... 'læηgwidʒ] [frent∫] ['dʒə:mən] ['indʒəd] ['nɔ:θ'west] ['pæsifist] ['ri:bild] [ri'li:s] [rent] ['∫ɔp'liftə] [sti:l] ['tenənt] ['weitris] [wɔ:] ở nước ngoài bắt giữ can đảm lẻn vào tên trộm kẻ hèn nhát thiết kế phá hủy tiếng mẹ đẻ tiếng Pháp tiếng Đức bị thương hướng tây bắc người theo chủ nghĩa hòa bình tái xây dựng thả ... loại, hạng, nhóm phân loại leo, trèo trao đổi anh hùng núi nhãn ghi tên sắp xếp ở nước ngoài bạn qua thư từ chính trị gia người đưa thư UNIT 2: PERSONAL EXPERIENCES VOCABULARY affect ... ['fraitn] ['poustkɑ:d] ['prezns] ['preznt] [ri'peə] ['streindʒə] làm khiếp sợ bưu thiếp sự hiện diện món quà sửa chữa người lạ UNIT 3: A PARTY VOCABULARY accidentally (adv) blow out (v) budget (n) candle (n) celebrate (v)...
Ngày tải lên: 08/05/2014, 09:47
Từ vựng tiếng anh lớp 12
... giảm miễn dịch\ Unit 15: WOMEN IN SOCIETY (phụ nữ trong xã hội ngày nay) grammar : + phrasal verbs (động từ kép ) + subject-verb agreement (sự hoà hợp giữa chủ từ và động từ ) từ vựng sgk Advocate ... nói dối ban đầu. Bây giờ anh đã đi thật xa rồi, nên anh sẽ nói sự thật với em. Anh không thích cà phê muối, nhưng mỗi sáng được uống cốc cà phê muối từ ngày cưới em, anh chưa bao giờ cảm thấy ... [,metrə'pɔlitən] Unit 10: ENDANGERED SPECIES (gây nguy hiểm cho loài) grammar : +Modal verbs:general (động từ khiếm khuyết :khái quát) + Use of modal verbs (cách dùng của động từ khiếm khuyết ) từ vựng...
Ngày tải lên: 20/08/2013, 08:13
từ vựng tiếng anh chuyên ngành UNIT 22 HOW DOES INFLATION AFFECT THE WORLD ECONOMY
... or establishing superiority over others. Ex: he competed with a number of other candidates UNIT 22: HOW DOES INFLATION AFFECT THE WORLD ECONOMY Booming (adj): /bu m/ː - Definition: a...
Ngày tải lên: 15/01/2014, 09:53
Giáo án Tiếng anh lớp 11 - UNIT 5: COMPETITIONS docx
... Participle (V-ing) I. Gerund 1. Làm chủ từ: Ex: Smoking is harmful to uor health. 2. Làm túc từ: Ex: Most boys enjoy playing football. 3. Sau giới từ: Ex: My father is fond of reading ... 2. Sau các động từ chỉ tri giác: see, watch, hear, catch, find, smell, notice, Ex: They watch the birds flying in the sky. 3. Trong các trường hợp rút gọn mệnh đề thành nhóm từ. diaqualify ... thời hoa hậu refrain (v) kiềm chế degradation (n) sự giảm giá trị title (n) danh hiệu feminist (n) người đấu tranh cho quyền phụ nữ degrade (v) xúc phạm object (v) phản đối, chỉ trích parade...
Ngày tải lên: 03/07/2014, 19:20
Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa: