tài liệu ngữ pháp tiếng trung

Tài liệu ngữ pháp tiếng Nhật cấp độ N1

Tài liệu ngữ pháp tiếng Nhật cấp độ N1

... Trang 1[Ngữ pháp N1-Bài 1] ~ が早いか Cấu trúc: [動]辞書形/ た形 + が早(はや) いか Ý nghĩa: “Vừa mới … thì đã ” Mẫu câu ... 話題のその本は、店頭(てんとう)に並べられたが早いか、飛ぶように売れていった。 → Cuốn sách đang hot kia, vừa mới xếp ra hàng sách đã bán sạch như bay Trang 2[Ngữ pháp N1-Bài 2] ~ や/ ~や否や Cấu trúc: [動] 辞書形 +や/ や否や Ý nghĩa: Diễn tả một hành động xảy ra gần ... 帰宅するや、愛犬(あいけん)が飛びついてきた。 Trang 3→ Tôi vừa về đến nhà là cún yêu đã chồm ra * Mẫu câu này giống với mẫu câu ~が早いか [Ngữ pháp N1-Bài 3] ~ なり Cấu trúc: [動] 辞書形 + なり Ý nghĩa: “Vừa mới … thì đã…” Một hành động vừa mới

Ngày tải lên: 18/01/2018, 17:28

48 383 1
Tài liệu ngữ pháp tiếng Anh hay

Tài liệu ngữ pháp tiếng Anh hay

... Trang 1CHINH PHỤC NGỮ PHÁP TIẾNG ANH MỤC LỤC 1 Các thì trong tiếng anh: 2 2 Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ: 9 3 Câu hỏi đuôi (Tag questions) 16 4 ... Giới từ (Preposition) 9191 16 Mạo từ (Articles) 9898 Trang 2CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP – TỪ VỰNG 1 CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH: Tiếng Anh có 12 thì cơ bản, được thể hiện trong bảng sau: Từ nhận biết: ... lại cười Trang 92 SỰ HÒA HỢP GIỮA CHỦ NGỮ VÀ ĐỘNG TỪ: V (số ít) V (số ít) Chủ ngữ là danh từ và cụm danh từ số ít Ex: Her child is very intelligent Chủ ngữ là các đại lượng chỉ thời gian, khoảng

Ngày tải lên: 15/06/2020, 12:54

102 83 0
Tài liệu ngữ pháp tiếng anh lớp 6

Tài liệu ngữ pháp tiếng anh lớp 6

... Trang 1NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 6 ALPHABET A, B, C … ( MẪU TỰ A, B, C ) /ei/ /bi/ /si:/ /di/ /i:/ /ef/ ... ( Ngôi thứ ba số nhiều ) Ex : Hiện giờ, tôi đang học tiếng Anh. At the moment, I am learning English. Bây giờ, cô ta đang nói tiếng Pháp với Mary. Now, she is speaking French to Mary ... watch news on television. Tại sao bạn đến đây ? Why do you come here ? Bởi vì tôi muốn học tiếng Pháp. Because I want to learn French. Tại sao bạn không đến đây ? Why don’t you come

Ngày tải lên: 08/10/2020, 10:10

18 51 0
Tài liệu ngữ pháp tiếng anh

Tài liệu ngữ pháp tiếng anh

... places: (Chủ ngữ đứng sau ®éng tõ ) The tiny chapel stood at the top of the hill  At the top of the hill stood the tiny chapel Under a tree slept a man *Nếu chủ ngữ đại từ đảo ngữ không xảy ... thời điểm nói this moment Hoặc h.động - She is knitting chủ ngữ and listening to ã Thờng với trạng từ , the radio 2/Im playing trạng ngữ thời tennis with gian:now, at this Tom this moment, at ... We were watching TV at o’clock last night 2/ We were walking to school when it started to rain Tài liệu ôn thi were not= werent V/SIM PLE FUTU RE: Thì tơng lai đơn + S + will / shall + V - S will/

Ngày tải lên: 18/07/2022, 10:31

144 41 0
TÀI LIỆU NGỮ PHÁP TIẾNG ĐỨC B1 - Giai thích Tiếng Việt

TÀI LIỆU NGỮ PHÁP TIẾNG ĐỨC B1 - Giai thích Tiếng Việt

... bỏ ngữ (cói nòo trước, sau trong câu) sẽ phụ thuộc vào xem bỏ ngữ dó là donh từ (Nomen) hay dai tu (Pronomen) - Cả 2 bỗ ngữ đều là danh từ (Nomen) ¬ Bổ ngữ ở cách Dotiv sé dứng trước bỏ ngữ ... trước bỏ ngữ cách Akkusotiv —— Một bỏ ngữ là Dơnh từ (Nomen), một bổ ngữ là Đại từ (Pronomen) ¬ Bổ ngữ nòo la dai từ thì dứng trước bổ ngữ lờ dơnh từ 2 Cả 2 bổ ngữ đều là Đại từ (Pronomen) + Đại ... bởi tập về nhà.” có 2 động từ: quên (vergessen) & lam (machen) Vay côu này khi chuyển sang tiếng Đức sẽ chia động từ thế nào? Lúc nòy, từ quên chia ở quá khứ (hôm quo), còn từ làm sẽ lò Infinitiv

Ngày tải lên: 25/06/2025, 11:23

32 1 0
Tài liệu Ngữ pháp tiếng anh cho người mới bắt đầu – P2 ppt

Tài liệu Ngữ pháp tiếng anh cho người mới bắt đầu – P2 ppt

... Trang 1Ngữ pháp tiếng anh cho người mới bắt đầu – P2 Cách sử dụng little, a little, few, a few Little + danh ... trước một số danh từ bất động vật chỉ trong một số thành ngữ Ex: a stone's throw from (Cách nơi đâu một tầm đá ném) Trang 4Verb - Động từ trong tiếng Anh Chia làm 3 thời chính: Quá khứ (Past) Hiện ... Trong một số trường hợp ở phủ định, yet có thể đứng ngay sau have nhưng phải thay đổi về mặt ngữ pháp: not mất đi và PII trở về dạng nguyên thể có to Ex: John has yet to learn the material =

Ngày tải lên: 22/02/2014, 19:20

10 1,4K 12
Tài liệu ngữ pháp tiếng anh lớp 8 tham khảo và bồi dưỡng

Tài liệu ngữ pháp tiếng anh lớp 8 tham khảo và bồi dưỡng

... Trang 1NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 8 CỤM TỪ CHỈ KẾT QUẢ: enough , too a/ enough ….to (đủ … để có thể) S + V + ... / have to / might / be going to + V1 Can / may / should / ….+ V3 - trạng ngữ chỉ nơi chốn đứng trước by + O - trạng ngữ chỉ thời gian đứng sau by + O - nếu chủ từ trong câu chủ động là các từ ... Nếu động từ tường thuật ở thì quá khứ thì khi đổi sang câu gián tiếp ta đổi ngôi, thì và trạng ngữ 1/ Cách đổi ngôi: - Ngôi thứ nhất (I, We, me, my, us, our): đổi dựa vào chủ từ đứng trước

Ngày tải lên: 07/05/2014, 14:21

14 2,8K 16
Ngữ pháp tiếng trung quyển 3  tổng hợp   file pdf tải về

Ngữ pháp tiếng trung quyển 3 tổng hợp file pdf tải về

... Trang 1Ngữ pháp tiếng Trung Quyển 3: Tổng hợp | FilePdf tải về Du Bao Ying Cập nhật ngày: 12/26/2022 Tiếp bài ngữ pháp tiếng Trung quyển 2 bài viết này chúng ta sẽtìm hiểu về Ngữ pháp tiếng Trung ... tiếng Trung Quyển 3 Đây là các cấu trúcngữ pháp tiếng Trung thường xuất hiện và hay được sử dụngnhất trong giáo trình Hán ngữ 3 mà các bạn cần phải nắm vững Bổ ngữ Kết quả: 结果补语 / jiéguǒ bǔyǔ Dưới ... xiǎoshí) anhấy viết chữ hán được nửa tiếng rồi Khi tân ngữ là đại từ chỉ người thì bổ ngữ thời lượng có thể đặtgiữa động từ và tân ngữ Giữa bổ ngữ thời lượng và tân ngữ cóthể thêm 的 Ví dụ: A: 你看了多长时间(的)电视?(Nǐ

Ngày tải lên: 27/01/2023, 15:54

53 15 0
Tài liệu ngữ pháp cơ bản khối THCS

Tài liệu ngữ pháp cơ bản khối THCS

... Trang 1NGỮ PHÁP TIẾNG ANH CĂN BẢNLOẠI VÀ DẠNG CỦA CÁC ĐỘNG TỪ MUST HAVE TO HAS TO HAD TO *ĐỘNG TỪ “TO BE” là động từ đặc biệt nhất trong Tiếng Anh vì: Khi muốn viết một ... dạng bị động ta áp dụng tuần tự các bước dưới đây: 1- Xác định tân ngữ của câu chủ động để lấy làm chủ ngữ cho câu bị động ( Tân ngữ là các danh từ hoặc đại từ đứng sau động từ.) 2- Xem xét xem ... nghĩa Trang 13phủ định – Chủ ngữ ngữ quá… như thế nào đó (để ai đó) phải làm gì đó].EX: Water is too hot for me to dink now 22 S + Have/ has/ had + sb + V + C (Chủ ngữ nhờ ai làm gì đó) EX: He

Ngày tải lên: 02/07/2015, 08:50

16 209 0
tài liệu ngữ pháp tiến anh thcs

tài liệu ngữ pháp tiến anh thcs

... 2) V + n : làm O cho V 3) prep + n : làm O cho prep 4) be (là) + n : làm C ( C : complement: bổ ngữ) 5) adj + n Ex: People can see new film at the cinema S O O He is a scientist C * Notes: - a, ... stopped Ex: We can’t drive because of fog ↔The fog prevents us from driving Ving 12/ Inversion: Đảo ngữ Adv* + V + S… Adv*: No longer, Never, Rarely, Seldom, Only, No sooner, Hardly … She no longer ... stopped Ex: We can’t drive because of fog ↔The fog prevents us from driving Ving 12/ Inversion: Đảo ngữ Adv* + V + S… Adv*: No longer, Never, Rarely, Seldom, Only, No sooner, Hardly … She no longer

Ngày tải lên: 30/10/2015, 07:52

34 280 1
Tài liệu luyện thi Tiếng Trung cơ bản 6

Tài liệu luyện thi Tiếng Trung cơ bản 6

... √ shénme shíji n de h o 31 A 32 A 33 A 200 34 A 35 A 13 fángji n hào B C xi de h o B tài g o bú huì xi C tài guì B yánsè bù h o C du du B 2000 xuéxiào du C 3000 y yuàn B hào fàndiàn C hào hào ... chàngg A zhàngfu C B chá 30 C B qíngti n 29 bú shuì le B li ng kuài qián 28 g ge ji C sh ngbìng le tài w n le A C B érzi 27 cì B xi ng h A C li ng cì xuéxiào 24 x gu B A 22 C shu gu C tiàow B H20901 ... n E Zhège chuán f icháng dà k y zuò j 41 Q ng zhè jiù shì w de fángji n 42 Zuóti n de k oshì tí tài du w méiy u zuò 43 W méi qù Zh ngguó w x wàng j nnián néng qù Zh ngguó 44 l yóu w bù néng n

Ngày tải lên: 08/04/2017, 16:36

18 445 0
Tài liệu luyện thi Tiếng Trung cơ bản 5

Tài liệu luyện thi Tiếng Trung cơ bản 5

... Bú shì xièxie Nán de yào xi míngzi A √ shénme shíji n B bú huì shu 31 A 32 A 33 A 34 A 35 A bú tài h o B sòng t f icháng h o C qù B ij ng B du fángji n hào C m i xi jiào t sh o m i xi B sh ngbìng ... Shì shéi 55 H21003 - 11 tie ng t Nà b n sh 54 ru ng ne t.c 53 56-60 Zhège míngzi h n y u yìsi A Tài du le ba Zhè shì yào! B N ji jie zh n g o zhème piàoliang t y u nán péngyou le ma C Zài mén

Ngày tải lên: 08/04/2017, 16:36

18 411 0
Tài liệu luyện thi Tiếng Trung cơ bản 4

Tài liệu luyện thi Tiếng Trung cơ bản 4

... de shì w de Xi o Wáng de b izi shì shénme yánsè de A hóngsè √ B h isè C báisè xià y tài máng le yào k oshì le j nti n míngti n hòuti n h n g o zuò m ma le méi nánpéngyou méi ... M i ge x ngq liù w d u qù d lánqiú D 36 Bù h o yìsi w hái méi xuéhuì yóuy ng ne 37 Tài h o le! Nánpéngyou yào hé w yìq qù l yóu le 38 Wàimiàn de xu zh n dà w men ch qù wánr ba

Ngày tải lên: 08/04/2017, 16:37

18 422 0
Tài liệu luyện thi Tiếng Trung cơ bản 2

Tài liệu luyện thi Tiếng Trung cơ bản 2

... shu gu yángròu B xi xi C l yóu qù kàn xuésheng B g ge C mèimei q zi B méi yìsi C kàn sh tài sh o bié kàn tài kuài C ru ng ne t.c om B H21006 - tie ng t 31 fángji n hào B 36-40 A B C D E F M i ... b izi Zu bian nàge hóngsè de shì w n ge shì n de de Xi o Wáng de b izi shì shénme yánsè de √ B tài guì le bù h och B A zh o 22 A 23 A 25 A 26 A y fu B qíng m ma zì chàngg B Bái Xu A 2007 28 A ... de jièshào 36 duì y njing bù h o om Zhèyàng kàn sh n men zhèr y u shénme h och 38 N y ài tiàow Tài h o le 39 Míngti n shàngw xuéxiào jiàn zàijiàn 40 H21006 - de cài tie ng t Fúwùyuán ru ng ne

Ngày tải lên: 08/04/2017, 16:37

14 490 0
TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HAY NĂM 2017

TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HAY NĂM 2017

... ngữ đó Vì thế, nếu muốn học tốt Tiếng Trung, ta phải hiểu rõ về ngữ pháp Tiếng Trung cơ bản Hôm nay mình sẽ giới thiệu đến các bạn một số cấu trúc ngữ pháp Tiếng Trung cơ bản Cuốn sách thần kỳ ... ngu phap tieng trung ngu phap tieng trung Trang 5Em trai học tiếng Trung b/ [Vị ngữ] = [Động từ] + [Tân ngữ gián tiếp] + [Tân ngữ trực tiếp] – Tân ngữ gián tiếp là từ chỉ người, tân ngữ trực tiếp ... 2017 TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HAY Nếu muốn sử dụng bất cứ ngôn ngữ nào một cách thuần thục, trôi chảy, ta đều phải nắm chắc được ngữ pháp cũng như cách dùng từ của ngôn ngữ đó Vì thế,

Ngày tải lên: 02/11/2017, 10:45

56 406 1
Các cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung quan trọng khi thi HSK

Các cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung quan trọng khi thi HSK

... phần Chủ điểm ngữ pháp HSK4 Nắm trật tự thành phần câu: thành phần câu cố định, xếp tùy theo quan hệ kết cấu từ ngữ câu • • • Thứ tự câu chủ ngữ+(trạng ngữ)+vị ngữ+(bổ ngữ)+tân ngữ Số từ+lượng ... vững ngữ pháp, học viên tham khảo thêm Bảng từ vựng HSK Học ngữ pháp cấu trúc câu (thường xuất đề thi) • • • • • • Câu chữ 韦 Câu chữ 韦 Câu cầu khiến Câu liên động Câu kiêm ngữ Câu song tân ngữ ... bảo: (i) phù hợp ý nghĩa với câu; (ii) đứng vị trí câu Việc cần làm: tìm mối liên kết mặt ngữ nghĩa ngữ pháp chỗ trống chỗ lân cận Cách làm: Bước 1: Xác định: (i) loại từ; (ii) ý nghĩa (nếu biết)

Ngày tải lên: 12/11/2018, 14:44

26 412 0
NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG cấp độ a2

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG cấp độ a2

... Trang 1NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ A2 TÍNH TỪ (sǐ le) Adj + 死了 Dùng để diễn tả tính từ mang nghĩa tiêu cực Trong tiếng anh: “you scared me to dead” chết mât! ... jià diàn hái xíng, bù tài guì This shop is OK It's not too expensive 还 (hái) khác 也 (yě) mặc dù cũng mang nghĩa also 还 (hái)Một chủ ngữ làm 2 hành động 也 (yě) hai chủ ngữ làm cùng 1 hành động ... want to tell you the good news CẤU TRÚC NGỮ PHÁP: Điểm NP Cấu trúc Cách dùng Ví dụ 不懂 (bù dǒng) “not understand” Subj + Verb + 不懂 Được sử dụng như một bổ ngữ cho động từ đứng trước Có thể được

Ngày tải lên: 12/12/2018, 11:39

10 581 0
Ngữ pháp tiếng trung HSK 2

Ngữ pháp tiếng trung HSK 2

... 1 Đại từ tiếng Trung 1.1.Đại từ nhân xưng Ngoài đại từ nhân xưng xuất cấp độ HSK như: 我,你,我们,你们, 他,她,他们,她们 ngữ pháp tiếng trung HSK2 bạn cần námthêm đại từ nhân ... 谁,什么,哪,哪儿,多 少,几,怎么,怎么样 Ở ngữ pháp tiếng Trung HSK2 cần nắm thêm cách dùng với từ 为/wèi: cài gì? Ví dụ: 为你们的幸福干杯。 Wèi nǐmen de xìngfú gānbēi Cạn ly hạnh phúc bạn Chữ số ngữ pháp HSK Biểu thị thứ ... suất: 再 /zài/: lại, diễn tả lặp lại 我明天再来。 Wǒ míngtiān zài lái Ngày mai tơi lại đến Liên từ tiếng Trung ● 因为 /yīnwèi /…所以 /suǒyǐ/: Bời vì…thế nên 因为雨很大所以我们不能去公园跑步。 yīnwèi yǔ hěn dà suǒyǐ wǒmen

Ngày tải lên: 20/09/2021, 15:20

11 83 0
Ngữ pháp tiếng trung HSK 3

Ngữ pháp tiếng trung HSK 3

... ra, hán ngữ còn có một số câu đơn giản không có chủ ngữ để biểu thị trạng thái thời tiết: Ví dụ: 刮风了,下雨了,没下雪… Biểu đạt xu hướng của động tác trong Ngữ pháp giáo trình hán ngữ quyển 3: ● Bổ ngữ xu ... yuèle./ Anh ấy học tiếng Trung hơn hai tháng Ví dụ 3: 他写汉字写了半个小时。 Tā xiě hànzì xiěle bàn gè xiǎoshí./ Anh ấy viết chữ Trung Quốc trong nửa giờ ● Khi tân ngữ là đại từ chỉ người thì bổ ngữ thời lượng ... thuộc một chủ ngữ,不但 phải đặt trước chủ ngữ của phân câu thứ nhất Ví dụ: 他不但会说英语,而且还会法语。 Tā bùdàn huì shuō yīngyǔ, érqiě háihuì fǎyǔ./ Anh ấy không chỉ nói tiếng Anh mà còn nói tiếng Pháp 1 不但(bú

Ngày tải lên: 20/09/2021, 15:33

16 45 0

Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa:

w