... này sẽ giúp bạn nhanh chóng hiểu bài khi bạn luyện tập các từ vựng mới NHÀ XUẤT BẢN ĐÀ NẴNG Trang 4còi NÓI ĐẦU Một trong những cách hay nhất để tăng cường vốn từ vựng tiếng Anh là cố gắng sử ... có cơ hội luyện tập từ vựng và khả năng viết đúng chính tả của mình Song, trước khi bắt đầu học từ vựng bạn nên làm qua bài kiểm tra trước ở chương đầu tiên để biết được khả năng nắm bắt từ vựng ... hành từ vựng và chính tả tiếng Anh thành công trong 20 phút một ngày" sẽ là một cẩm nang rất hữu ích bởi vì các bài thực hành mà bạn hoàn thành trong sách này sẽ giúp bạn sử dụng từ vựng
Ngày tải lên: 09/11/2022, 00:07
... Trang 1TỪ VỰNG & NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 12 THEO TỪNG UNITUNIT 13: THE 22ND SEA GAMES A Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 13 The 22nd Sea Games - ... khảo thêm tài liệu Tiếng Anhlớp 12 tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 12 theo từng Unit:https://vndoc.com/tieng-anh-lop-12 Bài tập Tiếng Anh lớp 12 nâng cao:https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop-12 ... nhiều (tiền), anh ấy càng muốn hơn.) 2 Giảm dần (Gradual decrease) Trang 8Để diễn tả sự giảm dần, chúng ta chỉ cần thêm “THE LESS" trước tính từ, trạng từ, danh từ hoặc động từ e.g.: The less
Ngày tải lên: 20/03/2023, 10:34
VOCAB GRADE 10 GLOBAL SUCCESS Bài tập từ vựng chuyên sâu tiếng Anh lớp 10 có đáp án Sách Globbal success
... /juːθn/ ˈjuːniən/ Đoàn Thanh Niên3 Pick up the litter /pɪk ʌp ðə ˈlɪtə(r)/ Nhặt rác4 Make decision /meɪk dɪˈsɪʒn/ Quyết định5 Green product /ɡriːn ˈprɒdʌkt/ Sản phẩm xanh6 Electrical appliance ... Thuộc về kinh tế7 Essential /ɪˈsenʃl/ Thiết yếu, quan trọng8 Competitive /kəmˈpetətɪv/ Cạnh tranh, ganh đua9 Attractive /əˈtrổktɪv/ Cuốn hỳt, hấp dẫn10 Financial /faɪˈnổnʃl/ Thuộc về tài chớnh11 ... Có trách nhiệm6 Well-known /wel ˈnəʊn/ Nổi tiếng8 Sustainable /səˈsteɪnəbl/ Bền vững9 Active /ˈổktɪv/ Chủ động, năng động10 Specific /spəˈsɪfɪk/ Cụ thể11 Disappointed /dɪsəˈpɔɪntɪd/ Thất vọng1
Ngày tải lên: 12/12/2023, 17:44
Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh 11
... Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP TRƯỜNG THPT THỐNG LINH # " GIÁO ÁN TIẾNG ANH 11 (CB) Biên soạn: LÊ NGỌC THẠCH Năm học 2008-2009 Trang 2Download tài liệu học tập và ... Introduction II PRE-READING * Vocabulary: - acquaintance (n) : người quen - incapable of (a) : không thể - unselfishness (n) : vị tha - constancy (n) : kiên định - loyalty (n) : chung thủy - ... humour xe gắn máy guitarist toà nhà favourite tình bạn motorbike tính hài hước around xung quanh friendship người chơi guita → Introduction II PRE-LISTENING * Ask & answer the questions
Ngày tải lên: 28/03/2015, 17:59
Top 2,000 Từ vựng Đàm thoại Tiếng Anh
... 1Top 2,000 Từ vựng Đàm thoại Tiếng AnhDanh sách từ vựng dưới đây là 2265 từ được sử dụng nhiều nhất trong Đàm thoại Tiếng Anh Những từvựng này được lựa chọn từ việc phân tích hơn 250,000 từ của hàng ... thoại Những từ vựngnày cũng là những từ nằm trong top BNC 3,000 từ, top COCA 5,000 từ, top Longman 3,000 từ Tần số của từ chính là số lần xuất hiện của nó trong danh sách 250,000 từ Ví dụ như ... nhiều trường hợp, một từ có thể thuộc nhiềuloại từ Từ đầu tiên trong danh sách sẽ có tần số xuất hiện nhiều hơn so với từ thứ hai Ví dụ, từ "can"được sử dụng như một động từ khiếm khuyết như
Ngày tải lên: 25/08/2016, 21:53
tu vung can ban tieng anh
