Từ điển sinh học
... máy móc magma chất nhão. magnet nam châm. magnetic field từ trường. magnetic force lực từ trường. magnetism từ học; tính từ trường. magnifier kính lúp; máy phóng ảnh. maintain duy ... sát về mặt khoa học; sự thẩm vấn gắt gao về mặt khoa học. scientific investigation sự điều tra về mặt khoa học. scientific law bộ luật khoa học. scientific name tên khoa học. scientific ... bond hấp lực hóa học chemical change thay đổi hóa học chemical energy năng lượng hóa học chemical equation phương trình hóa học chemical property quyền sở hữu hóa học. chemical reaction...
Ngày tải lên: 18/08/2012, 23:13
... toán sinh vật học biometric tk. sinh trắc biometric tk. sinh trắc học biorthogonal song trực giao biorthogonalization sự song trực giao hoá biostatistíe thống kê sinh vật học bipart hai ... của số phức sound a. lý luận có cơ sở arithmetic số học additive a. đs số học cộng tính mental a. tính nhẩm recursive a. log. số học đệ quy 34 bracket dấu ngoặc curly b. dấu ngoặc ... operational c. phép tính toán tử predicate c. phép tính vị từ propositional c. phép tính mệnh đề restricted predicate c. phép tính hẹp các vị từ sentential c. phép tính mệnh đề, phép tính phán...
Ngày tải lên: 08/09/2012, 21:35
Từ điển sinh học anh việt - M
... thể từ tính magnetic beads hột từ tính magnetic cell sorting phân hạng tế bào bằng từ tính, sàng lọc tế bào bằng từ tính magnetic labeling đánh dấu bằng từ tính magnetic particles hạt từ ... genetics di truyền học phân tử molecular lithography (phép) in đá phân tử molecular machines bộ máy phân tử molecular pharming molecular pharming (thơng hiệu của Cty dợc phẩm lấy từ cây trồng) ... sinh học phân tử molecular cloning sự tách dòng phân tử molecular filter bộ lọc phân tử molecular formula công thức phân tử molecular beacon mốc hiệu phân tử molecular biology môn Sinh học...
Ngày tải lên: 08/10/2012, 08:55
Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa: