú ý: a horse an hour (h là âm câm) a university (u phát âm thành /j/) an umbrella Họ từ Act act (v) hành động, cư xử action (n) hành động, hành vi activity (n) hoạt động actor

Ngày tải lên: 11/07/2014, 22:20

10 531 2
Từ vựng tiếng anh-Unit 58 ppt

Từ vựng tiếng anh-Unit 58 ppt

... nghe lời He never obeys what his parents want him to do. Động từ need Động từ need có thể dùng như một động từ thường Theo sau need là một to Verb khi chủ ngữ là một vật thể sống ... hair need cutting Bạn cần cắt tóc đi Your hair need to be cut Need cũng được dùng như một động từ khuyết thiếu Eg You needn't prepare many things for the trip cần chuẩn bị nhiều thứ cho chuyến

Ngày tải lên: 11/07/2014, 22:20

11 412 0
Từ vựng tiếng anh-Unit 69 pdf

Từ vựng tiếng anh-Unit 69 pdf

... tired but I can certainly walk a little further. Quite Quite có hai nghĩa trong tiếng Anh của người Anh. Hãy so sánh: It's quite good, but it could be better. Khá là tốt, nhưng có ... Điều đó là hoàn toàn không thể. Trong tiếng Anh của người Mỹ, quite thường có nghĩa giống như "rất", không có nghĩa "khá". Họ từ Real real (adj) thật, có thật, chân

Ngày tải lên: 11/07/2014, 22:20

10 391 0
Từ vựng tiếng anh-Unit 71 potx

Từ vựng tiếng anh-Unit 71 potx

... that + clause chỉ đến sự thật Eg I remind him that we hadn't got any petrol left Tôi nhắc nhở anh ấy là chúng ta không còn tí xăng nào nữa đâu remind of nói về những việc gì đó làm cho chúng ... Eg She reminds me of her mother Cô ấy làm tôi nhớ về mẹ của cô ấy remind và remember Hai động từ này không cùng nghĩa Remember somebody có nghĩa là "làm cho người đó nhớ lại" Trang

Ngày tải lên: 11/07/2014, 22:20

10 368 0
w