so sánh nhất trong tiếng anh

31 từ đẹp nhất trong tiếng anh

31 từ đẹp nhất trong tiếng anh

... 8. freedom: sự tự do 9. liberty: quyền tự do 10. tranquility: sự bình yên 31 từ đẹp nhất trong tiếng Anh Theo một tín ngưỡng xa xưa nào đó, chức năng của ngôn ngữ ban đầu bao gồm cả việc ... tin rằng, ngôn ngữ có thể được lắng nghe bởi các vị thần. Bạn biết không, 31 từ đẹp nhất này do Hội đồng Anh (Bristish Council) tuyển chọn, và theo 1 tín ngưỡng xa xưa nào đó, chức năng của ... sự hy vọng 19. grace: sự duyên dáng 20. rainbow: cầu vồng, sự may mắn 21. blue: màu thiên thanh 1. mother: người mẹ, tình mẫu tử 2. passion: tình cảm, cảm xúc 3. smile: nụ cười thân...

Ngày tải lên: 17/08/2013, 08:17

5 1K 10
Những cụm từ viết tắt thông dụng nhất trong tiếng Anh

Những cụm từ viết tắt thông dụng nhất trong tiếng Anh

... Philosophiae Doctor Doctor of philosophy Tiến sĩ triết học Trên đây là một số cum từ viết tắt thông dụng trong văn bản tiếng Anh mà tôi muốn giới thiệu đến các học viên đang theo học tiếng Anh. ... other way round Nói cách khác Viz. Videlicet Namely, that is to say Được gọi là Cf. Confer Compare So với C./ca Circa About, approximatelyKhoảng/ xấp xỉ N.B. Nota bene Note well/carefully Lưu ý BA...

Ngày tải lên: 20/08/2013, 04:10

3 3,4K 29
NHỮNG cấu TRÚC câu PHỔ BIẾN NHẤT TRONG TIẾNG ANH

NHỮNG cấu TRÚC câu PHỔ BIẾN NHẤT TRONG TIẾNG ANH

... việc phải làm ) 8. It + be + something/ someone + that/ who: chính là cái gì/ai mà EX: It is Tom who got the best marks in my class. ( Tom là người có điểm cao nhất lớp tôi) EX: It is the villa ... a day. (Tôi dành 2 tiếng mỗi ngày để đọc sách) EX: . Mr Jim spent a lot of money traveling around the world last year. ( Ông Jim tiêu khá nhiều tiền để đi du lịch vòng quanh thế giới năm ngoái) 4. ... spend + amount of time/ money + on + something: dành thời gian/tiền bạc vào việc gì EX: . My mother often spends 2 hours on housework everyday. (Mẹ tôi dành 2 tiếng để làm việc nhà mỗi ngày) EX:...

Ngày tải lên: 04/01/2014, 00:03

2 710 10
Các từ hay bị nhầm lẫn nhất trong tiếng Anh (Phần 5) pot

Các từ hay bị nhầm lẫn nhất trong tiếng Anh (Phần 5) pot

... than you think.(Việc sửa chữa này chắc chắn sẽ phải tốn kém hơn anh nghĩ.) 2. Ill hay Sick Ill (Tiếng Anh- Anh) = Sick (Tiếng Anh- Mĩ) = ốm George didn’t come in last week because he was ill ... Các từ hay bị nhầm lẫn nhất trong tiếng Anh (Phần 5) Elaine is sure to win-the other girl hasn’t got a chance.(Elaine chắc ... He lived in France in 1912, he had lived in England 4 years before. (Anh ta sống ở Pháp vào năm 1912, anh ất đã sống ở Anh 4 năm trước đó.) b. Ago: trước (tính từ hiện tại trở ngược về quá...

Ngày tải lên: 10/03/2014, 15:20

5 954 8
Các từ hay bị nhầm lẫn nhất trong tiếng Anh (Phần 3) pdf

Các từ hay bị nhầm lẫn nhất trong tiếng Anh (Phần 3) pdf

... bị nhầm lẫn nhất trong tiếng Anh (Phần 3) Alone: hàm ý là một người hay một vật nào đó đang ở riêng lẻ - không có ai hoặc vật gì khác ở xung quanh. Lonely (ở Mỹ dùng lonesome) đề cập ... không được dùng trước danh từ. Lone và Solitary có thể được dùng thay; lone thì bóng bẩy hơn. Ex:The only green thing was a lone/solitary pine tree. Vật màu xanh duy nhất là một cây thông ... lonesome? House hay home? Chúng ta cùng tiếp tục tìm hiểu những từ tiếng Anh dễ gây nhầm lẫn nhé! Alone, hay lonely hay lonesome? House hay home? Chúng ta cùng tiếp tục tìm hiểu những từ tiếng...

Ngày tải lên: 19/03/2014, 20:20

7 744 5
Các từ hay bị nhầm lẫn nhất trong tiếng Anh (Phần 4) ppt

Các từ hay bị nhầm lẫn nhất trong tiếng Anh (Phần 4) ppt

... lẫn nhất trong tiếng Anh (Phần 4) 18. Sometime hay Sometimes hay Some time a. Sometime Nếu là tính từ (adjective): trước kia, trước đây A sometime secretary = former secretary/ The sometime ... cho anh mượn xe máy của anh trai tôi) Các cách dùng khác của Problem và Trouble - Động từ cause có thể đi với cả danh từ trouble và danh từ problem. Trong trường hợp này problem - danh từ ... hay Trouble, Sometime hay Sometimes hay Some time? Chúng ta cùng tiếp tục tìm hiều sự khác nhau giữa những từ này nhé! 16. Problem và Trouble a. Problem Problem là một danh từ đếm được...

Ngày tải lên: 19/03/2014, 20:20

7 784 3
Các từ hay bị nhầm lẫn nhất trong tiếng Anh (Phần 2) pdf

Các từ hay bị nhầm lẫn nhất trong tiếng Anh (Phần 2) pdf

... nhầm lẫn nhất trong tiếng Anh (Phần 2) ->I have travelled round the world (sai) ->I have travelled around the world (đúng) b)Dịch câu: Con tàu vũ trụ bay vòng quanh thế giới trong ... xác rõ ràng 8. Phân biệt giữa Cause & Reason - What is the cause of your failure. - I have no reason for going there. Nhận xét: Hai danh từ trên nếu chú ý, chúng ta có thể phân biệt ... quả), reason: lý do (biện chứng cho hậu quả). Vậy muốn dịch câu: "Tôi không có lý do để trở về" Đừng viết: I have no cause for coming back. Phải viết: I have no reason for coming...

Ngày tải lên: 19/03/2014, 20:20

6 944 5
Các từ hay bị nhầm lẫn nhất trong tiếng Anh (Phần 1) doc

Các từ hay bị nhầm lẫn nhất trong tiếng Anh (Phần 1) doc

... people of something We persuade people to act 4. Phân biệt Person/ Persons/ People/ Peoples - Persons : một dạng số nhiều khác của person, có nghĩa trang trọng và thường được dùng trong văn ... said? (Em có nghe anh vừa nói gì không?) -No, sorry, darling, I wasn't listening. (Xin lỗi anh yêu, em không nghe) Nhận xét : - Hear là nghe không có chủ ý, âm thanh tự lọt vào tai ... fascinating people 5. Phân biệt giữa Hear & Listen Các từ hay bị nhầm lẫn nhất trong tiếng Anh (Phần 1) ...

Ngày tải lên: 19/03/2014, 20:20

7 830 4
Ý nghĩa một số tiền tố trong tiếng Anh pot

Ý nghĩa một số tiền tố trong tiếng Anh pot

... ambi- chung quanh, cả hai, ở cả hai bên (am đặt trước p;amb đặt trước những nguyên âm; am, amb, ambi gốc La Tin; amphi gốc Hy Lạp) Ý nghĩa một số tiền tố trong tiếng Anh ambidexter ... cho nhau, cách tốt nhất để nhớ tiền tố nào có thể ghép với từ nào là chịu khó học thuộc và đặt thật nhiều ví dụ khác nhau các bạn ạ. * Ý nghĩa một số tiền tố trong tiếng Anh, xin mời bạn tham ... ambidexter (adj): thuận cả hai tay ambidexter (n): người thuận cả hai tay ambit (n): đường bao quanh, chu vi ambivalent (adj): vừa yêu vừa ghét amphibious (adj): lưỡng cư, vừa ở cạn vừa ở nước...

Ngày tải lên: 19/03/2014, 22:20

7 944 12
w