... dishes C houses D coaches 19 A works B shops C shifts D plays 20 A coughs B sings C stops D sleeps 21 A signs B profits C becomes D survives 22 A walks B steps C shuts D plays ... wishes B practices C introduces D leaves 24 A grasses B stretches C comprises D potatoes 25 A desks B maps C plants D chairs Trang 426 A pens B books C phones D tables 27 A dips B ... writers 5 A streets B phones C books D makes 6 A cities B satellites C series D workers 7 A develops B takes C laughs D volumes 8 A phones B streets C books D makes 9 A proofs B regions
Ngày tải lên: 03/05/2025, 21:05
Quy tắc phát âm
... -ion và ian translation /trens'leifen/ = bài dịch preparation /pripereljan = sự sửa soạn QUY TẮC PHÁT ÂM Một số quy tắc phát âm của âm /eư Phát âm là /sơ trong những nhóm chữ sau: Nhóm o(-) ... fbeiðI =_ tắm, đi tắm QUY TẮC PHÁT ÂM Một số quy tắc phát âm của phụ âm /%/ Phát âm là /s/ khi: Chữ “s” đọc là /s/ khi nó ở đầu một từ story fstx1/ =_ câu truyện, truyện speaker spi:ka/ =_ người ... với phụ âm boil fo>ill ° = dun séi, séi Nhĩm -oy Những từ cĩ tận cùng bằng oy QUY TẮC PHÁT ÂM I Một số quy tắc phát âm của âm /ia/ Trang 231 Phát âm là /ia/ trong những nhóm chữ sau: cái
Ngày tải lên: 20/08/2013, 07:54
... /brið/ Smooth /smu:ð/ Trang 5XI Một số quy tắc phát âm của âm /s/ Phát âm là /s/ khi: 1 Chữ S đứng đầu Sad /sæd/ Sing /siŋ/ * Ngoại lệ: Sure /ʃuə/ Sugar /’ʃugə/ 2 Chữ S đứng ở ... CIOUS, TIOUS Conscious /’kɔnʃəs/ Cautious /’kɔ:ʃəs/ XIV Một số quy tắc phát âm của âm /ʒ/ Phát âm là /ʒ/ khi: 1 Chữ S đọc là /ʒ/ khi nó đi sau một nguyên âm và đứng trước U, IA, IO Usual ... hoặc nguyên âm U Roofs /ru:fs/ Books /buks/ 4 Các chữ SS, SE Class /klæs/ House /haus/ 5 Chữ X đứng cuối của từ Box /bɔks/ Fix /fiks/ Mix /miks/ 6 Chữ C và Sc đứng trước
Ngày tải lên: 24/04/2015, 03:00
Quy tắc phát âm tiếng anh
... Trang 1Quy Tắc Phát Âm Page 1Trang 2Quy Tắc Phát Âm Page 2Trang 20Quy Tắc Phát Âm Page 10Trang 21Quy Tắc Phát Âm Page 10Trang 22Quy Tắc Phát Âm Page 22Trang 23Quy Tắc Phát Âm Page 23Trang 40Quy Tắc ... Tắc Phát Âm Page 20Trang 41Quy Tắc Phát Âm Page 20Trang 42Quy Tắc Phát Âm Page 42Trang 43Quy Tắc Phát Âm Page 43Trang 60Quy Tắc Phát Âm Page 30Trang 61Quy Tắc Phát Âm Page 30Trang 62Quy Tắc Phát ... Phát Âm Page 62Trang 63Quy Tắc Phát Âm Page 63Trang 80Quy Tắc Phát Âm Page 40Trang 81Quy Tắc Phát Âm Page 40Trang 82Quy Tắc Phát Âm Page 82Trang 83Quy Tắc Phát Âm Page 83Trang 100Quy Tắc Phát Âm
Ngày tải lên: 30/08/2015, 11:34
Tổng hợp các quy tắc phát âm hay gặp
... player IV PHỤ ÂM (CONSONANTS) [ŋ] âm có trong từ long, song [ð] âm có trong từ this, that, then [] âm có trong từ thanks, think [∫] âm có trong từ should, sure [t∫] âm có trong ... Leisure [`leʒə] : sự nhàn rỗi Heifer [`hefə] : bò nái tơ 10 Cách đọc “EX” 10.1: EX đọc là “eks” * Khi EX là âm tiết mang trọng âm Examples: Exercise [`eksəsaiz] : bài tập Excellent [`eksələnt] ... Experiment [iks`perimənt] : thí nghiệm Expensive [iks`pensiv] : đắt đỏ 10.3: EX đọc là “igz” * Khi EX là âm tiết không mang trọng âm, đứng trước 1 nguyên âm hoặc âm H câm Examples: Examine
Ngày tải lên: 03/11/2016, 13:33
Tổng hợp các quy tắc phát âm hay gặp
... player IV PHỤ ÂM (CONSONANTS) [ŋ] âm có trong từ long, song [ð] âm có trong từ this, that, then [] âm có trong từ thanks, think [∫] âm có trong từ should, sure [t∫] âm có trong ... Leisure [`leʒə] : sự nhàn rỗi Heifer [`hefə] : bò nái tơ 10 Cách đọc “EX” 10.1: EX đọc là “eks” * Khi EX là âm tiết mang trọng âm Examples: Exercise [`eksəsaiz] : bài tập Excellent [`eksələnt] ... Experiment [iks`perimənt] : thí nghiệm Expensive [iks`pensiv] : đắt đỏ 10.3: EX đọc là “igz” * Khi EX là âm tiết không mang trọng âm, đứng trước 1 nguyên âm hoặc âm H câm Examples: Examine
Ngày tải lên: 05/11/2016, 13:36
Hướng dẫn quy tắc phát âm và đánh dấu trọng âm trong Tiếng Anh
... [iks`perimənt]: thí nghiệm Expensive [iks`pensiv] : đắt đỏ 10.3: EX đọc là “igz” * Khi EX là âm tiết không mang trọng âm, đứng trước 1 nguyên âm hoặc âm H câm Examples: Examine [ig`zæmin] : sát ... II PHỤ ÂM 1 Cách đọc phụ âm“C” 1.1: C đọc là [s] * Khi đứng trước e, i,y Examples: Centre [`sentə] : trung tâm Certain [`sə:tn] : chắc chắn Circle [`sə:kl] : vòng tròn Cyclist [`saiklist] : ... [ai∂] âm có trong từ : fire, hire [au∂] âm có trong từ : flour, sour [ei∂] âm có trong từ : player IV PHỤ ÂM(CONSONANTS) [ŋ]: âm có trong từ : long, song [ð]: âm có trong từ : this, that,
Ngày tải lên: 16/06/2017, 16:32
Quy tắc phát âm trong tiếng anh ms hoa GT
... http://www.mshoagiaotiep.com/ QUY TẮC PHÁT ÂM TRONG TIẾNG ANH Ms Hoa Giao Tiếp – sưu tâm và chỉnh sửa Một số chia sẻ khác tại Ms Hoa Giao Tiếp: - Khóa học giao tiếp Online miễn phí dành cho người mất gốc: https://goo.gl/w8BDhw ... Trang 1Ms Hoa Giao tiếp - Sứ giả truyền cảm hứng Facebook Ms Hoa: https://www.facebook.com/hoateacherFanpage: https://www.facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao Website: http://www.mshoagiaotiep.com/ ... https://www.facebook.com/hoateacherFanpage: https://www.facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao Website: http://www.mshoagiaotiep.com/ Trang 5Ms Hoa Giao tiếp - Sứ giả truyền cảm hứng Facebook Ms
Ngày tải lên: 12/07/2017, 22:11
a1 giảng viên nguyễn văn nam tất tần tần về QUY tắc PHÁT âm TIẾNG ANH TRONG 36 TRANG GIẤY
... âm hoặc âm H câmExamples: Examine [ig`zæmin] : sát hạch, kiểm tra Existence [ig`zistəns] : sự hiện hữu Exhibit [ig`zibit] : trưng bày, triển lãm Trang 15 Exhausted [ig`zɔ:stid] ... (TRIPTHONGS) [ai∂] âm có trong từ : fire, hire [au∂] âm có trong từ : flour, sour [ei∂] âm có trong từ : player. IV PHỤ ÂM(CONSONANTS). [ŋ]: âm có trong từ : long, song [ð]: âm có trong từ : this, that, ... then [q]: âm có trong từ : thanks, think [∫]: âm có trong từ : should, sure [t∫]: âm có trong từ : change, chin [d∂]: âm có trong từ : just [r]: âm có trong từ : red, read [l]: âm có trong
Ngày tải lên: 13/09/2017, 22:51
tong hop quy tac phat am cua cac ky tu trong tieng anh
... [iks`perimənt]: thí nghiệm Expensive [iks`pensiv] : đắt đỏ 10.3: EX đọc là “igz” * Khi EX là âm tiết không mang trọng âm, đứng trước 1 nguyên âm hoặc âm H câm Examples: Examine [ig`zæmin] : sát ... [ai∂] âm có trong từ : fire, hire [au∂] âm có trong từ : flour, sour [ei∂] âm có trong từ : player IV PHỤ ÂM(CONSONANTS) [ŋ]: âm có trong từ : long, song [ð]: âm có trong từ : this, that, ... then []: âm có trong từ : thanks, think [∫]: âm có trong từ : should, sure [t∫]: âm có trong từ : change, chin [d∂]: âm có trong từ : just Trang 2[r]: âm có trong từ : red, read [l]: âm có trong
Ngày tải lên: 25/05/2018, 05:33
QUY tắc PHÁT âm cơ bản
... đa số Describe [dis`kraib] : mô tả, diễn tả Display [dis`plei] : phô ra, trình diễn Insult [in`sʌlt] : sự lăng mạ * Nhưng: Possess [pəzez] : có (sở hữu) Scissors [`sizəz] : cái kéo Trang 24Desert ... đi sau F, K P, T Roofs [ru:fs]: mái nhà Books [buks] : quyển sách Maps [mæps] : bản đồ Taps [tæps] : vòi nước Roofs [ru:fs]: mái nhà Books [buks] : quyển sách Maps [mæps] : bản đồ Taps [tæps] ... âm hoặc âm H câm Trang 12Examples: Examine [ig`zæmin] : sát hạch, kiểm tra Existence [ig`zistəns] : sự hiện hữu Exhibit [ig`zibit] : trưng bày, triển lãm Exhausted [ig`zɔ:stid] : kiệt sức, cạn
Ngày tải lên: 01/04/2019, 22:31
NGÀY 30 QUY tắc PHÁT âm cơ bản
... đa số Describe [dis`kraib] : mô tả, diễn tả Display [dis`plei] : phô ra, trình diễn Insult [in`sʌlt] : sự lăng mạ * Nhưng: Possess [pəzez] : có (sở hữu) Scissors [`sizəz] : cái kéo Trang 24Desert ... đi sau F, K P, T Roofs [ru:fs]: mái nhà Books [buks] : quyển sách Maps [mæps] : bản đồ Taps [tæps] : vòi nước Roofs [ru:fs]: mái nhà Books [buks] : quyển sách Maps [mæps] : bản đồ Taps [tæps] ... âm hoặc âm H câm Trang 12Examples: Examine [ig`zæmin] : sát hạch, kiểm tra Existence [ig`zistəns] : sự hiện hữu Exhibit [ig`zibit] : trưng bày, triển lãm Exhausted [ig`zɔ:stid] : kiệt sức, cạn
Ngày tải lên: 25/05/2019, 10:51
QUY TAC PHAT AM TIENG ANH
... Phát Âm Page 2 Trang 4Quy Tắc Phát Âm Page 3 Trang 5Quy Tắc Phát Âm Page 4 Trang 6Quy Tắc Phát Âm Page 5 Trang 7Quy Tắc Phát Âm Page 6 Trang 8Quy Tắc Phát Âm Page 7 Trang 9Quy Tắc Phát Âm Page ... 8 Trang 10Quy Tắc Phát Âm Page 9 Trang 11Quy Tắc Phát Âm Page 10 Trang 12Quy Tắc Phát Âm Page 11 Trang 13Quy Tắc Phát Âm Page 12 Trang 14Quy Tắc Phát Âm Page 13 Trang 15Quy Tắc Phát Âm Page 14 ... 14 Trang 16Quy Tắc Phát Âm Page 15 Trang 17Quy Tắc Phát Âm Page 16 Trang 18Quy Tắc Phát Âm Page 17 Trang 19Quy Tắc Phát Âm Page 18 Trang 20Quy Tắc Phát Âm Page 19 Trang 21Quy Tắc Phát Âm Page 20
Ngày tải lên: 01/06/2019, 16:33
Quy tắc phát âm nguyên âm đơn trong tiếng anh VOWEL SOUND
... vowel1. Thường được phát âm là /e/ : check /tʃek/ (n) hóa đơndress /dres/ (n) cái váyeveryone /ˈevriwʌn/ (n) mọi người Trang 12E vowel2. Phát âm là /i:/ khi nó đứng trước e, a, i please /pli:z/ (v) ... sau, cái sau mallet /ˈmælɪt/ (adj) cái vồ, cái chày Trang 4A vowel2 Phát âm là /eɪ/ khi nó đứng trước be, ce, ke, me, pe, te, se, ze, y, i same /seɪm/ (adj) giống nhau Trang 5A vowel3 Phát âm ... vowel1 Thường được phát âm là /æ/ : - Khi nằm trong âm tiết được nhấn mạnh của 1 từ và đứng trước 2 phụ âm Example: fantastic /fænˈtæstɪk/ (a) tuyệt vời sandwich /ˈsænwɪdʒ/ (n) bánh sandwichcandle
Ngày tải lên: 23/08/2020, 22:39
Hướng dẫn quy tắc phát âm và đánh dấu trọng âm trong Tiếng Anh
... [iks`perimənt]: thí nghiệm Expensive [iks`pensiv] : đắt đỏ 10.3: EX đọc là “igz” * Khi EX là âm tiết không mang trọng âm, đứng trước 1 nguyên âm hoặc âm H câm Examples: Examine [ig`zæmin] : sát ... II PHỤ ÂM 1 Cách đọc phụ âm“C” 1.1: C đọc là [s] * Khi đứng trước e, i,y Examples: Centre [`sentə] : trung tâm Certain [`sə:tn] : chắc chắn Circle [`sə:kl] : vòng tròn Cyclist [`saiklist] : ... [ai∂] âm có trong từ : fire, hire [au∂] âm có trong từ : flour, sour [ei∂] âm có trong từ : player IV PHỤ ÂM(CONSONANTS) [ŋ]: âm có trong từ : long, song [ð]: âm có trong từ : this, that,
Ngày tải lên: 24/04/2021, 06:26
Tổng hợp quy tắc phát âm trong Tiếng Anh
... hoặc âm H câm Examples: Examine [ig`zæmin] : sát hạch, kiểm tra Existence [ig`zistəns] : sự hiện hữu Exhibit [ig`zibit] : trưng bày, triển lãm Exhausted [ig`zɔ:stid] : kiệt sức, ... [ai∂] âm có trong từ : fire, hire [au∂] âm có trong từ : flour, sour [ei∂] âm có trong từ : player IV PHỤ ÂM(CONSONANTS) [ŋ]: âm có trong từ : long, song Trang 2[ð]: âm có trong từ : this, that, ... then [q]: âm có trong từ : thanks, think [∫]: âm có trong từ : should, sure [t∫]: âm có trong từ : change, chin [d∂]: âm có trong từ : just [r]: âm có trong từ : red, read [l]: âm có trong
Ngày tải lên: 24/04/2021, 15:27
quy tac phat am trong tieng anh
... hoặc âm H câmExamples: Examine [ig`zæmin] : sát hạch, kiểm tra Existence [ig`zistəns] : sự hiện hữu Exhibit [ig`zibit] : trưng bày, triển lãm Exhausted [ig`zɔ:stid] : kiệt sức, ... (TRIPTHONGS) [ai∂] âm có trong từ : fire, hire [au∂] âm có trong từ : flour, sour [ei∂] âm có trong từ : player. IV PHỤ ÂM(CONSONANTS). [ŋ]: âm có trong từ : long, song [ð]: âm có trong từ : this, ... then [q]: âm có trong từ : thanks, think [∫]: âm có trong từ : should, sure [t∫]: âm có trong từ : change, chin [d∂]: âm có trong từ : just [r]: âm có trong từ : red, read [l]: âm có trong
Ngày tải lên: 09/11/2021, 07:40
Quy Tắc Phát Âm Đầy Đủ
... watches, boxes, bridges, buses, crashes, buzzes,… ==> /s/: khi s đứng sau các danh từ tận cùng bằng các âm vô thanh: /p/, /f/, /t/, /k/, / ө/ E.g: cups, cats, books, beliefs, cloths,… ==> ... toys, answers, lessons, legs, trees, knives, ends, dreams, hills, songs,… Cách ghi nhớ nhanh đối với cách phát âm s, es: 1 Ôi sông xưa zờ chẳng shóng (o, s, x, z, ch, sh) -> /iz/ 2 Thời ... 1PHÁT ÂM “ S/ES “Có 3 cách phát âm –s và –es của danh từ số nhiều: /s/, /z/, /iz/. ==> /iz/: khi es đứng sau danh từ tận cùng bằng các âm xuýt: /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/ E.g: watches,
Ngày tải lên: 11/07/2023, 11:34
Tổng hợp đầy đủ các quy tắc phát âm và các kỹ năng nghe, nói và đọc trong tiếng anh
... Fixed expressions: day by day, now and then,… Phrasal verbs: take off, set off,… Idiom: make a living, wet behind the ears,… Trang 92/ Stress Tips – âm tiết nào có dấu nhấn → phát âm cao hơn, ... crabed /krӕbd/, draged /drӕɡd/, moved /muːvd/, … • /ɪd/ - tận cùng là -t /t/, -d /d/ Ex: visited /ˈvizitɪd/, decided /dɪˈsaɪdɪd/, … Notes Một số từ bất quy tắc dogged, crooked, wicked, ... Trang 1English I/ Pronunciation, Stress 1/ Pronunciation + Bảng phiên âm IPA + Phát âm đuôi “-s/-es” • /s/ - khi từ kết thúc bằng -p, -k, -t, -f, -ph, -th → tận cùng là các phụ âm vô thanh
Ngày tải lên: 06/01/2024, 16:49
quy tắc phát âm tiếng anh
... 1Quy TAC PHAT AM 1 Một số quy tắc phát âm của âm /i⁄ Phát âm là /i/ những nhóm chữ sau đây break fbreik/ v6, lam vd, gẫy breakfast /brekfast/ bita diém tam tomeasure fmesa/ đo lường pleasure ... QUY TẮC PHÁT ÂM Một số quy tắc phát âm của âm /eư Phát âm là /eư trong những nhóm chữ sau: Nhóm chữ ay Đọc là /eư với những từ có tận cùng bằng “ay” ashtray /aJtre = ediggt tan stay lateU ... nhóm sau đây đều đọc là /A/ “ug -uek khích Trang 151 QUY TẮC PHÁT ÂM Một số quy tắc phát âm của âm /a/ Phát âm là /./ trong những nhóm chữ sau: Đọc là /v bốn nhóm tận cùng không có nhấn ar, er,
Ngày tải lên: 03/11/2013, 05:14
Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa: