từ vựng tiếng anh lớp 10 unit 8

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 cơ bản UNIT 1 - 8

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 cơ bản UNIT 1 - 8

... / "@I / (n)n))trí nhớ, ký ức, kỷ niệm Trang 11refused /I"; d/ (n)v.p)khước từ, từ chốiexcuse / I"; / (n)n))lời bào chữa, (viện) cớ headache / "I / (n)n)) ... rightust / @"ZV / (n)v)điều chỉnh UNIT 6 A Reading lotus / "@U@ / (n)n))hoa sen picturesque /IS@"/ (n)adj) right)đẹp như tranh resort /I"O; / (n)n))khu nghỉ ... an)n)oun)ce / @"U (n)v)thông báo Trang 3experien)ce / e"I@I@ (n)n))việc đã từng xảy ra, kinh nghiệm fire exit (n)n))lối thoát hiểm khi hoả hoạn cough /QO; (n)v)ho

Ngày tải lên: 04/06/2015, 09:59

17 1K 1
tu vung tieng anh lop 6 unit 9 10 11

tu vung tieng anh lop 6 unit 9 10 11

... Trang 1Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 9, 10, 11 UNIT 9: THE BODY Word Transcript Clas s Meaning Example arm /ɑ:m/ n cánh tay ... Trang 5yellow /'jelou/ adj vàng Is your new shirt yellow?green /gri:n/ adj xanh lá cây My hat is green blue /blu:/ adj xanh da trời I have a blue pencil case brown /braʊn/ adj nâu Do you like this ... nâu Do you like this brown table? purple /'pə:pl/ adj màu tía My mother likes this purple hat UNIT 10: STAYING HEALTHY Word Transcript Clas s Meaning Example juice /ʤu:s/ n nước cốt Would you

Ngày tải lên: 26/11/2017, 19:53

11 385 2
Từ vựng tiếng Anh lớp  10 full 16 UNIT

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 full 16 UNIT

... Trang 1Toàn b ộ t ừ vựng tiếng Anh 10 Unit 1 Alarm : đồng hồ báo thức About : khoảng chừng Arrive : đến At first : ban đầu Block ... Typist : người đánh máy Vegetable soup|(n) canh rau Voice : giọng nói What’s up? : cái gì thế? With flying color : xuất sắc Work as : làm (nghề ) Unit 4 A pity : điều đáng tiếc Ability : khả ... : khăn tắm Trang 6Transmit : truyền , phát Time Square: Quảng trường thời gian Unit 16 Bombardment (N) : Cuộc Oanh Tạc Carve (V) : Khắc , Tạc , Chạm , Đục Categorize (N) : Chia Loại , Phân

Ngày tải lên: 17/03/2019, 22:17

15 225 0
TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 12 Unit 10-13

TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 12 Unit 10-13

... 1Unit 10: ENDANGERED SPECIES (gây nguy hiểm cho loài) & grammar : +Modal verbs:general (động từ khiếm khuyết :khái quát) + Use of modal verbs (cách dùng của động từ khiếm khuyết ) J từ vựng ... sánh\[kəm'peə] Unit 12 : WATER SPORTS (các môn thể thao dưới nước) & grammar : +Transitive verbs (động từ được theo sau bằng túc từ ) +Intrasitive verbs (động từ không theo sau bằng túc từ) +verbs ... verbs (động từ không theo sau bằng túc từ) +verbs to infinitive (động từ nguyên mẫu) +verbs gerund (danh động từ ) J từ vựng sgk Canoeing (n): môn đi thuyền cap (n): mũ lưỡi trai Eject (v): tống

Ngày tải lên: 15/07/2015, 23:56

11 3,5K 30
từ vựng tiếng anh lớp 10

từ vựng tiếng anh lớp 10

... tắt Từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việtadj adjective tính từ adv adverb trạng từ aux v auxiliary verb động từ khuyết conj conjunction liên từ/từ nối det determiner hạn định từ excl exclamation thán từ ... n noun danh từ obj pron object pronoun đại từ làm túc từ poss adj possessive adjective tính từ sở hữu poss det possessive determiner hạn định từ sở hữu poss pron possessive pronoun đại từ sở hữu ... possessive pronoun đại từ sở hữu prep preposition giới từ pron pronoun đại từ poss pron possessive pronoun đại từ sở hữu ref pron reflective pronoun đại từ quan hệ occupation ɒkjʊˈpeɪʃ(ə)n n công việc,

Ngày tải lên: 23/08/2016, 19:01

29 745 0
Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 10

Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 10

... 䘀愀挀攀戀漀漀欀㨀   䘀䈀⼀眀眀眀⸀ 瘀漀挀愀⸀ 瘀渀  맴    吀攀氀 㨀  ㄀㈀  㤀㤀㤀   㔀㠀㔀㠀 嘀伀䌀䄀⸀ 嘀一 䰀쀀  䜀찀 㼀 Trang 3Toàn bộ từ vựng tiếng Anh 10 Unit 1 Alarm : đồng hồ b{o thức About : khoảng chừng Arrive : đến At first : ban đầu ... on : từ đó về sau Gas stove : bếp ga General education: gi{o dục phổ thông Get off|(v) xuống xe Get on well with : hòa thuận với Get on|(v) lên xe Graduate|(v) tốt nghiệp Green tea|(n) trả xanh ... Typist : người đ{nh m{y Vegetable soup|(n) canh rau Voice : giọng nói What’s up? : c{i gì thế? With flying color : xuất sắc Work as : l|m (nghề ) Unit 4 A pity : điều đ{ng tiếc Ability : khả

Ngày tải lên: 17/09/2016, 21:47

19 851 0
tu vung tieng anh lop 6,7,8

tu vung tieng anh lop 6,7,8

... Trang 1TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 6-7-8 Biên soạn bởi cô NGUYỄN QUỲNH TRANG-www.facebook.com/lopcoquynhtrang TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 6,7,8 THEO CHỦ ĐIỂM Trang 336 Nineteen 19 UNIT 2: AT SCHOOL ... Vietnamese tiếng ViệtNam, người ViệtNam thuộc về ViệtNam 18 postcard bưu thiếp (ảnh) UNIT 16: MAN AND ENVIRONMENT Trang 367 pull kéo Trang 3728 pick hái, nhặt TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 8 summer camp ... người Pháp, thuộc về nước Pháp Trang 178 Japanese Tiếng Nhật, Người Nhật, thuộc về Nhật 9 Great Britain Nước Anh 10 British người Anh, thuộc nước Anh 12 Chinese tiếng Trung Quốc, người Trung Quốc,

Ngày tải lên: 26/08/2017, 12:17

45 466 1
Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 10

Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 10

... 1Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 10Từ vựng tiếng Anh lớp 10 thực sự rất quan trọng và cần thiết Vì thế, hôm nay anh ngữ EFC sẽ tổng hợp danh sách các từ vựng thông dụng nhất của tiếng lớp 10 Hy vọng ... [,intə’rʌpt] gián đọan 16 Primary school trường tiểu học(từ lớp 1-5) 17 Realise(v) [‘riəlaiz] thực hiện 18 Secondary school(n) Trường trung học(từ lớp6-12) 19 Schoolwork(n) công việc ở trường 20 A degree ... điều khiển từ xa 68 adjust (v) điều chỉnh 69 cord (n) rắc cắm ti vi 70 plug in (v) cắm vào 71 dial (v) quay số 72 make sure of sth/ that (exp.) đảm bảo Unit 6: An Excursion Trang 12STT Từ Vựng NghĩaTrang

Ngày tải lên: 04/09/2017, 07:38

18 519 1
Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 10, 11, 12

Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 10, 11, 12

... Herbicides 87 Farming Farmers in our country are applying new farming methods are widely used in agriculture to kill unwanted plants 106 Jellyfish /ˈdʒelifɪʃ/ n Con sứa The jellyfish is a sea 88 Flooded ... to study recycling 180 Compete /kəmˈpiːt/ v Đua tài, cạnh tranh The two athletes are competing for the gold medal 181 Competition /ˌkɒmpəˈtɪʃən/ n Cuộc thi đấu, sự cạnh tranh There's a lot of ... sporting event ever 184 Globe /gləʊb/ n Quả địa cầu She is a superstar all around the globe 185 Hero /ˈhɪərəʊ/ n Anh hùng He became a national hero for his part in the revolution 186 Host /həʊst/

Ngày tải lên: 18/09/2017, 20:59

33 585 0
bai tap tieng anh lop 10 unit 8 community

bai tap tieng anh lop 10 unit 8 community

... (21) _ a community chest, or it may be the larger entity and include (22) _ it a community chest The national association (23) _ community chests and community councils is the United Way (24) ... 6/ on ; 7/ of ; 8/ of 9/ as ; 10/ to 11/ upon ; 12/ at ; 13/ than ; 14/ to ; 15/ and ; 16/ for 17/ beyond ; 18/ of ; 19/ as ; 20/ and ; 21/ of ; 22/ within ; 23/ of ; 24/ of UNIT 8 ~ THE STORY ... interpreting the community's social work activities (10) _ the general public Contributors benefit because the community chest calls (11) _ them only once a year Moreover, a united campaign usually

Ngày tải lên: 25/03/2018, 13:35

18 704 1
TU VUNG TIENG ANH LOP 6 UNIT CHUONG TRINH THI DIEM

TU VUNG TIENG ANH LOP 6 UNIT CHUONG TRINH THI DIEM

... vọng 10 post/pəʊst/ (v.) đăng, dán 11 canteen/kænˈtiːn/(n.) căn tin 12 club/klʌb/(n.) câu lạc bộ GRAMMAR Các danh từ thường đi với động từ: do, play, study, have 1 - DO - Kết hợp với các danh từ ... các danh từ chỉ môn thể thao liên quan đến trái bóng hoặc một vật tương tự trái bóng như trái cầu/ quả cầu Ví dụ: play football (đá bóng) play tennis (chơi tennis) - Kết hợp với các danh từ chỉ ... nhiếp ảnh) 4 - HAVE - Trước các danh từ để diễn đạt “ai đó sở hữu một cái gì đó” Ví dụ: have a car (có một chiếc ô tô) have a dress (có một chiếc váy) - Trước các danh từ chỉ bệnh tật, ốm đau Ví dụ:

Ngày tải lên: 15/07/2018, 21:48

13 302 4
TU VUNG TIENG ANH LOP 6 UNIT 3 CHUONG TRINH THI DIEM

TU VUNG TIENG ANH LOP 6 UNIT 3 CHUONG TRINH THI DIEM

... /kəmˈpetətɪv/(adj.) tính cạnh tranh, đua tranh He isn’t a competitive person He just wants to have a peaceful life Anh ấy không phải là một người thích đua tranh Anh ấy chỉ muốn có một cuộc sống yên ... Họ thường làm tớ cười rất nhiều 10 generous /ˈdʒenərəs/(adj.) rộng rãi, hào phóng It’s very generous of him to pay all the bill Anh ấy thật là hào phóng khi thanh toán toàn bộ hóa đơn 11 independent ... mắt màu gì?) - I have blue eyes (Tôi có đôi mắt màu xanh dương.) What sort of hair does he have? (Anh ấy có kiểu tóc gì?) - He has curly hair (Anh ấy có một mái tóc xoăn.) - Colour eyes : màu mắt

Ngày tải lên: 18/07/2018, 17:47

13 320 0
Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 10

Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 10

... Trang 1Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 10 UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF………. 1 daily routine (n) ['deili] [ru:'ti:n] thói quen ... [,intə’rʌpt] gián đọan 16 Primary school trường tiểu học(từ lớp 1-5) 17 Realise(v) [‘riəlaiz] thực hiện 18 Secondary school(n) Trường trung học(từ lớp6-12) 19 Schoolwork(n) công việc ở trường 20 A degree ... farming method (n) phương pháp canh tác 17 bumper crop (n) mùa màng bội thu 18 cash crop (n) vụ mùa trồng để bán 24 better (v) cải thiện, làm cho tốt hơn Trang 1028 lorry (n) xe tải29 resurface

Ngày tải lên: 15/10/2018, 19:25

10 3 0
tu-vung-tieng-anh-lop-11-unit-1-the-generation-gap

tu-vung-tieng-anh-lop-11-unit-1-the-generation-gap

... because they are includes in the membership fee 8 I had the flu, so I .stay in the bed for two days 9 If you are under 18 years old, you ride a motor bike 10 All students wear uniforms on Mondays Rewrite ... hiện nay 17 disapproval /ˌdɪsəˈpruːvl/ (n): sự không tán thành, phản đối 18 dye /daɪ/ (v): nhuộm 19 elegant /ˈelɪɡənt/(a): thanh lịch, tao nhã 20 experienced /ɪkˈspɪəriənst/(a): có kinh nghiệm 21 ... /ˈsɪblɪŋ/ (n):anh/chị/em ruột 55 skinny (of clothes) /ˈskɪni/ (a): bó sát, ôm sát 56 soft drink /ˌsɒft ˈdrɪŋk/(n.phr): nước ngọt, nước uống có gas 57 spit /spɪt/ (v):khạc nhổ 58 state-owned

Ngày tải lên: 07/09/2019, 20:03

10 5 0
Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Mới

Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Mới

... học D.Writing: 83.C.V(n): bản sơ yếu lì lịch 84.Past(a) [pɑ:st]: thuộc về qu khứ 84.Attend(v) [ə'tend]: tham dự, có mặt 85.Previous(a): ['pri:viəs] trước đây 85.Tourist guide(n): ... lịch 86.Telephonist(n) [ti'lefənist] ng ười trực điện thoại 87.Cue(n) [kju:]: gợi ý 88.Travel agency(n) ['trævl'eidʒənsi]: văn phòng du Trang 5 94.Pan(n)[ pæn]: xoang, chảo 100.Bench ... 2.Vocabulary and Grammar 101.To get angry ['æηgri] with somebody: giận giữ 102.Turn off(v) khóa, tắt 103.Gas stove(n)['gæs: stouv] lò ga 104.To return home(exp.): trở về nhà 105.Mess(n) [mes]

Ngày tải lên: 11/12/2019, 22:45

44 3 0
Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Mới

Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Mới

... học D.Writing: 83.C.V(n): bản sơ yếu lì lịch 84.Past(a) [pɑ:st]: thuộc về qu khứ 84.Attend(v) [ə'tend]: tham dự, có mặt 85.Previous(a): ['pri:viəs] trước đây 85.Tourist guide(n): ... lịch 86.Telephonist(n) [ti'lefənist] ng ười trực điện thoại 87.Cue(n) [kju:]: gợi ý 88.Travel agency(n) ['trævl'eidʒənsi]: văn phòng du Trang 5 94.Pan(n)[ pæn]: xoang, chảo 100.Bench ... 2.Vocabulary and Grammar 101.To get angry ['æηgri] with somebody: giận giữ 102.Turn off(v) khóa, tắt 103.Gas stove(n)['gæs: stouv] lò ga 104.To return home(exp.): trở về nhà 105.Mess(n) [mes]

Ngày tải lên: 19/12/2020, 19:01

44 11 1
tong hop toan bo tu vung tieng anh lop 10 11 12 chuong trinh moi (1)

tong hop toan bo tu vung tieng anh lop 10 11 12 chuong trinh moi (1)

... Herbicides 87 Farming Farmers in our country are applying new farming methods are widely used in agriculture to kill unwanted plants 106 Jellyfish /ˈdʒelifɪʃ/ n Con sứa The jellyfish is a sea 88 Flooded ... to study recycling 180 Compete /kəmˈpiːt/ v Đua tài, cạnh tranh The two athletes are competing for the gold medal 181 Competition /ˌkɒmpəˈtɪʃən/ n Cuộc thi đấu, sự cạnh tranh There's a lot of ... sporting event ever 184 Globe /gləʊb/ n Quả địa cầu She is a superstar all around the globe 185 Hero /ˈhɪərəʊ/ n Anh hùng He became a national hero for his part in the revolution 186 Host /həʊst/

Ngày tải lên: 05/01/2021, 13:06

33 18 0
Tải Bài tập từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 9 Choosing A Career - Ôn tập Tiếng Anh lớp 12 theo từng Unit

Tải Bài tập từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 9 Choosing A Career - Ôn tập Tiếng Anh lớp 12 theo từng Unit

... 12 theo từng Unit: https://vndoc.com/tieng-anh-lop-12 Bài tập Tiếng Anh lớp 12 nâng cao: https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop-12 Trang 10Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 12: ... as 80 He ran he could to catch up with her A more quickly than B quicker than C as quick as D as quickly as Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 12 tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp ... prospect B reference C promoted D interview 8 A unemployment B economics C manufacture D responsible 9 A workforce B high-flyer C handshake D headhunt 10 A commuter B commitment C employee D attendant

Ngày tải lên: 17/02/2021, 14:44

10 676 6
Từ vựng tiếng Anh lớp 10

Từ vựng tiếng Anh lớp 10

... they, danh từ số nhiều V(s, es): He, she, it, danh từ số ít, danh từ không đếm được Trang 5(-) S + don’t/ doesn’t + V(inf)Don’t : I, you, we, they, danh từ số nhiều Doesn’t : He, she, it, danh từ ... đúng  Nói về thời gian biểu, thời khóa biểu Is : He, she,it, danh từ số it, danh từ không đếm được Are: You, we, they, danh từ số nhiều (-) Thêm “not” vào sau to be (?) Đảo to be lên đầu ... gian trong QK Eg: 2 weeks ago, In 1945 Was : I, He, she,it, danh từ số it, danh từ không đếm được Were: You, we, they, danh từ số nhiều (-) Thêm “not” vào sau tobe (?) Đảo to be lên đầu câu

Ngày tải lên: 16/08/2021, 07:51

52 50 0
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 10

TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 10

... Trang 1TỔNG HỢP TỪ VỰNG ANH 10UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF Một ngày trong cuộc sống của - daily routine /ˈdeɪli ruːˈtiːn/ ... gián đọan - primary school (n): trường tiểu học (từ lớp 1 - 5) Trang 4- realise /'riəlaiz/ (v): nhận ra- secondary school (n): trường trung học (từ lớp 6 - 12) - schoolwork /ˈskuːlwɜːk/ (n): công ... (n): văn phòng du lịch - unemployed /,ʌnim'plɔid/ (a): thất nghiệp UNIT 4: SPECIAL EDUCATION Giáo dục đặc biệt - list /list/ (n): danh sách - blind /blaind/ (n): mù - deaf /def/ (n): điếc - mute

Ngày tải lên: 30/08/2021, 14:55

31 2 0

Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa:

w