... www.saromalang.com 日本へ行く前に日本語を習っておくつもりです。 Nihon e iku mae ni nihongo o naratte oku tsumoridesu Tôi định học sẵn tiếng Nhật trước khi đi Nhật その書類はあとで見ますから、そこに置いておいて下さい。 Sono shorui wa ato de mimasukara, ... đâu Thế nào chả có cách 日本語を勉渇するなら Saromalang をよく見たほうがいいよ。 Nihongo o benkyō surunara Saromalang o yoku mita hō ga ī yo Nếu định học tiếng Nhật thì nên thường xuyên xem Saromalang 8 ~ば~: Nếu (giả ... xe đạp mới NGỮ PHÁP N4: MẪU CÂU 21 ~ 30 21 ~てもらう: Ai được ai làm gì cho www.saromalang.com Trang 9Watashi wa nihonjin no tomodachi ni kanji o oshiete moratta Tôi đã được bạn người Nhật dạy cho
Ngày tải lên: 29/05/2016, 13:29
... nhưng anh hay mua sắm thật đấy nhỉ Trang 25 Nhờ có thầy giáo, tôi đã đỗ đạt ・日本へ来ますたおかげで、日本語が上手になった。 Nhờ việc đến Nhật, tôi đã giỏi tiếng Nhật hơn Trang 26 Vì đã đi ô tô đến, nên hãy cho tôi ... đúc vào ngày chủ nhật Trang 13 Lúc nãy có cuộc điện thoại của người tên là Kimura đấy.2 これは、日本の楽器で「尺八」「というもので「ます」+られる尺八」「というもの」「ます」+られるというものです」+られる。 Cái này là dụng cụ âm nhạc Nhật Bản có tên ... あめN雨だそうです」+られる。です」+られるから、かさ傘を抱っこしたら、泣かれて持っていっていったほうがいいです」+られるよ。も Theo như bản tin dự báo thời tiết, từ buổi chiều sẽmưa Vì vậy nên mang theo ô đi thì hơn nhé ・あしたから、りょこう旅行に行きます」+られる。です」+られるから、い もう申
Ngày tải lên: 29/05/2016, 19:24
Ngữ pháp tiếng nhật N4 toàn tập (117 trang, 47 bài ngữ pháp)
... đó, theo như/ dựa theo một hành động, lời nói, hay một nội dụng nào đó có sẵn Mẫu này thường dùngtrong những lời chỉ dẫn Trang 12[Ngữ pháp N4-Bài 9] Động từ thể ý chíĐộng từ thể ý chí, trong tiếng ... không thể nói tiếng Anh 2 いいいいいいいいいいいいいいTôi không thể ăn sushi 3 いいいいいい)いいい (いい)いいいいいいいいいTôi không thể viết kanji [Ngữ pháp N4-Bài 7]~~~~: Cách (làm gì) Mẫu câu này diễn đạt cách/phương pháp làm gì ... đó ghi là uống 2 viên sau mỗi bữa ăn đó [Ngữ pháp N4-Bài 16] Tự động từ và tha động từ Trang 26 Là động từ đòi hỏi có một tân ngữ trực tiếp đi kèm Tân ngữ ở đây là người hoặc vật, là đối tượng
Ngày tải lên: 16/01/2018, 20:51
Ngữ pháp tiếng Nhật Shinkanzen N1 (dịch tiếng việt)
... không nhưng buổi luyện tập bóng đá không nghỉ Trang 26NGỮ PHÁP SHINKANZEN N1 – BẢN TIẾNG VIỆT_ BÀI 10Trang 28NGỮ PHÁP SHINKANZEN N1 – BẢN TIẾNG VIỆT_ BÀI 11BAI 11_時時時時時 1.時時時 Ý nghĩa: Hành vi, ... Đi kèm với từ ngữ biểu hiện hiện tượng, phạm vi có giới hạn Vế sau là câu văn thể hiện phạm vi rộng lớn hơn, bao trùm luôn cả phạm vi của vế đầu Trang 8NGỮ PHÁP SHINKANZEN N1 – BẢN TIẾNG VIỆT_ ... " mức độ thấp, không có cao, không nhiều đâu " N時V 時時時 時 時時時時時時時時 Trang 6NGỮ PHÁP SHINKANZEN N1 – BẢN TIẾNG VIỆT_ BÀI 2Dù là có ngày nghỉ hè nhưng hầu như không đi đâu xa Tối đa thì cũng
Ngày tải lên: 05/07/2023, 11:02
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 3
... ÔN TẬP 5 Cho những từ tiếng Nhật tương đương với những từ đã cho Ví dụ Ngày 4 tháng 2 ni-gatsu yokka 28 (cuốn sách) nijuu has-satsu - 6 Dịch những câu sau sang tiếng Nhật 1 A: Hom nay là thứ ... (Khi tôi đến Nhật Bản năm ngoái, tôi đến Tokyo, nhưng tôi đã không đến Kyoto.) GA Chú ngữ của một câu Tiểu từ “ga” chỉ rõ chủ ngữ của một câu Một từ hoặc cụm từ đứng trước “ga” là chủ ngữ của một ... trước Trong trường hợp, chủ ngữ có một yếu tố tương phản, từ cho biết chủ ngữ của nó “ga” được thay thế bởi “wa” Khi một từ hỏi là chủ ngữ của một câu, nó thường được theo sau bởi tiểu từ “ga"
Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 4
... sang nay.) Ghi chủ: Trong trường hợp vào buổi sáng” và vào sáng nay trong những từ tương đương tiếng Nhật không sử dụng “ni” Nơi đến Tiểu từ “ni” chỉ rõ nơi đến của một động từ chuyển động 1 2Wt‡MMtrfT3> ... YD CARBS RMMLELE, 7 ` Kimu-aan wa Amerika de nihon-go wo benkyoo shimashita | (Bà Kim đã học tiếng Nhật ở Mỹ ) 2 1š 7? xA,NHT-OWLvCuv++,, Michiko-san wa ginkoo de hataraite imasu (Michiko đang ... (Tôi đến bằng taxi, bởi vì trời đang mưa.) Jimu-san wa nihon-go de hanashimashita (dim nói tiếng Nhật) Hayashi-san wa kaze de kaisha wo yasumimashita (Ong Hayashi vắng mặt trong công việc vì
Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 5
... gian trước ~" Chủ ngữ trong mệnh đề của "mae" được chỉ rõ bởi “ga” bởi vì nó là mệnh đề phụ T từ “ni”, “wa”, hoặc “ni wa” có thể theo sau “mae” phụ thuộc vào ngữ cảnh 1, RIOR tS ... tôi đi ngủ.) Ato Một cụm tử hoặc một câu được theo sau bởi “ato” cho biết “thời gian sau làm việc gì” Khi chủ ngữ trong mệnh đễ phụ khác với chủ ngữ trong mệnh đề chính, nó được định rõ bởi tiểu ... giữa” Khi “aida” theo sau một cụm từ hoặc một câu, nó cho biết “trong suốt thời Trang 8gian khi ~" hoặc “trong khi ~" Khi chủ ngữ trong mệnh đề này của “aida” khác với chủ ngữ trong mệnh
Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 6
... dụng trong ngữ cảnh “ai đó cho cái gì đó cho ai đó khác” Nó không bao giờ được sử dụng trong ngữ cảnh của “ai đó cho ái gì đó cho tôi (ngôi thứ nhất)” Kureru “Kureru” được dùng trong ngữ cảnh của ... KEDAIARROMRBE ( REWELE, Sensei ga watashi ni nihon-go no jisho wo kudasaimashite (Giáo viên của tôi cho tôi một cuốn từ điển tiếng Nhật } 3 EFSAD IMR SEOWMFEVERSELE, Hanako-san no go-ryooshin ni Kabuki ... nói), hoặc trong một ngữ cảnh khi ai đó tưới cây 1 BERATICBREADTUUY LES LOWELE Watashi-tachi wa sensei ni o-tanjoobi no purezento wo saskiagemachitn (Chúng tôi đã tặng cho giáo viên của chúng
Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 7
... trong ngữ cảnh của “người nào đó làm việc gì đó cho tôi hoặc cho thành viên trong gia đình tôi”, “Động từ -te morau" là cách diễn đại thay thế của hai cách diễn đạt khác, trong đó chủ ngữ của ... tốn trong ngữ cảnh của “người nào đó làm việc gì đó cho cấp trên anh ta hoặc cô ta” "Động từ -te kudasaru" thay thế “Động từ -te kureru" như là cách diễn đạt tôn trọng trong ngữ cảnh ... 1 27 0ñIz7 *^4 k#fW¿.ckẽ #L* Kurasu no mae ni tekisute wo yonde okimashita (Tôi đọc quyển sách giáo khoa trước những bạn trong lóp.) 2 #i#2ÔKZ2:b, MBLESCLTREAY TCT Tomodachi ga kuru kara, heya
Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 8
... sách mà bạn tôi đã mượn từ thư viện Trang 11208 Chương 11: Bổ nghĩa của danh từ 5 Giáo viên người mà đang dạy tiếng Nhật 2 Nhận dạng danh từ chính (danh từ bổ nghĩa) và từ bổ nghĩa câu của nó cho ... isogashi soo desu (Bất kỳ tôi gọi lúc nào, cô ta cũng bận.) 3 Hãy dịch những cụm từ dưới đây thành tiếng Nhật rồi hoàn thành câu Ví dụ 72x} Z1⁄Ø3 Ltvv2#@24CbavvLvve‡#a, (bất kỳ lúc nào chúng tôi ăn.) ... nihon-go wo naratie imasu, Trang 8Chương 10: Từ nghỉ vấn 205 5 Hãy dịch những câu dưới đây thành tiếng Nhật 1 A: Hôm qua bạn có đi nơi nào không? B: Không, tôi không đi nơi nào cả 2 Tối hôm qua
Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 9
... Nihon no chizu wo kureru to iimashita 7 Doan van theo sau la mét mé ta vé một giáo viên dạy môn Karate của bạn Viết lại các câu thành tiếng Nhật với các cách diễn đạt kính trọng thích hợp Tôi ... thây tôi cho tôi mượn cuốn sách giáo khoa,) 11 H2ãñØ#iBii #*f HWWZOvvbsUevvk Ta», Nihon-go no shinbun wo mainichi yonde irasehaimasu ka (Bạn có đọc một tạp chí tiếng Nhật hàng ngày không.) 12 AUR ... đây 3 năm Ông ta (giáo viên) 45 tuổi, nhưng ông ta bắt đầu học karate khi ông ta còn rất trẻ Ông ta (giáo viên) sống ở Nagoya với vợ và ba đứa con Trang 20Mỗi ngày ông ta (giáo viên) ăn trái
Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 10
... đây thành tiếng Nhật Tơi chưa bao giờ hát ở phịng hát karaoke Tơi phải cho em gái của tơi vé này Tốt hơn nên đĩng cửa lại Ngày mai tơi hơng phải mang bài tập về nhà Lớp học tiếng Nhật thỉnh ... Nơen.} 8 Dịch sang tiếng Nhật 1 Tơi đã bảo Mitsuko đợi †10 phúi 2 Cha tơi cho rằng gia định là quan trọng 3 Cơ Okada tìn rằng đường khơng tốt 4 Tơi đã yêu cầu Jiroo viất một lá thư ở Nhật giữm tơi ... ZitÐbL502kĐ3Sb 5 C s9 LEY, Nihon-go no kurasu wa omoshirokattari omoshiroku nakattari shimasu (Lớp học tiếng Nhật thỉnh thoảng thú vị và thỉnh thoảng khơng.) 3 li f@1ECHEEL2»sa° E9 Lé+, Saikin kaisha de
Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18
Ngữ pháp tiếng Nhật N1
... xem.こんなひ私どものところはもお立ち寄りかださい。どいことをしたんでは、皮肉めいた言い方をした。お母が編み物をするかたわらで、女の子は折り紙をして遊んでいた。さんにしかられないではすまないよ。 Chú ý: Có thể dùng được theo dạng sau:ずにはすまない。 52.~をふまえて: Tuân theo, dựa theo Giải thích: Dùng trong trường hợp biểu thị nguyên nhân, dựa theo đó để thực hiện một hành động nào ... 考える、想像、思い出す。える、皮肉めいた言い方をした。想像は何年も放っておかれたので、ほこりまみれだ。、皮肉めいた言い方をした。思いきゃ): い出していった。す。 Vế B thường mang ý nghĩa khổ sở, sợ hãi Trang 20Giống ngữ pháp すら/ですらThường đi với ない 92 ~ためしがない: Chưa từng, chưa bao giờ Giống ý nghĩa câu「胎児は人間じゃない」などとは、聖職者にあるまじき発言である。~といったらない」などとは、聖職者にあるまじき発言である。 ... đề.彼は、皮肉めいた言い方をした。に言い方をした。わせると、皮肉めいた言い方をした。今度が残っている。見で、この件は次回の会議に持ち越される事になつ春めいてきた。かった恐竜の化石は、進化の歴史を変えるかもしれないような重要なものの作り物めいた笑いが、気になった。化が進んだとはいえ、やはり日本社会には外国人を特別視するという態度が残っている。石は、進化の歴史を変えるかもしれないような重要なものは、皮肉めいた言い方をした。進むべく上京した。化が進んだとはいえ、やはり日本社会には外国人を特別視するという態度が残っている。の作り物めいた笑いが、気になった。歴史を変えるかもしれないような重要なものを変えるかもしれないような重なことこの上ないごあいさつをいただき、恐縮しております。要なもの作り物めいた笑いが、気になった。なんだろう打たないではおかないだろう。。 Trang 30Theo đúng với, phù hợp với, tuân thủ đúng nhưKhi dùng với nghĩa là theo một quy định, tiêu chuẩn nào đó thì dùng chữ hán”則 ” Không
Ngày tải lên: 05/05/2014, 22:00
NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT MỚI
... nào đó theo ngôn ngữ nào đó đọc là gì Ví dụ: Good bye はにほんごでなんですか。 <Good bye wa nihongo de nan desu ka> (Good bye tiếng Nhật là gì thế ?) Good bye はにほんごでさようならです。 <Good bye wa nihongo ... irashshatte kudasai>: lần sau lại đến chơi nhé II NGỮ PHÁP - MẪU CÂU Bây giờ chúng ta sẽ bắt đầu làm quen với tính từ trong tiếng Nhật Trong Tiếng Nhật có hai loại tính từ : <kono heya wa kirei ... <Lan chan wa nihongo no jisho ga arimasu ka> (Lan có từ điển tiếng Nhật không?) はい、にほんご の じしょ が あります <hai, nihongo no jisho ga arimasu> (Vâng, tôi có từ điển tiếng Nhật) Quốc
Ngày tải lên: 11/07/2014, 13:50
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại
... Trang 1ĐÃ DUOC BAN NHA XUAT BAN DA NANG 2003 Trang 2NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT Trang 3KEIKO UESAWA CHEVRAY TOMIKO LUWAHIRA _ NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT HIEN ĐẠI NHÀ XUẤT BẢN ĐÀ NẴNG Trang 5Lời nói đầu ... Trang 8Một vài đặc điểm của ngữ pháp tiếng Nhật THỨ TỰ TỪ I Cấu trúc câu cơ bản Tiếng Nhật khác tiếng Anh trong thứ tự từ của một câu Động từ chính được đứng trước bởi tân ngữ, và nó luôn luôn đứng ... tiếng Anh, thì tiếng Hoa Pháp Đức Nhậit cũng rất quan trọng Nhằm đáp ứng nhà edu hac tap của các bạn cũng nhử cung cấp những kiến thức cơ bản về ngôn ngữ này chúng tôi biên soạn cuốn ^ Ngữ pháp
Ngày tải lên: 11/07/2016, 10:22
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại
... Bo a PA WAS Trang 8Một vài đặc điểm của ngữ pháp tiếng Nhật 9 Một vài đặc điểm của ngữ pháp tiếng Nhật THỨ TỰ TỪ I Cấu trúc câu cơ bản Tiếng Nhật khác tiếng Anh trong thứ tự từ của một câu ... Có hai loại tính từ trong tiếng Nhật, những tính từ I và những tỉnh từ Na Những tính từ tiếng Nhật có thì, trong khi đó tiếng Anh không có Cấu trúc câu tính từ tiếng Nhật cơ bản là (X wa tính ... ngoài tiếng Anh, thì tiếng Hoa Pháp, Đức Nhật cứng rất quan trọng Nhằm: đáp ứng nhà cat hoc tap cda cdc bun ciing nhw cung cấp những kiến thức cơ bản về ngôn ngữ này chúng tôi biên soạn cuốn “Ngữ
Ngày tải lên: 23/07/2016, 12:12
Ngữ pháp tiếng nhật N5
