Thành ngữ tiếng Anh
... qu lu 18 to get (set) somebody's back up o làm cho n i gi n, làm cho phát cáu 19 to get (put, set) one's back up o n i gi n, phát cáu 20 to get to the back of something o hi u c th c ch t c a v ... ti n lên, t i g n he enemy were coming on quân ch ang t i g n n i lên (gió, bão), phát (b nh); ti n b , ti p t c phát tri n, mau l n (cây, a bé ) c em th o lu n (v n , d lu t ) c trình di n sân ... sheep's eyes (xem) sheep to catch the speaker's eye c ch t ch (ngh vi n) trông th y giơ tay cho phát bi u to clap (set) one's eyes on nhìn eyes front! (xem) front eyes left! (quân s ) nhìn bên...
Ngày tải lên: 03/10/2012, 15:21
... hột thò “ở vào nói được” Về mặt chức năng: Đứng mặt ngôn ngữ học, tục ngữ có chức khác hẳn so với thành ngữ Tục ngữ sáng tác dân gian khác ca dao, dân ca, có chức thông báo Tục ngữ thông báo ... bướm lại; ong chê (chường) bướm chán), lớp người khổ xã hội (con ong kiến), kẻ ồn vô tổ chức (như ong vỡ tổ) Đối với người Anh, bee, hornet (ong) không thiên nghóa tích cực không thiên nghóa ... Giải tượng ngôn ngữ phải ngôn ngữ học” Giáo sư cho khác thành ngữ tục ngữ khác chức năng: “Thành ngữ đơn vò có sẵn mang chức đònh danh… đơn vò tương đương từ… Tục ngữ sáng tạo khác dân gian ca dao,...
Ngày tải lên: 11/04/2013, 10:30
Thanh Ngu Tieng Anh
... in Heaven Hôn nhân trời định -Men make houses, Women make home Đàn ông xây nhà, Đàn bà xây tổ ấm -Necessity is the mother of invention Cái khó ló khôn -Men are blind in their...
Ngày tải lên: 25/06/2013, 01:26
Thành ngữ tiếng Anh sưu tầm
... (thường dùng trường hợp bị bí) - Damage done: Tổn thất, thiệt hại thường dùng tổng kết (sau đánh bầm dập kẻ thù) VD: Total Damage done to enemy base: house - Tổng thiệt hại gây cho địch: nhà! Câu lại ... Được trả lương hậu hỉ To be qualified for a post: Có đủ tư cách để nhận chức vụ To be raised to the bench: Đợc cất lên chức thẩm phán To be sb's dependence: Là chỗ nơng tựa To be taken aback: ... come come come come come come across: tình cờ bắt gặp into: thừa hưởng gia sản round: đến chơi forward: tình nguyện out: phát hành (báo , tạp chí ) off: thành công , xảy about: xảy to : đến tình...
Ngày tải lên: 30/06/2013, 01:28
Thành ngũ tiếng anh
... với ai, thẳng vào mặt Ví dụ : She laughed in his face then - In prime of grease ( Trong thời kì phát triển đầy đủ mỡ ) ý nói : Nh In grease - In sackcloth and ashes ( quần áo tang vải sô tàn tro) ... people have already been in the dust - In the egg ( Còn trứng ) ý nói : Vào lúc bắt đầu, cha đợc phát triển Ví dụ: Their plot was crashed in the egg - In the eyes of somebody ( Trong mắt ) ý nói ... somebody/ something (Giữ dấu đờng ai/cái gì) ý nói : Giữ mối quan hệ với ai; theo đợc tiến trình phát triển 140 english picturesque idioms Ví dụ : I often watch T.V to keep track of current events...
Ngày tải lên: 06/07/2013, 01:26
Những thành ngữ tiếng anh
... world): Làm điều lành, làm phớc • To gymnastics: Tập thể dục • To job-work: Làm khoán(ăn lơng theo sản phẩm) • To one's best: Cố gắng hết sức; làm tận lực • To one's bit: Làm để chia xẻ phần trách ... hai trái lật, trái dẻ tây • To go clear round the globe: Đi vòng quanh giới • To go crazy: Phát điên, phát cuồng • To go cuckoo: (Mỹ)Hơi điên, gàn, không giữ đợc bình tĩnh • To go dead slow: Đi ... ghê tởm ngời • To have a horse vetted: Đem ngựa cho thú y khám bệnh • To have a house-warming: Tổ chức tiệc tân gia • To have a hump: Gù lng • To have a humpback: Bị gù lng • To have a hunch that:...
Ngày tải lên: 20/08/2013, 07:54
Thành ngữ Tiếng Anh hay gặp - International Dictionary of Phrasal Verbs
Ngày tải lên: 30/11/2013, 16:40
Học Thành ngữ tiếng Anh qua những đoạn hội thoại - Social Expressions
Ngày tải lên: 30/11/2013, 17:32