từ vựng chuyên ngành it tiếng nhật

Từ vựng chuyên ngành Kỹ thuật Tiếng Nhật

Từ vựng chuyên ngành Kỹ thuật Tiếng Nhật

... monitor とりつけいち モニターファイバ取付位置 Vò trí gắn fiber monitor もにたがわ モニタ側 phía monitor モノクロメータ Monochrometer 漏れ Rò rỉ モンキーレンチ Cái mỏ lết 問題 vấn đề ヤスリ Cái dũa ユーザー Khách hàng ユーザー Người sử dụng ユニット Unit ... cân くらい 暗い Tối あんごう 暗号 Mật mã あんしそうち 暗視装置 Thiết bò snooperscope あんしつ 暗室 Phòng tối いか 以下 từ trở xuống いじょう 以上 từ trở lên いない 以内 vòng いそう 位相 Pha いそうずれ 位相ずれ Lệch pha いち 位置 Vò trí いちせんてい 位置選定 Sự đònh ... áp xi măng エタノール Chất ethanol エチレン Chất Ethylen エネルギー Năng lượng エネルギー準位 Mức lượng エボキシ Chất Epoxit エポキシ Chất liệu epoxy エミッタ Cực phát xạ エラー Sai lầm , thất bại エラストマー Thể đàn hồi エリア Khu vực ,...

Ngày tải lên: 27/07/2014, 13:20

93 3K 3
Từ vựng chuyên ngành xây dựng

Từ vựng chuyên ngành xây dựng

... (pervious): Khả thấm nước Free board: Khoảng cách nước dâng cho phép tính từ công trình Free carbon dioxide: Cacbon dioxit tự (Cacbon dioxit hoà tan nước) Free chlorine: Clo tự free discharge valve : van ... valve : van nâng Low (high) density: Mật độ thấp (cao) M main valve : van measuring tank : thùng đong Methyl red end - point alkalinity: Độ kiềm theo metyl đỏ Monitoring: Sự giám sát Motor: mô ... end-point alkalinity: Độ kiềm theo phenolphtalein pilot valve : van điều khiển; đèn kiểm tra pintle valve : van kim pipe valve : van ống dẫn piston valve : van pít tông pit entry capacities: Khả thu...

Ngày tải lên: 06/05/2014, 08:35

7 2,2K 7
Từ vựng chuyên ngành du lịch (AnhHoa)

Từ vựng chuyên ngành du lịch (AnhHoa)

... tourism destination 旅游目的地质量 Qualitative analysis 定性分析 Qualitative and Quantitative research 定性与定量研究 Qualitative 定性的 Quality control 质量控制 Quality of construction 建筑质量 Quantitative analysis 定量分析 Questionnaire ... Tourism:A Vital Force for Peace 第一届全球旅游会议:和平的关键力量 Facilities and Resources Surveys 设施与资源调查 Factor 要素,因数 Fair 展览会 Familiarity 熟悉,精通 Family 家庭,家族 Fantasy 幻想 Fare 费用 Farm tourism 农业旅游 Favourable Sites ... Tourism Tourist Tourism 旅游者 accident 游客意外事件 asset 旅游资源 attitude 游客态度 benefit 旅游收益 impact on class 旅游对社会阶层的影响 cognition 游客认知 product of community 社区旅游产品 Tourism component 旅游要素 Theory 理论 Third World...

Ngày tải lên: 11/08/2014, 10:39

13 870 0
ử dụng giáo cụ trực quan để giảng dạy hiệu quả từ vựng chuyên ngành cho sinh viên hệ Cao đẳng Điều dưỡng, Học viện Y-Dược học cổ truyền Việt Nam tt

ử dụng giáo cụ trực quan để giảng dạy hiệu quả từ vựng chuyên ngành cho sinh viên hệ Cao đẳng Điều dưỡng, Học viện Y-Dược học cổ truyền Việt Nam tt

... TEACHING FOR STUDENTS AT NURSING COLLEGE, VIETNAM ACADEMY OF TRADITIONAL MEDICINE (Sử dụng giáo cụ trực quan để giảng dạy hiệu từ vựng chuyên ngành cho sinh viên hệ Cao đẳng Điều dưỡng, Học viện Y – ... 2 VIET NAM NATIONAL UNIVERSITY, HA NOI UNIVERSITY OF LANGUAGE & INTERNATIONAL STUDIES FACULTY OF POST – GRADUATE STUDIES ***************** ... RESEARCH …………………………………………………… 19 2.1 Situation analysis …………………………………………………………………… 19 2.1.1 Fast facts about teaching and learning vocabulary at Vietnam Academy of Traditional Medicine (VATM) …………………………………………………...

Ngày tải lên: 19/03/2015, 10:36

5 500 2
Những khó khăn và giải pháp gợi ý trong việc dạy từ vựng chuyên ngành cơ khí cho sinh viên năm thứ hai trường Cao đẳng nghề Bắc Ninh

Những khó khăn và giải pháp gợi ý trong việc dạy từ vựng chuyên ngành cơ khí cho sinh viên năm thứ hai trường Cao đẳng nghề Bắc Ninh

... guess its meaning from the context 8% Look it up in the dictionary 45 54 % Ask/wait for the teacher to explain it 25 30% Ignore it 2% Others 6% When asked about how to deal with a new vocabulary item, ... a precarious position Please move it somewhere that it won‘t fall.‖ Here, precarious is contrasted with ―somewhere that it won‘t fall.‖ Therefore, a precarious position is a position in which ... word , its spoken and written forms , what ―word parts‖ it has (e.g., any prefix, suffix, and ―root‖ form) , its grammatical behavior (e.g: its word class, typical grammatical patterns it occurs...

Ngày tải lên: 19/03/2015, 10:37

53 793 0
Động từ chuyển động trong tiếng Nhật và tiếng Việt

Động từ chuyển động trong tiếng Nhật và tiếng Việt

... Niwani hasitte iku C'Chay san"- ngudi ndi d phdng) (22) ^ t A^m^iMA^X'n^tZa Akatonboga tondeitta ("Con chudn dt bay di màt") {23)^h^s;\^^ :^C75A^^^V^Tè/Co Siranai otokono bitoga aruiteìcita ("Ngudi ... bay (fì^0(±lStobideru) bay vào (fi^I/ìZiteobikomu) chay vào (.lEttSAókakeh airu) trén(_h uè) ^ miru (nhìn) _tilt '5ageru(lèn) nhìn ^_hif-5 (miageru) shita ( T duói) M.Snhìn, Tò't'orosu miorosu ... [^"C]"made" ("dé'n tàn"): (18) ,|R^ i r ^ o fzo ekimade hasitta (Chay bd tdi ga) i "tdi" (tro tu chi gidi han) t (19)

Ngày tải lên: 12/03/2015, 14:37

11 1,7K 9
Từ điển chuyên ngành ô tô

Từ điển chuyên ngành ô tô

... Igniter (Ignition module): Cm ỏnh la Ignition coil Cun cao ỏp (Mụ bin) Ignition key chimes Chuụng bỏo chỡa khoỏ in Ignition output signal Tớn hiu ỏnh la Ignition signal Tớn hiu ỏnh la Ignition ... timing with intelligence) H thng iu khin van np nhiờn liu bin thiờn thụng minh Waftability c ghộp t "waft - lt nh" v "ability - kh nng" Cú kh nng lt nh WOP switch (Wide open throttle position switch) ... ch cú thựng ch hng ri phớa sau ca-bin (xe bỏn ti) PNP switch (Park/neutral position switch) Cụng tc ốn xe trung tõm PPS (Park position switch) Cụng tc ốn xe PROM (Programmable read only memory)...

Ngày tải lên: 17/11/2012, 11:50

29 9,7K 38
w