từ vựng ôn thi vào lớp 10

Từ vựng ôn thi tuyển sinh vào lớp 10 môn tiếng anh | Tiếng Anh, Lớp 9 - Ôn Luyện

Từ vựng ôn thi tuyển sinh vào lớp 10 môn tiếng anh | Tiếng Anh, Lớp 9 - Ôn Luyện

... Trang 1ÔN THI TUYỂN SINH LỚP 10I TỪ VỰNG (VOCABULARY) Học từ vựng theo từng chủ đề, tập trung vào: + cách phát âm: âm và dấu trọng âm (sounds, stresses); ... không 2 Chức năng của một số từ loại: a Danh từ (Noun) Sau tính từ (adj + N) They are interesting books. Sau - mạo từ: a /an / the - từ chỉ định: this, that, these, those, every, each, … - từ ... ngay trước / sau chỗ trống Ex: từ trước ngay chỗ trống là tính từ thì chọn 1 danh từ và ngược lại. Ngay sau chỗ trống là giới từ thì chọn từ thích hợp với giới từ đó: interested in, listen to,

Ngày tải lên: 17/01/2021, 09:09

21 40 0
TRUY BAI TU VUNG ON THI VAO LOP 10

TRUY BAI TU VUNG ON THI VAO LOP 10

... N N N Adj Ngôn ngữ Ngôn ngữ học Nhà ngôn ngữ học Thuộc về ngôn ngữ 23 available ≠  Adj Adj N Sẵn có, có hiệu lực Không có sẵn, hết hiệu lực Sự ... diện 22 equal Be equal _ Sb. Adj Bình đẳng, bằng nhau 23 practical ≠ _ Adj Thiết thực ≠ Không thiết thực 24 self-confident Be self-confident _ St. Adj Tự tin 25 fond Be fond ... to rest = a rest  _ V Adj Nghỉ, nghỉ ngơiKhông ngừng nghỉ 5 entrance  _ the entrance _ St. N Cổng vào, lối vào 6 snack  To snack St. N V Bữa ăn nhẹAên vặt, ăn dặm

Ngày tải lên: 25/05/2021, 23:09

20 25 2
Từ vựng ôn thi tuyển sinh vào lớp 10 môn tiếng anh

Từ vựng ôn thi tuyển sinh vào lớp 10 môn tiếng anh

... Trang 1Tuyển sinh 10 - Tiếng AnhÔN THI TUYỂN SINH LỚP 10 I TỪ VỰNG (VOCABULARY) Học từ vựng theo từng chủ đề, tập trung vào: + cách phát âm: âm và dấu trọng âm (sounds, ... chỉ hardly (adv): hầu như không 2 Chức năng của một số từ loại: a Danh từ (Noun) Sau - mạo từ: a /an / the - từ chỉ định: this, that, these, those, every, each, … - từ chỉ số lượng: many, some, ... ngay trước / sau chỗ trống Ex: từ trước ngay chỗ trống là tính từ thì chọn 1 danh từ và ngược lại. Ngay sau chỗ trống là giới từ thì chọn từ thích hợp với giới từ đó: interested in, listen to,

Ngày tải lên: 18/02/2022, 21:57

22 238 0
Từ vựng ôn thi TOEIC song ngữ anh việt 2

Từ vựng ôn thi TOEIC song ngữ anh việt 2

... một từ mới, tìm trong từ điển những từ nào trong cùng họ từ Viết chúng bên cạnh từ mới ở trong từ điển riêng của bạn Tạo các cột cho danh từ, động từ, tính từ và trạng từ và viết ra các từ trong ... bạn ý nghĩa (của từ) Khi đang dò tìm trong từ điển, tìm ra những từ trong cùng họ từ Viết những từ này vào từ điển cá nhân và cũng đặt câu cho những từ này Lưu ý những đuôi từ xuất hiện trong ... bạn đọc hoặc nghe từ mới, bạn nên viết chúng vào từ điển riêng Bạn thậm chí còn có thể tìm những từ khác trong sách này mà bạn không biết Bạn cũng có thể ghi những từ này vào từ điển riêng Cố

Ngày tải lên: 02/12/2015, 18:50

15 743 0
250 câu trắc nghiệm về từ vựng ôn thi THPT Quốc gia 2016 môn Tiếng Anh

250 câu trắc nghiệm về từ vựng ôn thi THPT Quốc gia 2016 môn Tiếng Anh

... Trang 1250 câu trắc nghiệm về từ vựng ôn thi THPT Quốc gia 2016 môn Tiếng Anh1 The house was burgled while the family was in a card game 2 I am ... dislike B trouble C complaint D discontent 102 He said he had every in his secretary; she would do the right thing A belief B dependence C knowledge D confidence 103 She was afraid that unless the train ... designs B composes C reacts D combines100 Very few scientists with completely new answers to the world’s problems A come to B come round C come up D come in 101 If you have a to make about the

Ngày tải lên: 14/06/2016, 01:34

14 741 10
250 câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi THPTQG tiếng anh

250 câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi THPTQG tiếng anh

... Trang 1250 câu trắc nghiệm về từ vựng ôn thi THPT Quốc gia 2016môn Tiếng Anh 1.The house was burgled while the family was in a card game 2.I am ... worthwhile 107. I have always you my best friend 108. She opened the packet and emptied the into a saucepan 109. The road lay ahead of him, a(n) grey line stretching to the horizon A, 110. In ... every in his secretary; she would do the right thing 103. She was afraid that unless the train speeded up sle would lose lose her to Scotland 104. Tom was a highly teacher who took his duties

Ngày tải lên: 08/07/2016, 19:39

14 774 6
250 câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi tiếng anh THPT 2016

250 câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi tiếng anh THPT 2016

... Trang 1250 câu trắc nghiệm về từ vựng ôn thi THPT Quốc gia 2016 môn Tiếng Anh A advertisements B publicity C announcements D publication Trang ... Bringing Trang 582 How much would you for repairing my watch? Trang 6102 He said he had every in his secretary; she would do the right thing to achieve much success Trang 7A hollow B depression C mark ... may include many facts A panting B under his breath C gasping for breath D out of breath Trang 10184 You should be very to your teachers for their help t Trang 11A in B on C by D with Trang 12A

Ngày tải lên: 11/07/2016, 09:40

14 616 0
TỪ VỰNG ÔN THI HỌC KỲ 1 TIẾNG ANH 10_CÔ PHAN ĐIỆU

TỪ VỰNG ÔN THI HỌC KỲ 1 TIẾNG ANH 10_CÔ PHAN ĐIỆU

... ['litrət∫ə] ['histri] [dʒ i'ɔ grəfi] giáo dục công dân giáo dục thể chất công nghệ thông tin môn toán vật lý học môn hoá học sinh vật học văn học môn lịch sử địa lý; địa lý học C LISTENING: ... Trang 1TỪ VỰNG ÔN THI HKI – TIẾNG ANH 10SƯU TẦM và BIÊN SOẠN bởi cô Phan Điệu _MOON.VN MỤC LỤC UNIT 1: A DAY IN THE LIFE ... [,ɒ kjʊ 'pei∫n] nghề nghiệp= job (n) B SPEAKING: - a tenth/ eleventh-grade student học sinh lớp 10-11 - cycle = ride a bicycle - Civic education - Physical education - Information technology

Ngày tải lên: 08/01/2017, 11:25

14 2 0
600 từ vựng ôn thi toeic cần thiết

600 từ vựng ôn thi toeic cần thiết

... /lou’keiʃn/ (n) a position or site: vị trí – Overcrowded /’ouvə’kraud/ a, too crowded: kéo vào quá đông, dồn vào quá đông – Register (v) to record: đăng ký – Register(n) registration(n) – Select (v) to ... Constantly (adj) on a continual basis, happening all the time: liên tục, luôn luôn không đổi– Expert (n) a specialist: nhà chuyên môn chuyên sâu, thành thạo – Expertise(n) expert (adj) – Follow up (v) ... a business; a large project: – Công trình dự án lớn – Essential (adj) indispensable, necessary: cần thiết – Everyday (adj) commo(n) ordinary: thông thường, thông dụng – Function (v) to perform

Ngày tải lên: 04/03/2017, 14:33

51 434 1
TỪ VỰNG ÔN THI THPTQG THEO CHỦ ĐIỂM SÁCH GIÁO KHOA_CÔ PHAN ĐIỆU

TỪ VỰNG ÔN THI THPTQG THEO CHỦ ĐIỂM SÁCH GIÁO KHOA_CÔ PHAN ĐIỆU

... Ngoại lệ : duty-’free, snow-’white 2.Tính từ ghép có từ đầu tiên là tính từ hoặc trạng từ thì trọng âm chính rơi vào từ thứ 2, tận cùng là động từ phân từ 2 • well-’done, well-’informed, short-’sighted, ... III) Một số từ vừa là danh từ, vừa là động từ có trọng âm chính không đổi: Eg: ad’vice/ ad’vise, ’visit, re’ply, ’travel,’promise, ’picture … Còn lại đa số các từ có 2 âm tiết mà có 2 chức ... -ise/ -ize, -ing, -ment, -hood, -ship, -ness V) Trọng âm ở các từ ghép 1 Hầu hết danh từ ghép và tính từ ghép có trọng âm chính rơi vào âm tiết đầu tiên ‘dishwasher, ‘filmmaker, ‘typewriter,

Ngày tải lên: 12/04/2017, 06:25

16 777 3
250 câu trắc nghiệm về từ vựng ôn thi THPT quốc gia 2017 môn tiếng anh

250 câu trắc nghiệm về từ vựng ôn thi THPT quốc gia 2017 môn tiếng anh

... Trang 1250 câu trắc nghiệm về từ vựng ôn thi THPT Quốc gia 2017 môn Tiếng Anh 1 The house was burgled while the family was in a card game 2 I am ... success 105 I was not _ that I had cut myself until I saw the blood all over my hand 106 She has lost her handbag with the _ sum of $1300 in it 107 I have always _ you my best friend 108 She ... every _ in his secretary; she would do the right thing 103 She was afraid that unless the train speeded up sle would lose lose her _ to Scotland 104 Tom was a highly _ teacher who took his duties

Ngày tải lên: 22/08/2017, 11:22

15 397 0
TỪ VỰNG ôn THI TIẾNG ANH

TỪ VỰNG ôn THI TIẾNG ANH

... từ thường) Động từ thường (ordinary verbs) Những động từ không thuộc loại trên là động từ thường Ví dụ: to work, tosing, to pray, to play, to study… Động từ khuyết thiếu (modal verbs) Động từ ... thứ 3 số ít không thêm s (như động từ thường) + Ở phủ định thêm 'not' vào giữa động từ khuyết thiếu và động từ chính.+ Ở nghi vấn đảo ngược động từ khuyết thiếu lên trước chủ ngữ + Viết tắt: ... tiếp đi kèm Nếu có thì phải cógiới từ đi trước và cụm từ này sẽ đóng vai trò ngữ trạng từ chứ không phải DANH SÁCH 1000 ĐỘNG TỪ TRONG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN NHẤT Trang 1055 stand đứngTrang 16277 settle

Ngày tải lên: 11/09/2017, 18:29

22 252 0
(ANH) từ VỰNG ôn THI THPTQG

(ANH) từ VỰNG ôn THI THPTQG

... about something very secret: chia sẻ, tâm sự - wise (a) ≠ unwise (a):/ waiz/ khôn ngoan www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01 Trang 5-sacrifice (v): willing stop having something you ... hẹn Agricultural : /ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl/ thuộc về nông nghiệp Rural : /ˈrʊrəl/ nông thôn Tutor : /ˈtuːtər/ gia sư www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01 Trang 16Lecturer : /ˈlektʃərər/giãng ... ép, áp lực - take out = remove: dời đi, bỏ, đổ TỪ VỰNG VÀ CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN Biên soạn : Nguyễn Thanh Hương www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01 Trang 2Ex: My responsibility is to

Ngày tải lên: 26/10/2017, 21:57

46 380 0
tong hop tu vung on thi ioe khoi 3 4 va 5

tong hop tu vung on thi ioe khoi 3 4 va 5

... cái Trang 4Word: từ Text: bài văn Essay: bài luận văn Test: bài kiểm Exam/examination: ky thi Course: khoa hoc Term: hoc ky Uniform: đông phục Question: cau hoi Language: ngôn ngữ Dialogue: ... Smile: mỉm cười Sad: buôn Cry: khóc Laugh: cười to Cold: lạnh Hot: nóng Thirsty: khat Hungry: doi Full: no Fine: khoe Well/good: tét Adjective: tinh từ Tall: cao Long: dai Trang 10Short: ngan/thap ... o ¬" Ps Nine: 9 Second (2") chúc chuyên di tot lanh Ten: 10 Third (3) Good luck to you: chúc Eleven: 11 Fifth (5%) Thirteen: 13 Color/Colour: Mau Sac Fourteen: 14 White: mau trang Fifteen:

Ngày tải lên: 26/11/2017, 02:17

13 285 0
phát triển bền vững ôn thi

phát triển bền vững ôn thi

... tăng dân số luôn có hại cho môi trường Trang 20IPAT không phù hợp khi mở rộng đến tương laiI = P x A x T • Các thông số độc lập với nhau • Thực tế, dân số tăng: o Khả năng phát minh công nghệ cao ... sinh học Năng lượng Năng lượng Năng lượng Công nghiệp Công nghiệp Thách thức đô thị Các thành phố Nước Trang 5Earth systemDân số Năng lượng Nguồn nước Nông nghiệp Trang 6Phát triển bền vững là ... Trang 4Chủ đề bền vững: giới thiệuWCED 1987 Our common future NAS BSD 1999 Our common journey Kofi Annan 2002 WSSD: an achievable agenda An ninh lương thực Nông nghiệp Nông nghiệp Loài và các hệ

Ngày tải lên: 25/02/2019, 22:24

23 43 0
TỪ VỰNG ÔN THI LỚP 12 ANH VĂN

TỪ VỰNG ÔN THI LỚP 12 ANH VĂN

... soldiers 318.sympathize /ˈsɪmpəθaɪz/ v có thiện cảm I know what it's like to have migraines, so I do sympathize with you 319.struggle /ˈstrʌgl / v/n đấu tranh/sự đấu tranh By this time he'd managed ... of division 100.daunt /ˈdɔːnt/ v làm nản chí She was not at all daunted by the size of the problem since our school days 102.admit /ədˈmɪt/ v thừa nhận She admitted making a mistake 103.admission ... admission of guilt 104.admissible /ədˈmɪsɪbl ̩/ adj có thể thừa nhận The judge ruled that the new evidence was admissible 105.reference /ˈrefərəns/ n tham khảo Let's buy new reference books 106.reference

Ngày tải lên: 16/04/2019, 22:28

11 107 1
TỔNG HỢP TỪ VỰNG ÔN THI KET FULL

TỔNG HỢP TỪ VỰNG ÔN THI KET FULL

... to pay just 2 pounds per week 96 Trang 18102 Usual price~ normal price2 Less than: ><more than 107 Give me the money so I will be able to 108 Buy this toy 1 Piece: miếng a piece of cake ... (n) 10 She’s very noisy (adj) 1 Be able to= can 12 I can swim = I am able to swim 2 Put on =mặc vào : take off : cởi ra 14 I spend time doing my homework 15 I spend a lot of money buying this ... of the competition? 34 It’s the 13th (thirteenth) of September 3 Entrance (n): lối vào - enter (v) 4 Let me show you : để tôi cho bạn xem 5 Agianst: dựa vào 6 Exit: lối thoát exit 7 Rent: thuê

Ngày tải lên: 13/07/2019, 22:19

44 912 5
Chinh phuc tu vung on thi toeic tu 0 den 650

Chinh phuc tu vung on thi toeic tu 0 den 650

... * Khi nói vào m ùa nào, ta dùng giới từ IN Ví dụ: It always snow in winter here Ờ đây luôn có tuyết rơi vào mùa đông Cách nói giờ Ờ đây ta sẽ lấy 9 g iờ làm m ẫu B ạn có th ể d ự a vào m ẫu để ... do Thầy Phạm Trọng Hiếu sưu tầm Em muốn ôn thi TOEIC nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu? Thầy có cách cho em! Trước hết hãy đọc hết cuốn sách này : “ Bộ từ vựng tiếng anh theo chủ điểm” ( Tg:Lê Minh, ... thầy đã sưu tầm DÀNH CHO SINH VIÊN MẤT GỐC muốn ôn thi TOEIC mục tiêu 650+ Bộ tài liệu bao gồm hơn 70 chủ điểm cực kì chi tiết , hướng dẫn em về từ vựng , nghĩa, cách phát âm và cách sử dụng trong

Ngày tải lên: 02/01/2020, 22:31

163 88 2
từ vựng ôn thi hsk 6

từ vựng ôn thi hsk 6

... 饱经沧桑98. bǎochí 保持 101. bǎocún 保存 102. bǎoguǎn 保管 103. bǎohù 保护 104. bǎoliú 保留 105. bǎomì 保密 106. bǎomǔ 保姆 107. bǎoshǒu 保守 108. bǎowèi 保卫 109. bǎoxiǎn 保险 110. bǎoyǎng 保养 111. ... 填写答题卡 5 第一部分 10 第二部分 10 第三部分 10 二、阅读 Trang 4结合语境,从 4 个选项中选出最恰当的答案。 第三部分,共 10 题。提供两篇文字,每篇文字有 5 个空格,考生要结合语境,从提供的 5 个句子选项中选出答案。 第四部分,共 20 题。提供若干篇文字,每篇文字带几个问题,考生要从 4个选项中选出答案。 3.书写 考生先要阅读一篇 1000 字左右的叙事文章,时间为 ... 84.B 85.B 86.C 87.B 88.D 89.C 90.C 91.A 92.B 93.A 94.D 95.B 96.B 97.D 98.B 99.A 100.B 三、书 写 101.(略) Trang 36HSK(六级)答题卡 Trang 38HSK(六级)成绩报告 Trang 39HSK(六级)考试要求及过程 一、HSK(六级)考试要求 1.考试前,考生要通过《新汉语水平考试大纲

Ngày tải lên: 07/04/2020, 17:43

118 167 0
Từ vựng ôn thi TOEIC

Từ vựng ôn thi TOEIC

... water 100 Lay out sth V /leɪ/ /aʊt/ Bày ra, để ra Different kinds of bread are laid out for sale 101 Attach to sth V /əˈtæʧ/ /tuː/ Đính kèm Labels have been attached to the bottles Trang 9102 Stack ... Như vậy ổn rồi, tôi không cần thêm Trang 22wid ˈbetər Chúng ta nên… 273 Maybe we should V ˈmeɪbi wi ʃʊd Có lẽ chúng ta nên… 274 I don’t think + clause aɪ doʊnt θɪŋk Tôi không nghĩ là… 275 Thank ... passengers sitting on the bus 41 Lean on V /liːn/ /ɒn/ Dựa vào One woman is leaning on the other 42 Lean against V /liːn/ /əˈgɛnst/ Dựa vào The women are leaning against the lamp post Trang 443

Ngày tải lên: 15/06/2020, 12:55

52 80 0

Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa:

w