... Mainichi ichijikan nihongo o benkyō shinakereba narimasen Mỗi ngày phải học tiếng Nhật 1 tiếng 31 ~ないといけない Phải (làm gì) 留学するなら、日本語を勉強しないといけない。 Nếu định du học thì phải học tiếng Nhật 授業に出ないといけませんよ。 ... Watashi wa Nihon no ryōri ga sukidesu." Tôi thích món ăn Nhật 山田さんは日本語が上手です。 Yamada-san wa nihongo ga jōzudesu Anh Yamada giỏi tiếng Nhật この家はドアが大きいです 。 Kono ie wa doa ga ōkii desu Căn nhà này ... nghe nhạc 彼女は日本語を話すのが上手です。 Kanojo wa nihongo o hanasu no ga jōzudesu Cô ấy nói tiếng Nhật giỏi Trang 17 日本人は歩くのが速いです。 Nihonjin wa aruku no ga hayaidesu Người Nhật đi bộ nhanh 36 V のを~:Danh từ hóa
Ngày tải lên: 05/03/2017, 11:28
Ngữ pháp tiếng nhật N4
... Trang 1Ng pháp N4 Kho ng 63 m u nh ng ~ mà còn ~ ; v a ~ v a ~ Gi i thích: Th ng dùng đ li t kê lý do, nguyên nhân cho m t hành đ ng ti p sau theo Ví d : V a đói v a khát nên ... ng i nghe nói là ~ Gi i thích: Dùng đ th hi n l i thông báo, n i dung đã nh n, nghe đ c Ví d : Theo d báo th i ti t thì ngày mai tr i đ p Nghe nói không có gì đáng lo v sóng th n đo đ ng đ t ... Ngoài ra, còn có th dùng t ng đ ng nh " " và dùng th v nh là) thay cho ( nghe nói là) Theo l i anh y nói, thì cái chén này đ c xem là đ c , và là m t v t r t có giá tr trông nh , nghe
Ngày tải lên: 30/10/2017, 13:57
Ngữ pháp tiếng nhật N3 toàn tập (147 trang)
... ① 話される、言う(いう)先生は 私を ほめました。は 話される、言う(いう)私を ほめました。の人は 私を 押日本語を ほめました。を 話される、言う(いう)ほめました。(Cô giáo khen tiếng Nhật của tôi) → 話される、言う(いう)私を ほめました。は 話される、言う(いう)先生は 私を ほめました。に 話される、言う(いう)日本語を ほめました。を 話される、言う(いう)ほめられました。(Tiếng Nhật của tôi được cô giáo khen) x 話される、言う(いう)私を ほめました。の人は 私を 押日本語を ほめました。は 話される、言う(いう)先生は 私を ほめました。に 話される、言う(いう)ほめられました。 ... trọng Kính ngữ được chia làm 3 loại chính: 尊敬語を ほめました。(そんけいご: tônkính ngữ), 謙譲語を ほめました。(けんじょうご: khiêm nhường ngữ) và 丁寧語を ほめました。(ていねいご: lịch sự ngữ), gọi chung là 敬語を ほめました。(けいご: kính ngữ)A 尊敬語を ほめました。: ... 敬語を ほめました。(けいご: kính ngữ)A 尊敬語を ほめました。: Tôn kính ngữ Trong tôn kính ngữ, chủ ngữ (chủ thể hành động) là người khác (không phải bản thân người nói) Sử dụng tôn kính ngữ trong trường hợp này để bày tỏ sự
Ngày tải lên: 15/01/2018, 21:56
Ngu phap tieng Nhat N1
... đấy chị ấy cũng ghi hết cả vào trong nhật ký Lưu ý: Hay dùng với mẫu câu (như trong ví dụ 2) hoặc (như trong các ví dụ còn lại) Trang 8[Ngữ pháp N1-Bài 9] ~ ~~~~Cấu trúc: [~] + ~~~~ ... 37[Ngữ pháp N1-Bài 39] ~ ~~~~Cấu trúc: ~~~ ~~~~~/ ~~~~~~~~~~~~~~~~ Ý nghĩa: Nếu mà đã xảy ra điều không tốt (không mong đợi) thế này thì dự đoán là kết quả cũng không như mong đợi Trang 38[Ngữ ... động sauthường là ngoài dự đoán của người nói Chủ ngữ của câu thường làngôi thứ ba Hành động trước và sau đều có cùng một chủ thể hành động (chủ ngữ là một người) Trang 3Ý nghĩa: Hành động gì đó
Ngày tải lên: 18/01/2018, 17:15
Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa: