từ vựng tiếng anh ngành may mặc

TỪ VỰNG TIẾNG ANH NGÀNH MAY - PHẦN 4 NGUYÊN PHỤ LIỆU - PART 4 TEXTILE MATERIALS AND ACCESSORIES NGUYÊN PHỤ LIỆU MAY

TỪ VỰNG TIẾNG ANH NGÀNH MAY - PHẦN 4 NGUYÊN PHỤ LIỆU - PART 4 TEXTILE MATERIALS AND ACCESSORIES NGUYÊN PHỤ LIỆU MAY

... Trang 1PART 4TEXTILE MATERIALS AND ACCESSORIES NGUYÊN PHỤ LIỆU MAY Biên soạn GV-ThS Nguyễn Tuấn Anh Abaca fiber (n): Xơ chuối Abberation (n): Lệch, xiên Abrasion (n): Mài mòn ... Sự lão hóa Agent (n): Chất, hợp chất Air jet (n): Cao áp tròn Alginate fiber (n): Xơ Alginate (từ tảo biển) Alpaca (n): Lạc đà Nam Mỹ ( lấy lông) Amorphous region (n): Vùng vô định hình Angora ... Calender (n): Máy cán ép, cán tráng Calico (n): Loại vải bông nặng hơn muslin Camel fiber (n): Xơ từ lạc đà Canvas (n): Vải bạt Car hood (n): Áo trùm xe hơi Carbon fiber (n): Xơ carbon (CF) Carbonizing

Ngày tải lên: 10/08/2015, 12:54

10 19,3K 135
TỪ VỰNG TIẾNG ANH NGÀNH MAY THỜI TRANG   APPLIED INFORMATION TECHNOLOGY IN INDUSTRIAL g

TỪ VỰNG TIẾNG ANH NGÀNH MAY THỜI TRANG APPLIED INFORMATION TECHNOLOGY IN INDUSTRIAL g

... đến tâm nút From edge (prep): Tính từ biên From hem (prep): Từ lai From point as unpraused pleat (prep): Từ điểm định vị làm ly From waist to bottom (prep): Từ eo đến lai Front facing seam (n): ... Thay đổi tỷ lệ chi tiết Seam allowance (n): Khoảng cách từ mép vải đến đường may Seam amount (n): Thông số đường may Seam pocket (n): Đường may túi Trang 9Seat seam (n): Đường môngSelvage pocket ... vải lót canh sợi xéo Lining pattern (n): Rập lót Lining seam (n): Đường ráp lót Lining yoke (n): Decoupe lót List data (n): Danh sách một dữ liệu Load default (v): Mở lại miền lưu giữ mặc định

Ngày tải lên: 28/11/2015, 14:19

11 3,2K 42
TỪ VỰNG TIẾNG ANH NGÀNH MAY THỜI TRANG ORGANIZATION AND MANAGEMENT IN INDUSTRIAL GARMEN

TỪ VỰNG TIẾNG ANH NGÀNH MAY THỜI TRANG ORGANIZATION AND MANAGEMENT IN INDUSTRIAL GARMEN

... charges (n): Cước phí và chi phí Garment manufactur e (n): Sản xuất may mặc Garment process control (n): Kiểm soát qui trình may General environmen t (n): Môi trường tổng quát Gratification ... (n): Nghỉ sanh (có lương) Medical benefits (n): Trợ cấp y tế Mega- environmen t: Môi trường vĩ mô Merchandise (n): Hàng hóa, buôn bán Merchandise (n): Quản lý đơn hàng (trong May mặc) Method ... nghiệp, kỹ sư công nghệ Industrial engineering (IE): Ngành Kỹ thuật công nghiệp Industrial engineering sewing data (IESD): Dữ liệu kỹ thuật công nghiệp may Industrial zone (n): Khu công nghiệp Inflation

Ngày tải lên: 28/11/2015, 14:20

11 4,2K 44
Từ vựng tiếng anh ngành ô tô

Từ vựng tiếng anh ngành ô tô

... EBA Hệ thống trợ lực phanh điện tử EBD (Electronic brake distributor) Hệ thống phân phối phanh điện tử EBD (electronic brake-force distribution) Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EC (Engine ... Parking brake Phanh tay (đỗ xe) Parking light (lamp Đèn phanh Part number Mã phụ tùng Part time 4WD Bốn bánh chủ động tạm thời Passenger compartment Khoang hành khách Pattern noise Tiếng ồn khung ... pin) Phanh hãm ắc pít tông Ring, O Vòng đệm cao su tròn Ring, O (for starter yoke) Vòng đệm cao su thân máy đề Road holding Độ bám đường Road noise Tiếng ồn đường Rod, engine moving control Thanh

Ngày tải lên: 09/01/2016, 22:13

21 516 0
từ vựng tiếng anh ngành dược

từ vựng tiếng anh ngành dược

... học pharmacodynamics /'fa:mәkoudai'nỉmiks / (n) dược lực học acronym /'ỉkrәnim / (n) từ cấu tạo chữ đầu nhóm từ abbreviation / әˌbriːvɪˈeɪʃәn/ (n) stand for : chữ viết tắt của; disposition /,dispә'zi∫n ... /,saiәn'tifikli / (adv) surround /sә'raund / (v) bao quanh penetrate /'penitreit / (v) xuyên qua bioelectromagnetic /,baiouilek'tromỉg'netik / (n) có tính điện từ sinh học electrical / i'lektrikәl / (a) ... /,ỉnti'pỉθә'dʒenik / (a) chống gây bệnh capability /,keipә'biliti / (n) khả synonym /'sinәnim / (n) từ đồng nghóa → synonymous /si'nɔnimәs / (a)đồng nghóa confused /kәn'fju:zd / (a) lộn xộn, không

Ngày tải lên: 19/03/2017, 22:54

53 795 2
tổng hợp từ vựng tiếng anh ngành sinh học full

tổng hợp từ vựng tiếng anh ngành sinh học full

... eject đẩy ra, bài tiết exchange đổi, trao đổi electromagnetic điện từ exothermic phát ra nhiệt electromagnetic radiation bức xạ điện từ experiment thí nghiệm electron configuration cấu hình điện tử ... mặt source nguồn gốc, nguyên nhân surroundings vùng xung quanh specific heat nhiệt dung riêng symbol ký hiệu speed of sound tốc độ âm thanh synthesize tổng hợp square root căn số bậc hai theoretical ... chuyển vị supercontinent đại lục địa transmit truyền, chuyên chở surroundings môi trường xung quanh transpiration * sự thoát hơi nước survival advantage lợi điểm sự sống sót unfavorable không

Ngày tải lên: 25/07/2014, 10:06

40 8,4K 97
Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành May mặc

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành May mặc

... luật, biểu mẫu miễn phí Từ vựng Tiêng Anh chuyên ngành May mặc May mặc là một trong những ngành công nghiệp phát triển của cả nước Việc cập nhật vốn tiếng Anh chuyên ngành May mặc trở thành một nhu ... mẫu miễn phí complain trinh bay, khiéu nai, than phién compleat lining body may hoan chinh than lot compleat lining body may hoàn chỉnh thân lót Trang 8VnDoc.com VnDoc - Tai tai liéu, vin bản pháp ... herring-bone (stitching) may ziczắc Trang 16VnDoc.com VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biêu mầu miên phí Incorrect polybag s1ze cở bao không đúng incorrect stitch count to bản đ/may không đúng

Ngày tải lên: 24/06/2016, 23:31

40 926 16
Từ vựng Tiếng anh chuyên ngành May mặc - Thiết kế Thời trang

Từ vựng Tiếng anh chuyên ngành May mặc - Thiết kế Thời trang

... Trang 1 Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành May mặc May mặc là một trong những ngành công nghiệp phát triển của cả nước Việc cập nhật vốn tiếng Anh chuyên ngành May mặc trở thành một nhu ... lại cho đúng set in dựng lên set on đặt trên sew may, khau sew edge may mép sew in may vao sew on as pattern may nhu mau sewing machine may may sewing pitch mật độ chỉ shading bóng màu, phai ... screen marks dâu hình vuông seam (v) (n) đường may nối seam allowance phan vai chira đường may seam back duong may than sau seam front đường may than trước secure chắc chăn, buộc lại, đóng

Ngày tải lên: 29/01/2021, 23:12

43 53 0
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành May mặc

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành May mặc

... học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc là điều vô cùng quan trọng đối với những người làm nghề may Sau đây Download.vn giới thiệu đến các bạn bảng tông hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành May ... Hiện nay nghê May mặc có vai trò vô cùng quan trọng đôi với sự phát triên kinh tê cua ca đât nước Nghề may mặcngành có sức cạnh tranh cao và là ngành xuât khâu chủ lực của ngành công nghiệp ... bạn bảng tông hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành May mặc Mời các bạn cùng theo dõi trong bài viết dưới đây Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành May mặc STT Tu Vung Nghia 1 a range of colours du cac

Ngày tải lên: 11/08/2021, 15:01

44 38 1
Tiếng trung bằng hình ảnh ngành may mặc 14 chủ đề  từ vựng tiếng trung bằng hình ảnh ngành may mặcdệt may

Tiếng trung bằng hình ảnh ngành may mặc 14 chủ đề từ vựng tiếng trung bằng hình ảnh ngành may mặcdệt may

... Tiktok,Youtube: Tieng Trung May Mac DATE MOOD 谢谢你 TIENG TRUNG MAY MAC GOALS TO DO TOBE CONTINUE OTHERS TOPIC IN OTHERS FILE Facebook, Tiktok,Youtube: Tieng Trung May Mac ... 11:缝纫机和组件 我希望你在工作中会取得很大的成功。 主题 11:缝纫机和组件 我希望你在工作中会取得很大的成功。 Facebook, Tiktok,Youtube: Tieng Trung May Mac 题目12:服装中的90个缩略语 我希望你在工作中会取得很大的成功。 题目12:服装中的90个缩略语 我希望你在工作中会取得很大的成功。 题目12:服装中的90个缩略语 我希望你在工作中会取得很大的成功。

Ngày tải lên: 23/12/2022, 15:14

105 23 1
BẢNG từ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH MAY mặc

BẢNG từ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH MAY mặc

... Trang 1BẢNG TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH MAY MẶCA 1 Abb sợi canh, sợi khổ (vải) 2 Accessories card bảng phụ liệu 3 Accessories chard ... curve thước cong 334 From edge từ cạnh, từ mép 336 From point as unparsed pleat tuøû điểm định vị làm ply 337 From wairt to bottom từ eo xuống dưới 338 From waist to hem từ eo đến lai 339 Front chest ... lai quần 82 Blind seam đường may giả 83 Blind stitch đệm khuy 84 Blind stitching may khuất 85 Bloomers quần buộc túm (nữ mặt chơi TT) 86 Bobbin ống chỉ (trong máy may), ống chỉ 88 Bobbin winder

Ngày tải lên: 28/11/2015, 12:54

28 2,5K 4
BẢNG từ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH MAY mặc 2

BẢNG từ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH MAY mặc 2

... Trang 1Tiếng Anh chuyên ngành may mặca range of colours đủ các màu a raw edge of cloth mép vải không viền a right line ... center trung tâm, giữa center back seam đường may giữa thân sau certified được cứng nhận, chứng thực chain dây, xích, dãy chuổi chain stitch đường may móc xích chalk mark dấu phấn charge tiền ... nại, than phiền compleat lining body may hoàn chỉnh thân lót compleat veit face làm hoàn chỉnh khuy compleat, finish hoàn chỉnh, hoàn hảo compleat lining body may hoàn chỉnh thân lót complete hoàn

Ngày tải lên: 14/03/2016, 14:37

19 1,7K 5
Từ vựng tiếng anh   chuyên ngành thiết kế may

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành thiết kế may

... Trang 1TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH NGÀNH MAY15 Additive mixture of colors Sự pha chộn tăng sắc độ màu Trang 234 Article number ... xương cá 186 Clean finished Đư ngơ may thẳng đ uề không b ịsổ chỉ Trang 6190 Closure Kín, k tế thúcTrang 7229 Cape Áo choàng không dây238 Centre back seam Đư ngờ may gi aữ thân sau Trang 8268 Collar ... ,áo 383 Distance of pleat edges Khoảng cách các đ nh cỉ ạnh ly Trang 11386 Division seam Đư ngờ may ráp thânTrang 12425 Encirle Bao vâyTrang 13465 For Cho487 Gloves lines with rabbit Găng tay

Ngày tải lên: 14/11/2014, 15:50

31 1,3K 2
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT NGÀNH THỜI TRANG MAY MẶC

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT NGÀNH THỜI TRANG MAY MẶC

... bao xung quanh cạp 0902724248 HUY NGUYỄN THỜI TRANG MAY MẶC 243 パッカリング 244 かえしぬい 返し縫 lại mũi 245 ぬいどめ 縫い止め cuối đường may 246 ぬいちぢみ 縫い縮み độ co đường may 247 ぬいのび 縫い伸び độ dãn đường may 248 いろちがい ... HUY NGUYỄN THỜI TRANG MAY MẶC 238 しんはくり 芯剥離 tróc keo,keo dính không 239 うんしんすう 運針数 mật độ mũi 240 めとび 目とび bỏ mũi 241 ぬいはずれい 縫いはずれ may sụp mí 242 ぬいまがり 縫い曲がり may không thẳng,may méo 243 パッカリング 244 ... ほんぬい 本縫い đường may thẳng bên bình thường 220 インターロック vắt sổ 221 オーバーロック vắt sổ 222 まきぬい 巻縫い may ống 223 まきにほん 巻二本 may ống kim(quần jeans) 0902724248 HUY NGUYỄN THỜI TRANG MAY MẶC 224 すくいぬい すくい縫い

Ngày tải lên: 03/07/2017, 13:38

21 1,4K 4
Sử dụng sơ đồ ngữ nghĩa để cải thiện khả năng ghi nhớ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành của sinh viên trường Đại học Kĩ thuật Công nghiệp Thái Nguyên

Sử dụng sơ đồ ngữ nghĩa để cải thiện khả năng ghi nhớ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành của sinh viên trường Đại học Kĩ thuật Công nghiệp Thái Nguyên

... THÁI NGUYÊN UNIVERSITY OF TECHNOLOGY Sử dụng sơ đồ ngữ nghĩa để cải thiện khả ghi nhớ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành sinh viên trường Đại học Kĩ thuật Công nghiệp Thái Nguyên M.A MINOR PROGRAMME ... THÁI NGUYÊN UNIVERSITY OF TECHNOLOGY Sử dụng sơ đồ ngữ nghĩa để cải thiện khả ghi nhớ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành sinh viên trường Đại học Kĩ thuật Công nghiệp Thái Nguyên M.A MINOR PROGRAMME ... and learning, little has been researched on ESP vocabulary learning The findings of this study may shed more light on the possibility of employing semantic mapping in 36 vocabulary However, due

Ngày tải lên: 19/03/2015, 10:28

58 910 0
Sử dụng minh họa để dạy từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành điều khiển cho học sinh năm thứ nhất trường Trung cấp Thủy Sản

Sử dụng minh họa để dạy từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành điều khiển cho học sinh năm thứ nhất trường Trung cấp Thủy Sản

... YEAR NAVIGATION STUDENTS AT THE FISHERIES VOCATIONAL SCHOOL SỬ DỤNG MINH HỌA ĐỂ DẠY TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH ĐIỀU KHIỂN CHO HỌC SINH NĂM THỨ NHẤT TRƯỜNG TRUNG CẤP THỦY SẢN M.A MINOR PROGRAMME ... YEAR NAVIGATION STUDENTS AT THE FISHERIES VOCATIONAL SCHOOL SỬ DỤNG MINH HỌA ĐỂ DẠY TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH ĐIỀU KHIỂN CHO HỌC SINH NĂM THỨ NHẤT TRƯỜNG TRUNG CẤP THỦY SẢN M.A MINOR PROGRAMME ... other two variable characteristics are set up Firstly, ESP may be restricted to skills to be learnt (for example reading only) Secondly, ESP may not be taught according to any pre-ordained methodology

Ngày tải lên: 19/03/2015, 10:32

69 726 0
hững khó khăn về ngôn ngữ và sư phạm trong việc dạy từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cho sinh viên năm thứ ba chuyên ngành điện tử Trường đại học Công nghiệp thàn.PDF

hững khó khăn về ngôn ngữ và sư phạm trong việc dạy từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cho sinh viên năm thứ ba chuyên ngành điện tử Trường đại học Công nghiệp thàn.PDF

... UNIVERSITY OF INDUSTRY BASED IN THANH HOA (NHỮNG KHÓ KHĂN VỀ NGÔN NGỮ VÀ SƯ PHẠM TRONG VIỆC DẠY TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CHO SINH VIÊN NĂM THỨ BA CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN TỬ TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG ... UNIVERSITY OF INDUSTRY BASED IN THANH HOA (NHỮNG KHÓ KHĂN VỀ NGÔN NGỮ VÀ SƯ PHẠM TRONG VIỆC DẠY TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CHO SINH VIÊN NĂM THỨ BA CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN TỬ TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG ... VIÊN NĂM THỨ BA CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN TỬ TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH CƠ SỞ THANH HÓA) MINOR M.A THESIS Field: English Teaching Methodology Code: 60 14 10 HÀ NỘI, 2011

Ngày tải lên: 28/03/2015, 10:13

19 807 0
Factors affecting students' learning of ESP vocabulary at state commercial No5 school = Những yếu tố ảnh hưởng tới việc học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành của s

Factors affecting students' learning of ESP vocabulary at state commercial No5 school = Những yếu tố ảnh hưởng tới việc học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành của s

... HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CỦA SINH VIÊN TRƯỜNG TRUNG CẤP THƯƠNG MẠI TRUNG ƯƠNG 5 M.A MINOR THESIS Field: English Teaching Methodology Code: 601410 Supervisor: Dr LÊ VĂN CANH ... ESP VOCABULARY AT STATE COMMERCIAL No5 SCHOOL NHỮNG YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI VIỆC HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CỦA SINH VIÊN TRƯỜNG TRUNG CẤP THƯƠNG MẠI TRUNG ƯƠNG 5 M.A MINOR THESIS ... connotative meaning This is the associations, or positive or negative feelings it evokes, which may or may not be indicated in a dictionary definition Connotation includes stylistic, affective, evaluative,

Ngày tải lên: 28/03/2015, 10:37

50 910 2
TỪ VỰNG TIẾNG ANH ĐA NGÀNH

TỪ VỰNG TIẾNG ANH ĐA NGÀNH

... six”? Cậu ta biết trong tiếng Anh chúng ta thường đọc năm (4 số) theo cặp gồm 2 chữ số một Theo cậu ta thì “nineteen six” có vẻ không ổn Có lẽ do khi học tiếng Anh, cậu ấy được dạy rằng ... 1 Trường Đại học Sư phạm TPHCM 13 Học từ vựng Hằng ngày 2 1. Một số tính từ khó 1) external /ɪkˈstɜːnl/ (adj): bên ngoài, ngoài, ngoại diện 2) inner ... tiếng Anh thì việc đó khá rối rắm và mơ hồ Sau cuộc nói chuyện với cậu sinh viên đó, tôi cũng suy nghĩ về việc này và dưới đây là những tổng kết của tôi: Thuật giải cách đọc năm trong tiếng

Ngày tải lên: 20/08/2015, 23:46

200 348 0
w