sách giải thích ngữ pháp trung cấp tiếng nhật

Giáo trình giải thích ngữ pháp tiếng việt - minano nihongo 2

Giáo trình giải thích ngữ pháp tiếng việt - minano nihongo 2

... : Ngữ pháp 1/ Tha động từ (たどうし) , Tự động từ(じどうし) - Thađt va Tự đt hay theo cặp ví dụ : - あけます(Tha đt) ->あきます(tự đt):Mở はドアをあけました。:Ai mở cửa ドアがあきます。 :Cửa mở 2/ Tân ngữ を + Vtha đt。 => tân ngữ ... そのほうが~ That is more~ ショパン ショパン Chopin II / 文法 : Ngữ pháp - Vるように、 .: Để - Vないように、 : Để không .thì - 日本語が話せるように、毎日 れんしゅうします。- Để nói tiếng nhật hàng ngày luyện tập - しんかんせんに おくれないように、早くうちを出ます。- ... ええ、15さいまで大阪に住んでいました。 Anh Watanabe nói tiếng Osaka không? Anh sống Osaka phải không? Vâng, sống Osaka đến 15 tuổi + Dùng người đặt câu hỏi muốn người nghe giải thích lý hay nguyên nhân điều mà nghe...

Ngày tải lên: 23/10/2013, 13:16

80 5,3K 156
Giải thích ngữ pháp theo giáo trình Minnano NihongoBài 11 pot

Giải thích ngữ pháp theo giáo trình Minnano NihongoBài 11 pot

... - Ngữ Pháp 2: * Ngữ Pháp: Yêu cầu đưa cho : を + ください。 * Mẫu Câu: Danh từ + を + số lượng + ください。 * Ví dụ: かみをにまいください。 (Đưa cho hai tờ giấy, làm ơn) Mẫu Câu - Ngữ Pháp 3: * Ngữ Pháp: ... (tôi) (lịch hơn) 61 いってきます : (tôi) 62 それから: sau 63 オ-ストラリア : nước Úc II - NGỮ PHÁP - MẪU CÂU Mẫu Câu - Ngữ Pháp 1: * Ngữ Pháp: Vị trị số lượng câu : đứng sau trợ từ が, を * Mẫu Câu: Danh ... gian + に + Vます 。 * Ví dụ: いっ しゅうかん に さん かい にほん ご を べんきょうし ます 。 (Tôi học tiếng Nhật tuần ba lần.) Mẫu Câu - Ngữ Pháp 4: * Ngữ Pháp: どのくらい sử dụng để hỏi khoảng thời gian làm ぐらい đặt...

Ngày tải lên: 13/08/2014, 19:20

6 634 1
Giải thích ngữ pháp theo giáo trình Minnano NihongoBài 9 ppsx

Giải thích ngữ pháp theo giáo trình Minnano NihongoBài 9 ppsx

... - NGỮ PHÁP Trợ từ が (ga) Nが あります。(1) Nが わかります。(2) Nが すき/ きらいです。(3) Nが じょうず/ へたです。(4) Trợ từ が đứng sau danh từ đối tượng dùng câu:  Trong câu nói sở hữu, tồn (1)  Chỉ lực, khả (2)  Chỉ sở thích, ... cổ điển 15 ジャズ : nhạc jazz 16 コンサート : buổi hòa nhạc 17 カラオケ : karaoke 18 かぶき : nhạc kịch kabuki Nhật 19 え : tranh 20 じ: chữ 21 かんじ: chữ Hán 22 ひらがな: Chữ Hiragana 23 かたかな: chữ Katakana 24 ローマじ...

Ngày tải lên: 13/08/2014, 19:20

6 421 0
Giải thích ngữ pháp theo giáo trình Minnano Nihongo ppt

Giải thích ngữ pháp theo giáo trình Minnano Nihongo ppt

... 53 ABCストア: Siêu thi ABC 54 ジャパン: Siêu thi japan II - NGỮ PHÁP Bài học mẫu câu so sánh Liên quan nhiều đến tính từ Các bạn xem lại phần ngữ pháp tính từ BÀI Mẫu 1: So sánh N1 は N2 より + Adj です。N1 ... 13 からい: Cay 14 おもい: Nặng 15 かるい: Nhẹ 16 いい: Thích 17 コーヒーがいい: Thích cafe hơn, chọn cafe 18 きせつ: Mùa 19 はる: Mùa xuân 20 なつ: Mùa đông 21 あき: Mùa thu 22 ... は N2 より + Adj です。N1 (Adj) N2 * Ví dụ: - ベトナム りょうり は にほん りょうり より やすい です。(Đồ ăn Việt Nam rẻ đồ ăn Nhật Bản) - この くるま は あの くるま より おおきい です。(Chiếc xe lớn xe kia) * Câu hỏi so sánh hơn: N1 と N2 と どちらが...

Ngày tải lên: 13/08/2014, 19:20

5 923 2
Giải thích ngữ pháp theo giáo trình Minnano NihongoBÀI 13I - Từ Vựng 1. 2. 3. 4. 5. pdf

Giải thích ngữ pháp theo giáo trình Minnano NihongoBÀI 13I - Từ Vựng 1. 2. 3. 4. 5. pdf

... riêng 44 ロシア: Nga 45 つるや: Của hàng Tsuruya 46 おはようテレビ: Chương trình truyền hình Ohayo II - NGỮ PHÁP * Ngữ pháp 1: Nがほしいです。Muốn có N Ví dụ: - 私は お金がほしいです。 - くるまがほしいです。 Chú ý: Thêm か vào cuối câu ... mì.) * Ngữ pháp 3: Nđịa điểm へN nhóm 3/ NをVます(bỏ masu) に + いきます / きます/ かえります Dùng muốn biểu thị ý : đến đâu để làm Ví dụ: * Động từ わたし は にほん へ にほんご を べんきょうし に いき たい です。 (Tôi muốn đến Nhật Bản ... hỏi - いま、 あなた は なに が ほしい です か。(Bây bạn muốn ?) わたし は パン が ほしい です。(Tôi muốn có ổ bánh mì.) * Ngữ pháp 2: なに + が(を, へ) + V たい + です。Muốn Làm V... Động từ dạng V たい chuyển đổi sau: bỏ ます thêm...

Ngày tải lên: 13/08/2014, 19:20

5 804 2
Giải thích ngữ pháp theo giáo trình Minnano Nihongo pdf

Giải thích ngữ pháp theo giáo trình Minnano Nihongo pdf

... Tôi xin trả tiền, đến đây, dừng (nghĩa bài) 44 おつり: Tiền thừa 45 うめだ: Tên thành phố UMEDA II - NGỮ PHÁP - CÁC NHÓM ĐỘNG TỪ 1) ĐỘNG TỪ NHÓM I Động từ nhóm I động từ có đuôi cột い(trước ます ... > よんで Đối với hai động từ よびます よみます chia thể て, bạn phải xem xét ngữ cảnh câu để biết động từ よびます hay động từ よみます * Những động từ có đuôi い, ち,...

Ngày tải lên: 13/08/2014, 19:20

9 1,4K 3
Giải thích ngữ pháp theo giáo trình Minnano Nihongo potx

Giải thích ngữ pháp theo giáo trình Minnano Nihongo potx

... khác) 27 いらっしゃいます(I): Có, (kính ngữ củaいます) 28 こうこう: Trường THPT 29 にっぽんばし: Tên khu phố nhật II - NGỮ PHÁP Ngữ pháp 15 mẫu câu có liên quan tới động từ thể Te (Vte) học 14

Ngày tải lên: 13/08/2014, 19:20

4 876 0
w