... Trang 1Từ điển Tiếng anh ngành Kinh tế……… , tháng … năm …… Trang 2ID Từ Nghĩa 1750 Kaldor - Hicks testKiểm định Kaldor - Hicks 1 Abatement ... học cổ điển 2207 Nominal and real interest rates Lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực tế 462 Classical school Trường phái cổ điển 2208 Nominal and real money balances Số dư tiền mặt danh nghĩa ... revolution Cách mạng nông nghiêp 1826 Leger tender Phương tiện thanh toán hợp pháp (luật định) 78 Agricultural earnings Các khoản thu từ nông nghệp 1827 Less devoloped countries (LDCs) Các nước chậm
Ngày tải lên: 08/07/2014, 08:20
... Trang 1Từ điển Tiếng anh ngành Kinh tế ……… , tháng … năm …… Formatted: Font: 28 pt, Font color: Black Trang 2ID Từ Nghĩa 1750 Kaldor - Hicks test Kiểm định ... Lausanne Quy luật của cầu 54 Advance Corporation Tax (ACT) Thuế doanh nghiệp ứng trước 1804 Law of diminishing returns Quy luật lợi tức giảm dần Law of diminishing marginal utility Quy luật độ ... Lerner Cách mạng nông nghiêp 1826 Leger tender Phương tiện thanh toán hợp pháp (luật định) 78 Agricultural earnings Các khoản thu từ nông nghệp 1827 Less devoloped countries (LDCs) Các nước
Ngày tải lên: 21/05/2021, 22:49
Từ điển tiếng anh chuyên ngành kinh tế
... của một uỷ ban hoàng gia Anh về sự phân bố địa lý của ngành công nghiệp Anh và có ảnh hưởng mạnh mẽ đến sự phát triển của chính sách khu vực hậu công nghiệp Chiến tranh ở Anh 244 Barometric price ... HICHS 539 Competition Act 1980 Đạo luật cạnh tranh 1980 Đạo luật này nhấn mạnh tầm quan trọng trong chính sách cạnh tranh của các tập quán và điều kiệnkinh doanh.(Xem RESTRICTIVE TRADE PRACTICES ... dạng phổ biến của THUẾ DOANH THU 54 Advance Corporation Tax (ACT) Thuế doanh nghiệp ứng trước Là một khoản ứng trước THUẾ DOANH NGHIỆP và được ghi vào tài khoản bên nợ của doanh nghiệp đối với loại
Ngày tải lên: 19/04/2015, 10:19
Từ điển tiếng anh chuyên ngành kinh tế
... Doanh thu bình quân Doanh thu trên một đơn vị sản lượng 192 Average revenue product Sản phẩm doanh thu bình quân Sản phẩm doanh thu trung bình của một đầu vào (yếu tố sản xuất) nhân với doanh ... của một uỷ ban hoàng gia Anh về sự phân bố địa lý của ngành công nghiệp Anh và có ảnh hưởng mạnh mẽ đến sự phát triển của chính sách khu vực hậu công nghiệp Chiến tranh ở Anh 244 Barometric price ... Act Đạo luật Celler - Kefauver Ban hành ở Mỹ năm 1950 với tư cách là một sửa đổi ĐẠO LUẬT CLAYTON Mục đích của đạo luật này là tăng cưòng pháp luật chống lại sự sát nhập phản cạnh tranh Một cơ
Ngày tải lên: 24/06/2016, 18:06
tu dien tieng anh chuyen nganh nuoc
... Trang 1Từ điển tiếng Anh chuyên ngành nướcTiếp nối series học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề, trong bài viết kỳ này, VnDoc xin gửi bạn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nước với một kho tàng từ vựng ... sân Trên đây là toàn bộ thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành nước VnDoc đã dày công sưu tầm và tổng hợp nhằm giúp các bạn có vốn từ vựng cụ thể về lĩnh vực này từ đó giúp ích chocông việc chuyên ... giúp ích chocông việc chuyên môn cũng như giúp các bạn cải thiện vốn từ vựng tiếng Anh của mình VnDoc chúc bạn học tiếng Anh hiệu quả!
Ngày tải lên: 26/11/2017, 00:21
Từ điển Tiếng Anh chuyên ngành May Mặc
... Trang 1TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH NGÀNH MAY1 1 need lockstitch machines Một kim thắt nút 8 A rool of white thread Một ... green Xanh nhạt 526 Hood middle piece Phần ở giữa mũ 527 Hood middle seam Đương may giữa mũ Trang 16534 Hood tunnel Dóng dây mũ539 In line with smpl Tương tự, phù hợp 540 In the thread course Canh ... tunnel 274 Color arrangement Quy định về màu sắc Trang 9bằng bẫy304 Cotton (lemon) yellow Màu vàng chanh Trang 10315 Crimson Ngang316 Cross division seam Đường ráp ngang 319 Cross panel facing Đáp
Ngày tải lên: 04/12/2018, 21:37
Từ điển tiếng anh chuyên ngành điện
... điện chính 16 electricity meter : đồng hồ điện 17 jack /dʤæk/ : đầu cắm theo từ điển oxford theo từ điển xây dựng và từ điển webster thì nghĩa là ổ cắm 18.series circuit /'siəri:z 'sə:kit/ : mạch ... Trang 1TỪ ĐIỂN TIẾNG ANH CHUYÊN NGHÀNH ĐIỆN1 current /'kʌrənt/ : dòng điện direct current [ DC ] : dòng điện một ... là trường (như điện trường, từ trường ) Trong máy điện nó là cuộn dây kích thích Trong triết học nó là lĩnh vực thông thường, nó là cánh đồng Loss of field: mất kích từ Coupling: trong điện tử
Ngày tải lên: 05/12/2021, 09:02
tu dien tieng anh chuyen nganh det may
... wire, faller wire lanh, flax, line (Linum usitatissimum) lanh chải, dressed line lanh dầu, limseed flax, oil flax, seed flax lanh ngâm, retted flax lanh nguyên liệu, long line lanh sợi, common flax ... chế phẩm nhuộm, dyestuff preparation chi số (xo, sợi), count chi số (hệ) Anh, english count chi số cao, fine count chi số danh dịnh, nominal count chi số giới hạn, limit count chi số (hệ) mét, ... chỉ số Pressley, Pressley index chỉ suốt duới, bobbin thread chỉ thêu, embroidery thread chiết banh (sự), bust dart chiều cao hàng vòng, loop course height chiều dài sợi dọc, scope of warp chiều
Ngày tải lên: 06/01/2022, 03:34
Từ điển tiếng anh chuyên ngành bảo hiểm
... tài chính từ bên ngoài facultative reinsurance Tái bảo hiểm tự nguyện ( không bắt buộc) Fair credit reporting Act Luật quy định về việc cung cấp thông tin Fair labor standards Act Luật về các ... theo chức năngfunctional regulation Nguyên tắc ưu tiên áp dụng luật chuyên ngành general business risk (C-4 risk) Rủi ro do kinh doanh chung generally accepted accounting principles Nguyên tắc ... underwriting Đánh giá rui ro nhanh law of large number Quy luật số lớn Trang 10lessee Người đi thuê lessor Người cho thuê letters patent Giấy phép thành lập doanh nghiệp levelized commission
Ngày tải lên: 10/05/2022, 14:32
từ điển tiếng anh chuyên ngành dệt may
... wire, faller wire lanh, flax, line (Linum usitatissimum) lanh chải, dressed line lanh dầu, limseed flax, oil flax, seed flax lanh ngâm, retted flax lanh nguyên liệu, long line lanh sợi, common flax ... chế phẩm nhuộm, dyestuff preparation chi số (xo, sợi), count chi số (hệ) Anh, english count chi số cao, fine count chi số danh dịnh, nominal count chi số giới hạn, limit count chi số (hệ) mét, ... chỉ số Pressley, Pressley index chỉ suốt duới, bobbin thread chỉ thêu, embroidery thread chiết banh (sự), bust dart chiều cao hàng vòng, loop course height chiều dài sợi dọc, scope of warp chiều
Ngày tải lên: 27/10/2022, 17:44
Từ điển tiếng anh bằng tranh chuyên ngành vỏ tàu thủy
... Song phy canh Xa dudi miong ham Thanh dpc mi#ng ham hang (5p,ph6ng va Cat np1) man than song Xa boong Ma xa Vay giam lac 1 11 Fishing boat : Tau danh ca A Two boat trawler : Tau danh Itfdi gia ... sting 25 Gunwale angle (bar) Thanh th6p g6c (det) m6p man 26 Bulwark top rail Thanh m6p tr6n man chain sting 27 Gusset plate Tam tipIddn 28 Hatch side coaming Thanh quay doc mieng ham hang Trang ... ngoai cua dong co Diezel 1 Cylinder head Dau xi lanh 2 Super charge Tua bin tangap 3 Frame Khungmay 4 rind Thanmay 5 Fly wheel BAnhdA 1 Rudder BAnhW 18 Range light Dan dinh Of 2 Propeller Chan
Ngày tải lên: 19/05/2014, 00:09
từ điên tiếng anh qua hình ảnh - phần 2
... tea xi:rô 11 mashed potatoes cá chiên : ` nước trà 6 pancakes khoai tây tán nhừ 18 rice pilaf banh pen-khét : 12 roast chicken 7 bacon gà quay 19 cake thịt bây-kân bánh ngọt ———— Practice ordering ... phòng ăn bồi bàn „ set the table order from the menu Clear the table gọi món ăn (từ thực đơn) B seat the customer E take the order H carry the tray đặt khách ngồi nhận đật món ân ... 14 place setting đặt địa muỗng vào vị trí 15 dinner plate dia an 6 bread-and-butter plate dia banh mi va _ 7 salad plate đĩa xà lách 8 bread basket rổ đựng bánh 9 busperson người đọn bàn
Ngày tải lên: 18/12/2013, 16:43
Từ điển tiếng Anh kinh tế
... đương với mục đích thanh toán bù trừ các tờ SÉC của nhau 471 Clearing house Phòng thanh toán bù trừ Một địa danh của London mà các NGÂN HÀNG THANH TOÁN BÙ TRỪ LONDON, NGÂN HÀNG ANH và ở Edinburgh, ... nhập theo quy luật năng suất biên là "công bằng" Thuyết lưỡng phân cổ điển Việc xác định riêng biệt và độc lập giá tương đối và tuyệt đối trong KINH TẾ HỌC CỔ ĐIỂN và TÂN CỔ ĐIỂN.(Xem NEO-CLASSICAL ... thu nhập. 191 Average revenue Doanh thu bình quân. Doanh thu trên một đơn vị sản lượng. 192 Average revenue product Sản phẩm doanh thu bình quân. Sản phẩm doanh thu trung bình của một đầu vào
Ngày tải lên: 24/07/2014, 10:35
Từ điển tiếng anh cầu đường xây dựng (free)
... diameter Đờng kính danh định Nominal moment strength of a section Sức chịu mômen danh định Nominal size Kích thớc danh định Nominal strength Cờng độ danh định Nominal value Trị số danh định non-air-entrained ... BTCT có balát Bar (reinforcing bar) Thanh cốt thép Bar schedule Sơ đồ tiến độ kiểu ngang Bar spacing Cự ly giữa các thanh cốt thépBar support MIếng kê đỡ thanh cốt thép Barrel (of cement) Thùng ... Cầu vòm có thanh căng(vòm-dầm kết hợp) Braced member Thanh giằng ngang Bridge composed of simple span precast prestressed grider made continues prefabriques Cầu liên tục đợc ghép từ các dầm giản
Ngày tải lên: 16/08/2014, 23:56
Từ điển Tiếng Anh Kinh tế
... Doanh thu bình quân Doanh thu trên một đơn vị sản lượng 192 Average revenue product Sản phẩm doanh thu bình quân Sản phẩm doanh thu trung bình của một đầu vào (yếu tố sản xuất) nhân với doanh ... của một uỷ ban hoàng gia Anh về sự phân bố địa lý của ngành công nghiệp Anh và có ảnh hưởng mạnh mẽ đến sự phát triển của chính sách khu vực hậu công nghiệp Chiến tranh ở Anh 244 Barometric price ... Clearing house Phòng thanh toán bù trừ Một địa danh của London mà các NGÂN HÀNG THANH TOÁN BÙ TRỪ LONDON, NGÂN HÀNG ANH và ở Edinburgh, ngân hàng cổ phần Scotland tiến hành thanh toán bù trừ séc
Ngày tải lên: 25/04/2015, 03:00
Từ vựng tiếng anh ngành ô tô
... EBA Hệ thống trợ lực phanh điện tử EBD (Electronic brake distributor) Hệ thống phân phối phanh điện tử EBD (electronic brake-force distribution) Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EC (Engine ... (rear/front Wheel Cylinder) Bộ ruột cúp ben phanh guốc sau/trước Cushion, Radiator support Cao su giữ (định vị) vai trên két nước Cylinder Xi lanh C/C (Cruise Control) Hệ thống đặt tốc độ ... D D-EFI phun xăng điện tử Dạng động cơ I4, I6 Gồm 4 hoặc 6 xi-lanh xếp thành 1 hàng thẳng Dạng động cơ V6, V8 Gồm 6 hoặc 8 xi lanh,xếp thành 2 hàng nghiêng,mặt cắt cụm DDTi (Diesel Direct Turbocharger
Ngày tải lên: 09/01/2016, 22:13
Từ điển tiếng anh trong lĩnh vực thép
... phủ lên nhau, khe nối của máng nước , v.v Trang 18Khuôn cửa (thanh đỉnh, thanh đáy và các thanh đứng) và các nẹp che nước bao quanh một ô cửa trong nhà Thường được cung cấp đểdùng cho những phụ ... phân bố tải trọng tại một mối liên kết Minh hoạ H Section - Thanh thép H : Thanh thép có tiết diện chữ H. Điều kiện cơ bản H Section - Thanh thép H : Hair Pin - Râu thép: Trang 20Handrails - Lan ... nhiệt Minh hoạ: Jack Beam - Dầm đỡ kèo: Jamb - Thanh đứng ô cửa: Jib Crane - Cẩu công xôn: Joist - Dầm phụ: Trang 22Jamb - Thanh đứng ô cửa: Thanh đứng ở cạnh bên của ô mở trong tường Jib Crane
Ngày tải lên: 18/07/2016, 21:01
Từ điển Tiếng Anh Xây dựng mini
... sắt) thanh chống va, Bridge beam : dầm cầu Broad flange beam : dầm có cánh bản rộng (Dầm I, T) Buffer beam : thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa) Bumper beam : thanh chống va, thanh giảm ... : dầm móng frame girder : giàn khung First floor ( second floor nếu là tiếng Anh Mỹ ) : Lầu một (tiếng Nam), tầng hai (tiếng Bắc) feeder skip : Thùng tiếp liệu fence : bờ rào, tường rào first ... (hàng không) tải trọng khi gió giật ground floor (hoặc first floor nếu là tiếng Anh Mỹ) : tầng trệt (tiếng Nam), tầng một (tiếng Bắc) guard board : tấm chắn, tấm bảo vệ gate : Cửa Hand rail : Lan
Ngày tải lên: 08/11/2016, 15:44
từ vựng tiếng anh ngành dược
... pharmacodynamics /'fa:mәkoudai'nỉmiks / (n) dược lực học - acronym /'ỉkrәnim / (n) từ cấu tạo bằng những chữ cái đầu của một nhóm từ - abbreviation / әˌbriːvɪˈeɪʃәn/ (n) - stand for : là chữ viết tắt của; ... typically /'tipikli / (adv) điển hình - patent / ˈpeɪtәnt ˈpỉtәnt/ (v) cấp bằng sáng chế - exclusive /iks'klu:siv / (a) duy nhất, độc nhất - derive /di'raiv / (v) lấy được từ - herb / hә:b / (n) thảo ... /,ỉnti'pỉθә'dʒenik / (a) chống sự gây bệnh - capability /,keipә'biliti / (n) khả năng - synonym /'sinәnim / (n) từ đồng nghĩa → synonymous /si'nɔnimәs / (a)đồng nghĩa - confused /kәn'fju:zd / (a) lộn xộn, không
Ngày tải lên: 19/03/2017, 22:54
Tu dien tieng anh xay dung
... Trang 1Từ Điển Tiếng Anh Kỹ Thuật Xây DựngAbraham’s cones : Khuôn hình chóp cụt để đo độ sụt bê tôngAccelerator, Earlystrength admixture : Phụ gia tăng nhanh hóa cứng bê tông ... concrete: Bê tông có quá nhiều cốt thép Parapet: Thanh nằm ngang song song của rào chắn bảo vệ trên cầu (tay vịn lan can cầu) Perimeter of bar: Chu vi thanh cốt thép Pile bottom level: Cao độ chân cọc ... Bored pile: Cọc khoan nhồi Bottom lateral: Thanh giằng chéo ở mọc hạ của dàn Bottom reinforcement: Cốt thép bên dưới (của mặt cắt) Braced member: Thanh giằng ngang Bracing: Giằng gió Carbon steel:
Ngày tải lên: 01/02/2019, 11:00
Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa: