Bài tập ngữ pháp tiếng anh lớp 8 có bản bồi dưỡng
... danh từ sau or và nor. Eg:Neither John nor his friends are going to the beach today. -Danh từ “None”có thể sử dụng với cả danh từ số ít và danh từ số nhiều.Khi đó động từ được chia theo danh ... phải chọn adj) 51 . except for/ apart from: ngoài, trừ 52 . Find it hard toV = have difficulty in V-ing : gặp khó khăn trong việc 53 . Don’t agree = be in disagreement : không đồng ý 54 . could hardly: ... ông được mến mộ”, tức là có nghĩa “Bị” và “Được” ở đó) 57 . in which = where; on/at which = when 58 . Put + up + with + V-ing: chịu đựng 59 . Make use of + N/ V-ing: tận dụng cái gì đó 60. Get...
Ngày tải lên: 09/05/2014, 15:37
Ôn thi môn tiếng anh lớp 12
... 44A 49C 5A 10D 15A 20C 25B 30D 35B 40A 45C 50 C Question 41: so too Question 42: formal formally Question 43: was working have worked / have been working Question 44: A An Question 45: writing ... demolished Question 50 : A. champion B. church C. catch D. chemistry ĐÁP ÁN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 D D B A A B C D D B 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 D B C D B A A C D B 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 D ... California? Câu 5: Where are the desert areas found? Trong 5 câu hỏi trên, 4 câu hỏi (câu 1.2.3 và 5) yêu cầu người đọc tìm thông tin chi tiết để trả lời câu hỏi. Đối với dạng câu hỏi này, các em đọc nhanh...
Ngày tải lên: 20/06/2014, 07:45
học từ vựng tiếng anh qua thơ
... THIRSTY ENVELOPE là phong bì WHAT DO YOU MAKE làm gì thế anh? RICE cơm, MEAT thịt, SOUP canh ORANGE cam, APPLE táo, LEMON chanh, CHICKEN gà OLD LADY là bà già COOK là đầu bếp, MAID ... Keel quỳ ENVELOPE là phong bì WHAT DO YOU MAKE làm gì thế anh? RICE cơm, MEAT thịt, SOUP canh ORANGE cam, APPLE táo, LEMON chanh, CHICKEN ga` OLD LADY là bà già COOK là đầu bếp, MAID ... Numb tê Hear nghe, smell ngữi, nói Say Voice la tiếng nói, cái gì something Light anh sang sound am thanh Study la học nghĩ think teacher thầy Punch là đấm, đánh là fight Push xô, kick...
Ngày tải lên: 20/06/2014, 22:57
đề ôn thi tiếng Anh HK II lớp 10
... 4) C 5) B 6) C 7) C 8) C 9) A 10) B 11) A 12) C 13) D 14) C 15) D 2. 1) B 2) C 3) C 4) A 5) A 6) A 7) D 8) D 9) D 10) A 11) B 12) D 13) B 14) A 15) D II. Vocabulary: 1) C 2) A 3) D 4) C 5) D ... Vocabulary: 1) C 2) A 3) D 4) C 5) D 6) A 7) D 8) C 9) A 10) B 11) C 12) A 13) D 14) A 15) D 16) C 17) B 18) C 19) D 20) B 21) C 22) D 23) D 24) B 25) B 26) D 27) B 28) B 29) C 30) B ... BAỉI ON TAP TIENG ANH HK II LễP 10 I. PHONETICS: 1. Choose the word whose underline part is pronounced differently from that...
Ngày tải lên: 09/07/2014, 13:00
Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa: