... A” Cụm tính từ thông dụng tiếng anh giao tiếp TOEIC bắt đầu với chữ “ A” + Addicted (adj) /əˈdɪk.tɪd/ addicted to sth: nghiện Example: He is addicted to drugs/ alcohol/ gambling Anh nghiện ... at your fluency in English Tôi đỗi ngạc nhiên khả Anh ngữ lưu loát bạn I was amazed at his big beautiful villa Tôi ngạc nhiên biệt thự to đẹp anh amazed by: ngạc nhiên Example: I was amazed ... astonished at the strange sight and cried: Anh kinh ngạc về/trước cảnh tượng kì lạ thét lên He was astonished at what he saw Anh vô cùng ngạc nhiên về/trước anh thấy Đừng để chẳng nhận rời chỗ bạn,
Ngày tải lên: 11/11/2015, 00:18
... kick đá 496 kiss hôn 497 Light ánh sáng 498 purchase mua 499 race đua 500 retire hưu STT Từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt 501 Bend uốn cong 502 breathe thở 503 celebrate tán dương 504 date ngày 505 ... 99 động từ thông dụng tiếng Anh Be have có DO làm say nói get make /meɪk làm She makes her own clothes go ɡoʊ He goes ... gói 524 pause tạm ngừng 525 relax thư giãn 526 resign từ bỏ 527 Rush vội vàng 528 store cửa hàng 529 waste chất thải 530 compete cạnh tranh 531 expose lộ 532 found tìm thấy 533 install đặt 534
Ngày tải lên: 15/04/2017, 11:13
1000 động từ thông dụng nhất trong tiếng anh
... 99 động từ thông dụng tiếng Anh Be have có DO làm say nói get make /meɪk làm She makes her own clothes go ɡoʊ He goes ... 977 exert gắng sức 978 exhaust thoát 979 fine tốt 980 frighten hoảng sợ 981 từ tục nên xóa qi 982 gasp giựt 983 honour danh dự 984 inhibit cản trở 985 motivate động viên 986 multiply nhân 987 narrow ... 865 tuck xếp nếp 866 warm nóng 867 activate hoạt động 868 amend tu 869 arouse đánh thức 870 bang tiếng nổ 871 bid thầu 872 bow cung 873 campaign chiến dịch 874 characterise đặc trưng 875 circulate
Ngày tải lên: 05/04/2021, 11:03
An analysis ò the most popular rhetorical devices in english and vietnamese=nghiên cứu về các biện pháp tu từ phổ biến nhất trong tiếng anh và tiếng việt
... RHETORICAL DEVICES IN ENGLISH AND VIETNAMESE (NGHIÊN CỨU VỀ CÁC BIỆN PHÁP TU TỪ PHỔ BIẾN NHẤT TRONG TIẾNG ANH VÀ TIẾNG VIỆT) B.A THESIS IN THE ENGLISH LANGUAGE VINH-05/2014 MINISTRY OF EDUCATION ... RHETORICAL DEVICES IN ENGLISH AND VIETNAMESE (NGHIÊN CỨU VỀ CÁC BIỆN PHÁP TU TỪ PHỔ BIẾN NHẤT TRONG TIẾNG ANH VÀ TIẾNG VIỆT) Supervisor: Phan THi Huong, M.A VINH, 05/2014 ACKNOWLEDGEMENT For ... ―Mùa xuân nho nhỏ‖) ―Sao anh không chơi thôn Vĩ?‖ (―Đây thôn Vĩ Dạ‖ of Hàn Mặc Tử) ? ?Trong tiếng hạc bay qua, Đục tiếng suối sa nửa vời, Tiếng khoan gió thoảng ngồi, Tiếng mau sầm sập trời đổ
Ngày tải lên: 09/09/2021, 20:59
An analysis ò the most popular rhetorical devices in english and vietnamese=nghiên cứu về các biện pháp tu từ phổ biến nhất trong tiếng anh và tiếng việt
... RHETORICAL DEVICES IN ENGLISH AND VIETNAMESE (NGHIÊN CỨU VỀ CÁC BIỆN PHÁP TU TỪ PHỔ BIẾN NHẤT TRONG TIẾNG ANH VÀ TIẾNG VIỆT) B.A THESIS IN THE ENGLISH LANGUAGE VINH-05/2014 MINISTRY OF EDUCATION ... RHETORICAL DEVICES IN ENGLISH AND VIETNAMESE (NGHIÊN CỨU VỀ CÁC BIỆN PHÁP TU TỪ PHỔ BIẾN NHẤT TRONG TIẾNG ANH VÀ TIẾNG VIỆT) Supervisor: Phan THi Huong, M.A VINH, 05/2014 ACKNOWLEDGEMENT For ... ―Mùa xuân nho nhỏ‖) ―Sao anh không chơi thôn Vĩ?‖ (―Đây thôn Vĩ Dạ‖ of Hàn Mặc Tử) ? ?Trong tiếng hạc bay qua, Đục tiếng suối sa nửa vời, Tiếng khoan gió thoảng ngồi, Tiếng mau sầm sập trời đổ
Ngày tải lên: 21/08/2023, 01:14
Các cụm động từ phổ biến nhất trong tiếng Anh xếp theo bảng chữ cái (AZ)
... Các cụm động từ phổ biến nhất trong tiếng anh A account for: chiếm, giải thích allow for: tính đến, xem xét đến ask after: ... nghiệp Show off: khoe khoang , khoác lác Show up: đến tới Shop round: mua bán loanh quanh 10 [...]... turn down: từ chối Turn into: chuyển thành Turn out: hóa ra là Turn on/off: mở, tắt Turn ... back: trả lại Give in: bỏ cuộc Give way to: nhượng bộ, đầu hàng, nhường chỗ cho ai Give up: từ bỏ Give out: phân phát, cạn kịêt Give off: toả ra, phát ra (mùi hương, hương vị) Go out: đi
Ngày tải lên: 02/07/2014, 08:32
A study of blends in english = nghiên cứu từ hỗn hợp trong tiếng anh
... ------------- Summary of graduation thesis A study of blends in english (nghiªn cøu tõ hçn hîp trong tiÕng anh) Field: Lexicology Supervisor: KiÒu HuyÒn Tr©m (M.A) Student: Lª ThÞ §«ng KiÒu Class:
Ngày tải lên: 14/12/2013, 00:41
DANH TỪ ĐỘNG TỪ NGUYÊN THỂ TRONG TIẾNG ANH
... DANH ĐỘNG TỪ & ĐỘNG TỪ NGUYÊN THỂ TOEFL course Prepared by vmhuetn@gmail.com DANH ĐỘNG TỪ Dạng: V + ing Chức năng: giống như danh từ (làm chủ ngữ, tân ngữ cho động từ, tân ... ngữ cho động từ, tân ngữ cho giới từ) Khi DĐT làm chủ ngữ, nó đi với động từ ở dạng số ít DANH ĐỘNG TỪ Một số cấu trúc đi với DĐT Danh từ + giới từ + DĐT: choice of / reason for ... / dread / hate / intend / like / love / mean / start /try DANH ĐỘNG TỪ Một số động từ có thể đi với danh động từ hoặc động từ nguyên thể nhưng nghĩa cũng thay đổi theo: forget / remember
Ngày tải lên: 29/06/2014, 08:03
5000 từ thông dụng trong tiếng Anh
... 452) report 453) role 454) better 455) economic 456) effort 457) up 458) decide 459) rate 460) strong 461) possible 462) heart 463) drug 464) show 465) leader 466) light 467) voice 468) wife 469) ... vary wire round distributi transporta holy ring twin command commissi interpreta breakfast stop strongly engineeri luck so-called constant race clinic veteran smell tablespoo capable nervous tourist
Ngày tải lên: 27/11/2014, 11:15
Cách sử dụng trọng âm của từ và câu trong tiếng Anh
... dụ Đại từ he, we, they Giới từ on, at, into Mạo từ a, an, the Từ nối and, but, because Trợ động từ can, should, must Động từ ‘tobe’ am, is, was Kết luận: Trong tiếng Anh có ... từ ‘tobe’ am, is, was Kết luận: Trong tiếng Anh có hai loại trọng âm đó là trọng âm của từ (âm tiết được nhấn mạnh trong một từ) và trọng âm của câu (những từ ... động từ (dạng phủ định) Đại từ chỉ định don’t, can’t, aren’t this, that, those, these Từ để hỏi Who, Which, Where 2 Từ thuộc về mặt cấu trúc: không được nhấn trọng âm Những từ đúng
Ngày tải lên: 19/01/2015, 09:12
ommon english auxiliaries prominent linguistic features and possible pedagogical implications = một số trợ động từ thông dụng trong tiếng anh những đặc điểm ngôn ngữ học nổi trội và ứng dụng sư phạm khả hữu
... 16 Trong từ đây, từ không chứa nguyên âm “/ai/”? might mice milk 17 Trong từ đây, từ không không chứa nguyên âm “/ei/”? may man say 18 Trong từ đây, từ có phụ âm cuối phụ âm vơ thanh? ... /k/ XXII /d/ /t/ 36 Trong từ sau đây, từ có vần nguyên âm khác? could would may 37 Trong từ đây, từ chứa nguyên âm đôi? might could would 38 Trong từ đây, từ chứa nguyên âm đơn? ... vào thích hợp) Chọn từ mà có cách phiên âm /mait/: mine might mile Chọn nguyên âm thường có từ “would”: /ʊ/ /e/ /ə/ Trong từ đây, từ có cách phát âm khác với từ lại? plan man
Ngày tải lên: 02/03/2015, 14:30
từ điển các từ vay mượn trong tiếng anh
... through the mouth Thus: anh heavily nasalized... are not pronounced.) Nasalization means that more of the sound comes through the nose than through the mouth Thus: anh heavily nasalized sound ... mouth Thus: anh heavily nasalized sound of the (a) in father, as in French piquant (pee-KANH) or nuance (nü-ANHS) enh heavily nasalized sound of the (a) in cat, as in French vin (venh) or point ... ambience, ambiance (ahm-bee-ANHS)... around the neck by horsemen in the American Southwest with the wider part in back to protect the neck from sunburn bandeau (banh-DOH) [French] A headband;
Ngày tải lên: 24/07/2015, 22:53
Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa: