phần 10 đại từ sở hữu possessive pronouns

Unit 10. Possessive pronouns (Đại từ sở hữu) pdf

Unit 10. Possessive pronouns (Đại từ sở hữu) pdf

... có đại từ sở hữu ITS tương ứng với tính từ sở hữu ITS Tuy nhiên nhiều năm người ta không thấy loại đại từ sử dụng thực tế Vì nhiều tác giả loại trừ ITS khỏi danh sách đại từ sở hữu Đại từ sở hữu ... ITS khỏi danh sách đại từ sở hữu Đại từ sở hữu (possessive pronouns) dùng trường hợp sau: Dùng thay cho Tính từ sở hữu (possessive adjectives) danh từ nói phía trước Ví dụ: I gave it to my friends ... shirt is white, and mine is blue (= my shirt) Áo cô ta màu trắng màu xanh Dùng dạng câu sở hữu kép (double possessive) Ví dụ: He is a friend of mine (Anh ta người bạn tôi) It was no fault of yours...

Ngày tải lên: 22/06/2014, 20:20

3 653 3
Đại từ sở hữu

Đại từ sở hữu

Ngày tải lên: 10/04/2013, 14:42

1 586 6
I.Đại từ, Đại từ sở hữu, Tính từ, Danh từ potx

I.Đại từ, Đại từ sở hữu, Tính từ, Danh từ potx

... động từ đặc biệt Học xong động từ TO BE, bạn bắt đầu biết cách đặt vô số câu nói với ta học từ đầu đến Đại Từ Nhân Xưng, Tính Từ Sở Hữu, Đại Từ Sở Hữu, Danh Từ Số Ít, Danh Từ Số Nhiều, Mạo Từ Bất ... 1.3 Tính từ sở hữu/ định (po’ssessive [pə'zesiv] adjective///de’monstrative [di'mɔnstrətiv] adjective) Một tính từ sở hữu từ đứng trước danh từ biết danh từ Đại từ nhân xưng, tính từ sở hữu tương ... nhiều mạo từ THE Trước mắt bạn an tâm sử dụng THE sau học VII Các cách diễn đạt quan hệ sở hữu Để diễn đạt quan hệ sở hữu, ta học tính từ sở hữu đại từ sở hữu Tuy nhiên, nhiều quan hệ sở hữu không...

Ngày tải lên: 07/03/2014, 13:20

52 645 2
Tài liệu Possessive Adjectives (Tính từ sở hữu) doc

Tài liệu Possessive Adjectives (Tính từ sở hữu) doc

... Và his thay cho danh từ Mà chức thay cho danh từ chức đại từ (pronoun) Trong tài liệu giữ cách gọi quen thuộc tính từ sở hữu Tính từ sở hữu dùng để người hay vật thuộc Khái niệm ... động từ thường, động từ diễn tả hành động xảy câu phải chia phù hợp với chủ từ câu Nhưng nhiều cần dùng nhiều động từ câu để làm rõ thêm hành động, động từ sau bổ sung thêm ý nghĩa cho động từ ... tôi, nói ‘my uncle’ hiểu cách cứng nhắc ông thuộc Tính từ sở hữu tiếng Anh lệ thuộc vào người làm chủ không thay đổi theo số lượng vật bị sở hữu Ví dụ: He sees his grandmother (Anh ta thăm bà) He...

Ngày tải lên: 19/01/2014, 17:20

4 886 3
Phân loại kế toán sở hữu doanh nghiệp

Phân loại kế toán sở hữu doanh nghiệp

... Nam? • Bất lợi – Khơng hữu hạn trách nhiệm nợ – chủ nợ trơng vào tài sản cá nhân chủ doanh nghiệp để thu nợ – Khơng dễ chuyển quyền sở hữu – Khơng dễ tăng vốn chủ sở hữu từ bên ngồi – Khơng tồn ... từ bên ngồi – Khơng tồn lâu dài – thay đổi chủ sở hữu kết thúc doanh nghiệp QUY TRÌNH KINH DOANH • Xác định mục tiêu – Tối đa lợi nhuận cho chủ sở hữu? – Tạo cơng ăn việc làm? – Làm cơng tác xã ... Vốn chủ sở hữu – Cổ phiếu ưu đãi – Cổ phiếu thường – Lợi nhuận giữ lại – …… • Vốn vay – Vay ngân hàng – Phát hành trái phiếu – Huy động vốn vs chiếm dụng vốn • • • • KHÁC NHAU: Vốn chủ sở hữu Vốn...

Ngày tải lên: 29/10/2012, 10:16

6 420 0
Tính từ sở hữu

Tính từ sở hữu

... changed her mind (Cô ta đổi ý) Tuy nhiên, số thành ngữ, người ta lại thường dùng mạo từ xác định the tính từ sở hữu, thành ngữ với in Ví dụ: I have a cold in the head (Tôi bị cảm) She was shot in...

Ngày tải lên: 31/10/2012, 14:34

2 1,2K 6
w