... Like/love/hate/dislike + Ving: thích làm gì như 1 thói quen ổn định Like/love/hate/dislike + To V: thích làm gì trong 1 tình huống nhất thời 8. To get used/ accustomed to Ving: dần quen với việc gi 9. To allow/ ... làm gì 15. Can’t help Ving: không thể dừng/ không thể không làm gì Draught (n): luồng gió ở trong phòng 16. To advise Sb to do sth: khuyên ai làm gì To advise Sb not to do sth: khuyên ... việc gì 23. To decide not to enter for N: quyết định không đăng kí tham dự 24. To refuse to V: từ chối làm gì To try to V: cố gắng làm gì To try Ving: thử làm gì 25. To postpone Ving: trì...
Ngày tải lên: 20/03/2014, 23:20
Tài liệu NHỮNG CẤU TRÚC THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH doc
... với ng ời nào, lễ độ với ng ời nào NHỮNG CẤU TRÚC THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH Trong tiếng anh, khi nói cũng như khi viết, chúng ta đều phải dùng những cấu trúc . Mình xin giới thiệu với ... catch: (Một lối đánh cầu bằng vợt gỗ Anh) Bt cu rt gii ã To be goody-goody: Gi o c,(cụ gỏi)lm ra v o c ã To be governed by the opinions of others: Bị những ý kin ng i khỏc chi phi ã ... games: Giỏi về những cuộc chơi về thể thao ã To be good at housekeeping: T gia ni tr gii(gii cụng vic nh) ã To be good at numbers: Gii v s hc ã To be good at repartee: i ỏp lanh li ã...
Ngày tải lên: 26/01/2014, 10:20
100 Cấu trúc và cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh phổ thông ppt
... V_ingã V_ed ch ngiã V_ing ch vtã Mun núi ti bn cht ca c ngi v vật dụng 100 cấu trúc và cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh phổ thông 1. too + adj + (for sb) to do st: quá để cho ai làm gì 2. so ... thời gian + MV SV 15. Despite | + Cụm danh từ, SVO mặc dù…In spite of |SVO despite/In spite of + Cum danh từ 16. S V + not only…but also… (…tương đương) không những mà còn 17. S V + …as well as…(…tương ... do st tạm dừng để làm việc khác 29. regret doing st hối tiếc đã làm gì trong quá khứregret to do st lấy làm tiếc phải thông báo cái gì 30. try doing st thử làm gìtry to do st cố gắng làm gì 31....
Ngày tải lên: 07/03/2014, 11:20
Những mẫu câu thông dụng trong tiếng Anh
... tiêng Anh. Tai liêu đ c chia thanh ba quyên: Quyên 1: Nh ng mâu câu thông dung trong tiêng Anh Quyên 2: Nh ng mâu câu thông dung nâng cao trong tiêng Anh ... TR NG THPT LÔC NINH TÔ ANH VĂN NG I BIÊN SOAN: PHAN NGOC HUY N N NG MÂU CÂU THÔNG DUNG TRONG TIÊ TIÊ NG ANH NG ANH THE COMMON PATTERNS IN ENGLISH THE COMMON ... tiêng Anh Quyên 3: Trong âm va nhân âm trong tiêng Anh (bao gôm cac tips) Môi quyên đêu co bai tâp th c hanh va thêm phân phu vê cach hoc tiêng Anh co ...
Ngày tải lên: 23/04/2014, 22:07
MỘT số cụm GIỚI từ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH
... (#!-#H&,` 5!&#&##&#(x(#(]- MỘT SỐ CỤM GIỚI TỪ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH (bắt đầu bằng IN, ON, AT, BY, OUT OF) Adjectivepreposition - Tính từ đi kèm giới từ about ... !""#)"&"! +"*#6$!- Note: Tính từ nói về khả năng;-;$)*+ *,!- .**#!!+**#(<=-#(+>?#@ Eg: I’mnotvery “goodat” maths; %Một số tính từ mô tả nỗi sợ hãi;-;)!-(# ... *6(#!-&C#&D(EF+G#EH+I-?#(# (@#(<=-#(+>?)@ Eg: Wouldyoulike a cupoftea? That’svery “kindof” you. 0Tính từ mô tả cách ứng xử với người khác;-; !* -.&# "*#!.#(<=-#( +>?#@ Eg:...
Ngày tải lên: 28/06/2014, 09:22
NHỮNG ĐỘNG TỪ THƯỜNG DÙNG TRONG TIẾNG ANH ppt
... NHỮNG ĐỘNG TỪ THƯỜNG DÙNG TRONG TIẾNG ANH 1. Have : Có. 48. Own : Sở Hữu. 2. Do : Làm. 49. Love : Yêu. 3. Call : Gọi, ... được, bắt kịp 113. apply áp dụng 165. attack tấn công 114. share chia sẻ 166. imagine tưởng tưởng 115. sign ký tên 167. prove chứng minh 116. visit thăm viếng 168. argue tranh luận 117. feed cho ăn ... đoán 189. Bribe hối lộ 139. jump nhảy 190.compete cạnh tranh 140. smell ngửi, có mùi 191.prepare chuẩn bị 141. climp leo, trèo 192. refuse từ chối 142. remind nhắc, nhắc nhở 193.invite mời 143....
Ngày tải lên: 06/07/2014, 09:20
Các giới từ thông dụng trong tiếng anh doc
... lại( = result in) bring down = to land : hạ xuống bring out : xuất bản bring up : nuôi dưỡng ( danh từ là up bringing) bring off : thành công, ẵm giải to burn away : tắt dần burn out: cháy trụi ... có ảnh hưởng, liên lạc tới become of : xảy ra cho begin with : bắt đầu bằng begin at : khởi sự từ believe in : tin cẩn, tin có belong to : thuộc về bet on : đánh cuộc vào to be over: qua rồi ... cuộc Give way to : nhượng bộ , đầu hàng( = give oneself up to ), nhường chỗ cho ai Give up : từ bỏ Give out : phân phát , cạn kịêt C- care for :thích, săn sóc catch up with : bắt kịp chance...
Ngày tải lên: 12/07/2014, 23:20