... /beis/ cơ sở, cơ bản, nền móng; đặt tên, đặt cơ sở trên cái gìbased on dựa trên basic (adj) /'beisik/ cơ bản, cơ sở basically (adv) /'beisikəli/ cơ bản, về cơ bản basis (n) /'beisis/ nền tảng, cơ ... compete (v) /kəm'pi:t/ đua tranh, ganh đua, cạnh tranh competition (n) /,kɔmpi'tiʃn/ sự cạnh tranh, cuộc thi, cuộc thi đấu competitive (adj) /kəm´petitiv/ cạnh tranh, đua tranh complain (v) /kəm´plein/ ... trệ depth (n) /depθ/ chiều sâu, độ dày derive (v) /di´raiv/ nhận được từ, lấy được từ; xuất phát từ, bắt nguồn, chuyển hóa từ (from) describe (v) /dɪˈskraɪb/ diễn tả, miêu tả, mô tả description
Ngày tải lên: 15/02/2017, 21:54
Trọn bộ từ vựng ngữ pháp tiếng anh 12
... answer (n) câu trả lời • to maintain [mein'tein] (v) giữ, duy trì • to reject ['ridʒekt] (v) khước từ, từ bỏ B SPEAKING • generation [,dʒenə'rei∫n] (n) thế hệ • nursing house (n) ['nɜrsɪŋ haʊs] viện ... cầu chúc D WRITING • equivalent [i'kwivələnt] (n) từ tương đương • diamater [dai'æmitə] (n) đường kính • attar oil (n) một loại tinh dầu được làm từ cánh hoa hồng • attractive [ə'træktiv] (adj) ... wonderful, fantastic (adj) tuyệt vời • argument (n) ['ɑrgjʊmənt] sự tranh luận • to argue with sb about sth (n) ['ɑrgju] tranh luận • to install [in'stɔl] (v) lắp đặt • regulation [,regju'lei∫n]
Ngày tải lên: 13/05/2017, 16:21
Từ vựng thuật ngữ tiếng anh chủ đề sức khỏe
... Trang 1Từ vựng thuật ngữ tiếng Anh chủ đề sức khỏeTừ vựng tiếng Anh về sức khỏe rất quan trọng trong cuộc sống Nó giúp chúng ta dễ dàng hiểu và làm việc một cách tốt nhất Vì thế, anh ngữ EFC ... tốt nhất Vì thế, anh ngữ EFC đã tổng hợp danh sách các từ vựng liên quan về chủ đề sức khỏe Hy vọng bài viết này thực sự hữu ích cho các bạn Trang 2STT Từ vựng Nghĩa7 GP (viết tắt của general practitioner) ... broken bone, broken arm hay broken leg) gẫy (xương/ tay/ chân) Trang 7110 depression suy nhược cơ thể130 haemorrhoids (còn được biết đến là piles) bệnh trĩ Trang 8132 hay fever bệnh sốt mùa hè140
Ngày tải lên: 04/09/2017, 23:37
TỪ VỰNG ôn THI TIẾNG ANH
... ĐỘNG TỪ TRONG TIẾNG ANH HAY GẶP NHẤT Động từ trong tiếng anh là gì? Động từ là từ dùng để diễn tả hành động hoặc trạng thái của chủ ngữ Ví dụ 1: Tom kicked the ball –> Kicked là động từ Tom ... màu xanh “blue” ởđây là tính từ Động từ trong được anh được chia làm mấy loại? Có hai cách phân chia động từ: • Động từ thường (ordinary verb ) và trợ động từ (auxiliary verb) • Nội động từ (intransitive ... ngữ trực tiếp đi kèm Nếu có thì phải cógiới từ đi trước và cụm từ này sẽ đóng vai trò ngữ trạng từ chứ không phải DANH SÁCH 1000 ĐỘNG TỪ TRONG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN NHẤT Trang 1055 stand đứngTrang
Ngày tải lên: 11/09/2017, 18:29
TU VỰNG NGỮ PHÁP TIẾNG ANH lớp 11(đầy đủ)
... participle (Danh động từ và hiện tại phân từ) 1.1 Danh động từ: (V-ing) 1.1.1 Làm chủ từ cho động từ Ex: Singing is one of her hobbies (Ca hát là một trong những sở thích của cô ta.) 1.1.2 Làm túc từ cho ... TRẠNG TỪ (để có thayđổi phù hợp) Bước 2: Xác định động từ tường thuật và giới từ theo sau (nếu có) (giới từ có thể theo ngay sau động từ tường thuật hoặc sau túc từ) Bước 3: Xác định động từ cần ... nên không thể …) Ex: He is too old to run fast (Ông ấy quá già nên không thể chạy nhanh.) S be too adj to V1.4 Sau một số động từ: want (muốn), expect (mong chờ, kỳ vọng), refuse (từ chối), hope
Ngày tải lên: 22/07/2018, 18:40
TRỌN bộ từ VỰNG NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 12 (22TRANG) tailieupro com
... trả lời • key value (n) giá trị cơ bản • concerned (adj) [kən'sɜrnd] quan tâm • to maintain [mein'tein] (v) giữ, duy trì • to reject ['ridʒekt] (v) khước từ, từ bỏ • trust (v) (n) [trʌst] tin ... wonderful, fantastic (adj) tuyệt vời • argument (n) ['ɑrgjʊmənt] sự tranh luận • to argue with sb about sth (n) ['ɑrgju] tranh luận • to install [in'stɔl] (v) lắp đặt • regulation [,regju'lei∫n] ... quá…không thể • available [ə'veiləbl] (adj) rỗi để được gặp, sẵn sàng • tutorial appointment [tju'tɔriəl ə'pɔintmənt] cuộc hẹn phụ đạo • as soon as possible: càng sớm càng tốt • list [list] (n) danh
Ngày tải lên: 23/07/2018, 15:36
Tổng hợp từ vựng, ngữ pháp Tiếng Anh 11 (hay)
... now and then, etc * Vị trí các trạng từ thường xuyên: - Trạng từ chỉ tần suất thường đứng SAU “to be” và TRƯỚC động từ thường, GIỮA trợ động từ và động từ Ex: He usually goes to bed at 10 ... GERUND A Passive Infinitive là dạng bị động của động từ nguyên thể Dạng bị động của động từ nguyên thể TO V khi đổi sang câu bị động thì động từ chính giữ nguyên thì, chỉ đổi TO V thành TO BE V3/ed ... participle (Danh động từ hoàn thành và phân từ hoàn thành) 2.1 Perfect gerund (Having + V3/ed) - Dùng khi nói đến sự việc xảy ra trong quá khứ ; thường dùng sau giới từ và động từ “deny” Ex:
Ngày tải lên: 07/08/2018, 08:48
Tu vung ngu phap tieng anh lop 12 bai 116
... số danh từ có trọng âm ở từ gốc Ex: de’sign, be’lief, ac’cept, de’mand……… - Danh từ tận cùng –OO hay –OON: trọng âm đặt trên vần này Ex: after’noon, bam’boo, bal’loon…… 2 Động từ: - động từ ... (adv): nhanh - hard (a) hard (adv): tích cực, vất vả, chăm chỉ hardly (adv): hầu như không Trang 2ENGLISH 12 – Vocabulary + Grammar2 Chức năng của một số từ loại: a Danh từ (Noun) Sau tính từ (adj ... Trọng âm của những từ có hai âm tiết: - Trọng âm chỉ được đặt trên từ gốc Phần được thêm vào (tiếp đầu ngữ hay tiếp vĩ ngữ) không được tính là vần/âm tiết. 1 Danh từ và tính từ: - Trọng âm được
Ngày tải lên: 17/12/2018, 16:21
Trọn bộ từ vựng ngữ pháp tiếng anh 12
... answer (n) câu trả lời • to maintain [mein'tein] (v) giữ, duy trì • to reject ['ridʒekt] (v) khước từ, từ bỏ B SPEAKING • generation [,dʒenə'rei∫n] (n) thế hệ • nursing house (n) ['nɜrsɪŋ haʊs] viện ... cầu chúc D WRITING • equivalent [i'kwivələnt] (n) từ tương đương • diamater [dai'æmitə] (n) đường kính • attar oil (n) một loại tinh dầu được làm từ cánh hoa hồng • attractive [ə'træktiv] (adj) ... wonderful, fantastic (adj) tuyệt vời • argument (n) ['ɑrgjʊmənt] sự tranh luận • to argue with sb about sth (n) ['ɑrgju] tranh luận • to install [in'stɔl] (v) lắp đặt • regulation [,regju'lei∫n]
Ngày tải lên: 16/04/2019, 23:48
từ VỰNG NGỮ PHÁP TIẾNG ANH lớp 11(đầy đủ)
... participle (Danh động từ và hiện tại phân từ) 1.1 Danh động từ: (V-ing) 1.1.1 Làm chủ từ cho động từ Ex: Singing is one of her hobbies (Ca hát là một trong những sở thích của cô ta.) 1.1.2 Làm túc từ cho ... TRẠNG TỪ (để có thayđổi phù hợp) Bước 2: Xác định động từ tường thuật và giới từ theo sau (nếu có) (giới từ có thể theo ngay sau động từ tường thuật hoặc sau túc từ) Bước 3: Xác định động từ cần ... nên không thể …) Ex: He is too old to run fast (Ông ấy quá già nên không thể chạy nhanh.) S be too adj to V1.4 Sau một số động từ: want (muốn), expect (mong chờ, kỳ vọng), refuse (từ chối), hope
Ngày tải lên: 30/04/2019, 13:54
skkn một số kinh nghiệm dạy từ vựng trong môn tiếng anh cho học sinh lớp 4
... môn Tiếng Anh chưa cao, phần lớn các em khôngthích học phần từ vựng mà thường có thói quen học vẹt, không nhớ nghĩa của từ, Vì vậy, các em nhanh quên từ, tỉ lệ học sinh có thể phát âm đúng từ ... pháp, rất ít thông tin có thể được truyền đạt; Không có từ vựng,không một thông tin nào có thể được truyền đạt cả) Thử hình dung rằng chúng takhông có một nguồn từ vựng tiếng Anh giao tiếp nào, khi ... nói phải có vốn từ vựng phong phú, bởi từ vựng là tiền đề và nền tảng để vận dụng, thựchành các kỹ năng khác trong giao tiếp Vì vậy, học từ vựng rất quan trọng trongviệc học tiếng Anh Tuy nhiên,
Ngày tải lên: 10/05/2019, 18:47
Từ vựng ngữ pháp tiếng anh 12
... trả lời • key value (n) giá trị cơ bản • concerned (adj) [kən'sɜrnd] quan tâm • to maintain [mein'tein] (v) giữ, duy trì • to reject ['ridʒekt] (v) khước từ, từ bỏ • trust (v) (n) [trʌst] tin ... trả lời • key value (n) giá trị cơ bản • concerned (adj) [kən'sɜrnd] quan tâm • to maintain [mein'tein] (v) giữ, duy trì • to reject ['ridʒekt] (v) khước từ, từ bỏ • trust (v) (n) [trʌst] tin ... wonderful, fantastic (adj) tuyệt vời • argument (n) ['ɑrgjʊmənt] sự tranh luận • to argue with sb about sth (n) ['ɑrgju] tranh luận • to install [in'stɔl] (v) lắp đặt • regulation [,regju'lei∫n]
Ngày tải lên: 15/07/2019, 07:29
Bộ từ vựng chương trình Tiếng Anh 6 mới và cũ
... Trang 1LUYỆN THI TIẾNG ANHVocabulary TỪ VỰNG TIẾNG ANH 6 TRỌNG ĐIỂM Trang 2CÁC TỪ TRỌNG ĐIỂM TIẾNG ANH 61 am /æm/ v là, ở, thì (Thì hiện tại của động từ BE) I am at home 2 are /a:/ ... badminton every day 173 eat /iːt/ v ăn What do you eat? Trang 8174 English /'ɪɳglɪʃ/ n tiếng Anh, môn tiếng Anh I like learning English 175 every day /'evri deɪ/ adv hàng ngày My sister watches ... black /blæk/ adj đen I have a black dress 360 blue /blu:/ adj xanh da trời I have a blue pencil case 361 body /'bɑːdi/ n cơ thể, thân thể You should keep your body clean 362 brown /braʊn/ adj nâu
Ngày tải lên: 13/08/2019, 11:59
TRỌN bộ từ VỰNG NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 12
... trả lời • key value (n) giá trị cơ bản • concerned (adj) [kən'sɜrnd] quan tâm • to maintain [mein'tein] (v) giữ, duy trì • to reject ['ridʒekt] (v) khước từ, từ bỏ • trust (v) (n) [trʌst] tin ... wonderful, fantastic (adj) tuyệt vời • argument (n) ['ɑrgjʊmənt] sự tranh luận • to argue with sb about sth (n) ['ɑrgju] tranh luận • to install [in'stɔl] (v) lắp đặt • regulation [,regju'lei∫n] ... quá…không thể • available [ə'veiləbl] (adj) rỗi để được gặp, sẵn sàng • tutorial appointment [tju'tɔriəl ə'pɔintmənt] cuộc hẹn phụ đạo • as soon as possible: càng sớm càng tốt • list [list] (n) danh
Ngày tải lên: 07/03/2020, 16:06
TRỌN bộ từ VỰNG NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 12
... trả lời • key value (n) giá trị cơ bản • concerned (adj) [kən'sɜrnd] quan tâm • to maintain [mein'tein] (v) giữ, duy trì • to reject ['ridʒekt] (v) khước từ, từ bỏ • trust (v) (n) [trʌst] tin ... wonderful, fantastic (adj) tuyệt vời • argument (n) ['ɑrgjʊmənt] sự tranh luận • to argue with sb about sth (n) ['ɑrgju] tranh luận • to install [in'stɔl] (v) lắp đặt • regulation [,regju'lei∫n] ... quá…không thể • available [ə'veiləbl] (adj) rỗi để được gặp, sẵn sàng • tutorial appointment [tju'tɔriəl ə'pɔintmənt] cuộc hẹn phụ đạo • as soon as possible: càng sớm càng tốt • list [list] (n) danh
Ngày tải lên: 22/04/2020, 07:05