Một số cấu trúc câu tiếng anh thông dụng và thú vị
... việc gì mà cảm thấy xót xa • To be guarded in one’s speech: Thận trọng lời nói Một số cấu trúc câu Tiếng Anh thông dụng và thú vị To be game: Có nghị lực, gan dạ • to be gammy for anything: ... giỏi(giỏi công việc nhà) • To be good at numbers: Giỏi về số học • To be good at repartee: Đối đáp lanh lợi To be gravelled: Lúng túng, không thể đáp lại đợc • To be great at tennis: Giỏi về quần ... xấp xỉ • To be going: Đang chạy • To be guarded in what you say!: Hãy cẩn thận trong lời ăn tiếng nói! • To be guilty of a crime: Phạm một trọng tội • To be guilty of forgery: Phạm tội giả...
Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:16
168 câu trắc nghiệm Tiếng Anh cơ bản THPT (PHẦN 3)
... “Who sings best in your school?” -“Minh _____.” A. sings B. is C. has D. does 168 câu trắc nghiệm Tiếng Anh cơ bản THPT (PHẦN 3) 61: Jack can speak two languages. One is English. ______...
Ngày tải lên: 17/10/2013, 22:15
168 câu trắc nghiệm Tiếng Anh cơ bản THPT (PHẦN 4)
... wears clothes _____ are too small for him. A. why B. what C. which D. where 168 câu trắc nghiệm Tiếng Anh cơ bản THPT (PHẦN 4) 91: _______ to have lunch with us today? A. Do you like...
Ngày tải lên: 20/10/2013, 15:15
168 câu trắc nghiệm Tiếng Anh cơ bản THPT (PHẦN 5)
... reminded him to phone the office. D. She reminded him about phoning the office. 168 câu trắc nghiệm Tiếng Anh cơ bản THPT (PHẦN 5) 121. By the time Alfonso finally graduated from high school,...
Ngày tải lên: 20/10/2013, 15:15
84 cấu TRÚC câu PHỔ BIẾN TRONG TIẾNG ANH mà các bạn nên BIẾT
Ngày tải lên: 28/11/2013, 16:22
Phân tích cấu trúc cầu các sản phẩm thịt và cá nghiên cứu thực nghiệm theo tiếp cận kinh tế lượng cho trường hợp việt nam
Ngày tải lên: 04/12/2013, 14:01
Analyse contrastive de la phrase exclamative en francais et en vietnamien = phân tích đối chiếu câu cảm thán trong tiếng pháp và tiếng việt
Ngày tải lên: 18/12/2013, 10:12
NHỮNG cấu TRÚC câu PHỔ BIẾN NHẤT TRONG TIẾNG ANH
... everyday. (Mẹ tôi dành 2 tiếng để làm việc nhà mỗi ngày) EX: She spent all of her money on clothes. (Cô ấy dành hết tiền của mình vào việc mua quần áo) ***NOTE: Cấu trúc 3 và 4 có nghĩa tương ... a day. (Tôi dành 2 tiếng mỗi ngày để đọc sách) EX: . Mr Jim spent a lot of money traveling around the world last year. ( Ông Jim tiêu khá nhiều tiền để đi du lịch vòng quanh thế giới năm ngoái) 4. ... V-ing: tốn tiền hoặc thời gian làm gì EX: . He always wastes time playing computer games each day. ( Anh ta luôn lãng phí thời gian bằng việc chơi game mỗi ngày) EX: . Sometimes, I waste a lot of money...
Ngày tải lên: 04/01/2014, 00:03
Tài liệu 168 câu trắc nghiệm Tiếng Anh cơ bản THPT (PHẦN 2) docx
... despite 50: My daughter often says that she won’t get married until she _____ 25 168 câu trắc nghiệm Tiếng Anh cơ bản THPT (PHẦN 2) 31. I’m tired.I’d rather… out this evening, if you don’t...
Ngày tải lên: 26/01/2014, 13:20