... ひ出席(しゅっせき)いただけますように。らがながさえ 書いとこうけません hoặc パンさんみたいに日本語がうまくなりたい。をさえ 買っとかないとえ ない 15] ~ ような さえ 〜 ば Mẫu câu này mang ý nghĩa là: “Chỉ cần … thì (sẽ) …” Trang 11Cấu trúc 1: V ます + さえ すれば/ さえ しなければ V て形 + さえ いれば い- →形 く/ な- ... アメリカに十年も住に十年も住んでいないみたいだ。(す)んでいたからこそ 、英語がうまくなりたい。がう まく話せるよう になった。 → Chính vì sống ở Mỹ đến 10 năm nên tôi mới có thể nói tiếng Anh tốt 17 ~ ような ところです Trang 12「ところ」ở đây được hiểu là “thời điểm” Mẫu câu này dùng để nhấn ... phần ngữ pháp N5, chúng ta đã học cách diễn đạt bản thân mình muốn làm gì với cấu trúc 「たいです」(ôn lại tại đây) Trong bài này, chúng ta sẽ học cách diễn đạt ước muốn của người khác (người thứ ba) 1
Ngày tải lên: 10/06/2020, 09:22
... trọng Kính ngữ được chia làm 3 loại chính: 尊敬語を ほめました。(そんけいご: tônkính ngữ), 謙譲語を ほめました。(けんじょうご: khiêm nhường ngữ) và 丁寧語を ほめました。(ていねいご: lịch sự ngữ), gọi chung là 敬語を ほめました。(けいご: kính ngữ)A 尊敬語を ほめました。: ... người đó lên cao hơn bản thân mình) 1 Với những động từ có dạng kính ngữ đặc biệt: [Danh từ] Chủ ngữ] + は/が + động từ kính ngữ Bảng tóm tắt những động từ kính ngữ đặc biệt Câu ví dụ: ① 話される、言う(いう)山田さんは 話される、言う(いう)おそばを 話される、言う(いう)召し上がりました。し上がりました。Anh ... động từ không có dạng kính ngữ đặc biệt (ngoài mục 1 ở trên): Mẫu câu 1: [Danh từ] Chủ ngữ] + は/が + お + động từ thể ます(bỏ ます) + に 話される、言う(いう)なります。 * Lưu ý: Mẫu câu 1 này không dùng với động từ
Ngày tải lên: 15/01/2018, 21:56
HỌC NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N3
... chủ ngữ cho câu sau V_ V_る る る N N 欲しい 欲しい Trang 11Nhận được phép làm gì Cho phép mình được làm gì Trang 12し き ん ぐり: Tài chính 原稿 げんこう : bản thảo, bản gốc 免許 がる (Ngôi thứ 3) Muốn Trang 13Lưu ... tiếp tục (làm gì đó) Trang 18Tùy trường hợp mà các bác có thể tới cổ vũ.V ところによるところによるととと ::theo ~ vừa mới ~ Trang 1918 | dophanngoc@gmail.com 明日は所によって雨が降るそうだ。 Trang 2021 | dophanngoc@gmail.com ... yêu cầu Trang 21し ど う:Hướng dẫn 割合 Trang 23Bất cứ vị nào ngoài nhân viên của câu lạc bộ thể thao này thì sử dụng trang thiết bị cứ 1 lần 2sen Sự kiện từ thiện lần này, cứ mỗi 1 tấm thiệp đăng
Ngày tải lên: 02/05/2019, 12:53
Tài liệu Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật N3
... Trang 1GIẢI THÍCH NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N3 (Khoảng 123 mẫu) Giải thích: Dùng để thể hiện một sự biến đổi, thay đổi Nếu quen thì ... thì hay biết mấy 12 ~は~でゆうめい(は~で有名): Nổi tiếng với ~, vì ~ Giải thích : Diễn tả một sự việc nào đó nổi tiếng với một cái gì đó Nhật Bản nổi tiếng về đồ điện tử 日本は電子製品で有名です。 13 ~Nをはじめ(N を初め~):Trước ... phải sử dụng「とすぐに/やいなや」 61.~だけあって: Quả đúng là, tương xứng với Giải thích: Dùng khi đánh giá tốt, theo đúng như mong đợi Biểu đạt mối quan hệ nhân quả Trang 11Quả đúng là Nhật Bản, kinh tế phát
Ngày tải lên: 17/01/2020, 12:40
ngữ pháp tiếng nhật n3 tổ hợp
... Trang 1第 1 週 がんばらなくちゃ。。。 1 日目 Bài 1: ぼくにもやらせて。。。 A; 書かれている。。。。 Ý nghĩa : Bị…/ Được…/ Được cho là… khi bạn đề cập đến ... C; 書いとく。。。。 Ý nghĩa : a.Làm trước, làm sẵn 1 hành động, 1 việc gì đó b Cứ để nguyên như vậy…/giữ nguyên 1 tình trạng nào đó Trang 6(Những lỗi sai ở bài test thì ghi trước vào vở ) (Vì Giấy vệ ... thân,hoặc có căn cứ như nghe ai nói あぶら っぽい/ 水 みず っぽい Trang 11Mệnh đề 2: Chỉ hành động có chủ ý để tiến gần tới mục tiêu đó Trong mệnh đề 1 ,những động từ ko bao hàm chủ ý như các động từ できる、わかる、聞える、なる…,những
Ngày tải lên: 10/06/2020, 09:21
ngữ pháp tiếng nhật n3
... do cơ thể không khoẻ, hay nghỉ lớp học tiếng Nhật ~せいぜい tối đa, không hơn được nữa - このあたりは雨が降ってもせいぜい2時間というところで、大雨にはならない。 Vùng này dù có mưa cũng chỉ hai tiếng là cùng, không có mưa to 2 地震の発生とともに津波が発生することがある。 ... 地震の発生とともに津波が発生することがある。 Phát sinh động đất sẽ kéo theo sóng thần phát sinh Trang 10Ở; tại; trong; về việc; đối với (Chỉ địa điểm, thời gian) Trang 113 犯人は警官の姿を見たとたん、逃げ出した。 Tội phạm vừa thấy bóng cảnh sát là liền ... viết, do cách nói hơi cứng ☞Ý nghĩa giống với ~ながら - 1 悪いと知りつつ、うそをついてしまった。 Trang 13Trong khi biết là xấu nhưng lại nói dối mất rồi Trang 14Nghe thấy nói là ~ Cách nói, truyền đạt lại nguyên nội
Ngày tải lên: 17/06/2020, 20:05
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N3 Pdf
... Trang 1Truy cập: https://webtietkiem.com/free/ebook-free/giao-trinh/tieng-nhat/ để tải thêm nhiều tài liệu học tiếng Nhật miễn phí Ngữ pháp N3 Khoảng 117 mẫu Giải thích: dùng ... 彼は何も知らなかったのような振る舞っていた。 Nếu nói được tiếng Nhật lưu loát như cô tathì hay biết mấy あの人のような英語がペラペラ話せたらいいのに。 Tôi cảm thấy hạnh phúc giống như đang ởtrên miền cực lạc vậy 極楽にでもいるかのような幸せな気分だ。 Trang 711 ~ばかり: Chỉ toàn ... số 100 triệu yên thì tôi sẽ mua nhà もし1億円の宝くじがあったとしたら 、家を買おうGiả sử nếu anh đến thì sẽ đến lúc mấy giờ? いらっしゃるとしたら、何時ごろになりますか? Giả sử nếu đi nước ngoài thì tôi sẽ điNhật 仮に外国へ行くとしたら、日本へ行くだろう。 21
Ngày tải lên: 25/10/2020, 15:23
Ngữ Pháp tiếng Nhật N3
... cúm Tuần 1: Ngày thứ sáu I Cấu trúc: V ようと思う (V-you to omou) Với động từ V được chia ở thể 意向形(ikoukei)-thể ý hướng) Còn cách chia thể này như thế nào thì bạn tham khảo ngữ pháp bài 31 nhé Mẫu ... đứng ở giữa câu, sử dụng như 1 trợ từ: ~みたいに (~mitai ni) (+++) đứng ở giữa câu, sử dụng như 1 tính từ đuôi な(A-na) Tất nhiên trong trường hợp này đi sau nó sẽ là 1 danh từ: ~みたいな N (~mitai na ... thấy hoặc nghe thấy Cấu trúc ngữ pháp: ~らしい (rashii) thường đi sau động từ, danh từ và tính từ đã được đưa về 普通形(futsuukei) Hay gặp nhất là N らしい (N rashii) Ví dụ 1 今日は、春らしい暖かい日でした。(=本当に春と感 じ
Ngày tải lên: 09/07/2016, 10:04
50 bài ngữ pháp tiếng nhật Minna no nihongo đơn giản xúc tích 1 10
... kia, phía kia, chỗ kia Trang 112h にじ3h さんじ 4h よじ 5h ごじ6h ろくじ 7h しちじ 8h はちじ 9h くじ 10h じゅうじ 11h じゅういちじ 12h じゅうにじ ? なんじ 3:30 さんじはん 6 a.m ごぜんろくじ 7 p.m ごごしちじ Bảng đếm phút 1 いっぷん 2 にふん 3 さんぷん 4 よんぷん ... giờ rưỡi 1) 今いま8じです。 Bây giờ là 8 giờ Trang 12Japanese Language Training Division Giải thích văn phạm びですか。 N là thứ mấy? Ví dụ:131313131313 3 (Động từ dạng ます) * Cách dùng: ~ます là ... lựa chọn 1 thứ trong nhóm mà danh từ sau どんな Bạn giỏi môn thể thao nào? Tôi giỏi Tennis Trang 31Tôi rất giỏi tiếng Nhật Tôi biết tiếng Anh cũng đại khái thôi Tôi không biết tiếng Pháp nhiều
Ngày tải lên: 19/09/2013, 10:27
NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất
... sắp hết rồi, nên phải mua ( dự phòng ) Trang 616 ① みんなに聞こえるように、もっと大きな声でで話してください。17 => Xin hãy nói to hơn 1 chút để mọi người có thể nghe được 21 いや、直してもらったから、使えるようにしてもらったから、使えるようにえるようになったよ。 ... không thể Trang 1617 => Tuần này nói là bận rộn thật đấy, nhưng thực ra không bận bằng tuần trước.Trang 1730 => Tôi đã bị bạn bè nhờ cho biết số điện thoại của anhtanaka 31 ② 大家にた い か げんかん玄関の前に自転車を抱っこしたら、泣かれて置かないでくれとかないでくれといわれた。 ... đến Nhật, tôi đã giỏi tiếng Nhật hơn Trang 26 Vì đã đi ô tô đến, nên hãy cho tôi nước ngọt thay cho bia.・日曜日に働いたかわりに、今日は休みをとりいたかわりに、今日は休むはずがない。みを抱っこしたら、泣かれてとりました。 Tôi đã đi làm ngày chủ nhật
Ngày tải lên: 29/05/2016, 19:24
Ngữ pháp tiếng nhật N4 toàn tập (117 trang, 47 bài ngữ pháp)
... nào đó có sẵn Mẫu này thường dùngtrong những lời chỉ dẫn Trang 12[Ngữ pháp N4-Bài 9] Động từ thể ý chíĐộng từ thể ý chí, trong tiếng Nhật gọi là ~~~ (~~~~) Ở trình độ N5 chúng ta đã học thể ~~~~~, ... của người nghe (người trực tiếp nói chuyện với mình) thì lại dùng mẫu にににににににに Trang 15[Ngữ pháp N4-Bài 11]~~~~~~/~~~~~Đây là mẫu câu diễn đạt sự chuyển biến về khả năng ~~~~~~~~diễn đạt sự thay ... đó ghi là uống 2 viên sau mỗi bữa ăn đó [Ngữ pháp N4-Bài 16] Tự động từ và tha động từ Trang 26 Là động từ đòi hỏi có một tân ngữ trực tiếp đi kèm Tân ngữ ở đây là người hoặc vật, là đối tượng
Ngày tải lên: 16/01/2018, 20:51
Tải Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh giữa kì 1 lớp 4 năm 2020 - 2021 - Lý thuyết giữa kì 1 tiếng Anh lớp 4 chi tiết nhất
... Trang 614 sing (V) /siŋ/ hát23 use a computer (v) /ju:z ə kəm ‘pju:tə(r)/ dùng máy tính B Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 1, 2, 3, 4, 5 1 Ngữ pháp tiếng Anh Unit 1 Nice to see you again lớp 4 1 Cấu ... /nəʊ'vembə(r)/ tháng Mười một 12 December (n) /di'sembe(r)/ tháng Mười hai 13 birthday (n) /‘bɜ:θɜːzdeɪ/dei/ ngày sinh, lễ sinh nhật Trang 521 seventh /’sevnθɜːzdeɪ// thứ bảy5 Ngữ pháp tiếng Anh 4 Unit 5 ... đâu? She's/ He's from England Cô ấy/ Anh ấy đến từ Anh 2 Ngữ pháp tiếng Anh Unit 2 I'm from Japan lớp 4 Trang 111 Hỏi bạn từ đâu tới bằng tiếng Anh 4(?) Where are you from? = Where do you come
Ngày tải lên: 17/02/2021, 11:14
Tải Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh giữa kì 1 lớp 5 năm 2020 - 2021 - Lý thuyết giữa kì 1 tiếng Anh lớp 5 chi tiết nhất
... nhà 28 by the sea /bai tə si:/ trên bãi biển B Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Unit 1, 2, 3, 4, 5 1 Ngữ pháp tiếng Anh Unit 1 What's your address? lớp 5 1 Cách dùng giới từ “on”, “in” và “at” a) Giới ... phá 10 cave (n) /keiv/ hang động 11 island (n) /ailənd/ hòn đảo 12 bay (n) /bei/ vịnh 13 park (n) /pɑ:k/ công viên 14 sandcastle (n) /sænd'kæstl/ lâu đài cát 15 tomorrow /tə'mɔrou/ ngày mai 16 ... 10 family /fæmili/ gia đình 11 great /greit]/ tuyệt vời 12 holiday /hɔlədi/ kỳ nghỉ 13 hometown /həumtaun/ quê hương 14 Island /ailənd/ Hòn đảo 15 imperial city /im'piəriəl siti/ kinh thành 16
Ngày tải lên: 17/02/2021, 12:01
Bài Tập Chuyên Sâu Luyện Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh 6-Tập 1
... read magazines? 10 the boys play cricket outside? 11 Please play with my food 12 She the cleaning three times a week 13 We go out very much because we have a baby 14 I want ... once a week 10 We both (listen/ listens) to the radio in the morning Bài 6: Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng để tạo thành câu hoàn chỉnh www.thuvienhoclieu.com Page 11 Trang 121 always/ ... Science 10 They (is/am/are) doing their homework Bài 11: Viết các câu sau ở thể khẳng định (+), phủ định (-) và nghi vấn (?) 1 (+) We are working on the new show right now Trang 193 (+)
Ngày tải lên: 24/05/2022, 08:53
Nghiên cứu xây dựng hệ thống bài tập ngữ pháp tiếng nhật trung cấp (hỗ trợ cho giáo trình minna nihongo) báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường năm 2014
... Image00001 Image00002 Image00003 Image00004 Image00005 Image00006 Image00007 Image00008 Image00009 Image00010 Image00011 Image00012 Image00013 Image00014 Image00015 Image00016 Image00017 Image00018 ... Image00094 Image00095 Image00096 Image00097 Image00098 Image00099 Image00100 Image00101 Image00102 Image00103 Image00104 Image00105 ... Image00017 Image00018 Image00019 Image00020 Image00021 Image00022 Image00023 Image00024 Image00025 Image00026 Image00027 Image00028 Image00029 Image00030 Image00031 Image00032 Image00033 Image00034
Ngày tải lên: 03/07/2023, 06:27
Ebook Bài tập chuyên đề ngữ pháp Tiếng Anh 12: Phần 1
... 9.c 9, 9.d 9.d 9.d 9.d 9.a 9.d 9a 10.d 10.d 10.a 10.c 10.c 10.d 10.d 10.a 10.d 10.a 10.a 10.c 10.d 10.d 10.b 10.d 10.d Trang 13CHUYEN DE 2: TENSES (CAC THÌ) 1, THE SIMPLE PRESENT TENSE (THI HIEN ... thức Ngữ pháp tiếng Anh 12, chúng tôi biên soạn cuôn sách Bài đập chuyên đề ngữ pháp Tiếng Anh 12, Với mỗi chuyên đề Ngữ pháp, chúne +2: ¿èu nệ thống lại kiến thức lí thuyết và đưa ra các bài ... Trang 1 428.076 NGO VAN MINH B103T ø tâm Nghiên cứu và Biên soạn sách Anh Ngữ Biên soạn theo chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo _” 'IIIIIIIII DVL.011177 Trang 2NGO VAN MINH
Ngày tải lên: 06/07/2023, 16:10
50 bài ngữ pháp tiếng nhật Minna no nihongo đơn giản xúc tích 41.45
... xuống dưới V て ください。 (Bài 14) V て くださいませんか。(Bài 26) V て いただけませんか。(Bài 41) ×V て いただきませんか。 V ないで くれ。 (Bài 33) V ないで ください。 (Bài 14) V ないで くださいませんか。(Bài 26) V ないで いただけませんか。(Bài 41) ×V ないで いただきませんか。 ... đích trong những bài trước như: ① 本を買いに行きます(Bài 13) Đi để mua sách ② 体にいい/悪い(Bài 32) Tốt/không tốt cho sức khỏe ③ 日本語に ほ ん ごの新聞しんぶんが 読よめるように、毎まい日にち 練れんしゅう習します(Bài 36) Ở bài này, chúng ta ... Cái đồng hồ này phải mất 1 tuần để sửa V るのに 使 つか います/便 べん 利 り です (1 cách sử dụng nữa của trợ từ に: thể hiện mục đích) N に 使 つか います/必要 ひつよう です Trang 10THAM KHẢO: 1/ Chúng ta đã từng gặp trợ
Ngày tải lên: 19/09/2013, 10:27
50 bài ngữ pháp tiếng nhật Minna no nihongo đơn giản xúc tích 46 50
... Trang 12FPT University Tiếng Nhật cơ sở 5 Japanese Language Training Division Giải thích văn phạm KHÁI QUÁT VỀ KÍNH NGỮ 1 Kính ngữ: TRONG TIẾNG NHẬT Kính ngữ gồm 1 hệ thống các từ ngữ (danh ... nó ghép là từ thuần Nhật (Hòa ngữ - 和語) hay là từ gốc Hán (Hán ngữ - 漢語) Hòa ngữ (hay còn gọi là từ Nhật chế) là những từ gốc Nhật, từ vốn có của tiếng Nhật từ xưa, còn Hán ngữ là những từ được ... từ Trung Quốc (Thông thường cách nhận biết là Nhật ngữ là những từ 1 chữ Hán, Hán ngữ là những từ gồm 2 chữ Hán) Trang 14FPT University Tiếng Nhật cơ sở 5 Japanese Language Training Division
Ngày tải lên: 19/09/2013, 10:27
50 bài ngữ pháp tiếng nhật Minna no nihongo đơn giản xúc tích 11 20
... được làm gì Cách nói ý cho phép làm gì, làm gì thì được Trang 12 3 * Cách dùng (1): - Ngoài cách dùng đã được nói đến trong bài 14 thì mẫu câu này còn thể hiện ý một hành động nào đó đã diễn ... tôi học đến 12 giờ) ② に:chỉ thời điểm mà một hành động diễn ra (Tôi thức dậy vào lúc 6 giờ) N (tân ngữ) は Cách nói nhấn mạnh vào tân ngữ Trợ từ chỉ giới hạn, hạn định Trang 19ĐỘNG TỪ THỂ ... ん、買か い物も の、ダンス ( gọi chung là danh động từ) Ngoài ra, các danh từ (Anh Miler biết tiếng Nhật (có thể nói tiếng Nhật)) b) Trường hợp động từ: khi biểu thị một khả năng có thể làm được một chuyện
Ngày tải lên: 19/09/2013, 10:27
Ngữ pháp tiếng Nhật tổng hợp trình độ N3 và N2
... ra 109 110 . ~ものだ 111 112 . ~わけではない Trang 12114 115 . ~どころではない 116 117 . ~からすると 118 . ~からには 119 120 . ~だけ ~だけあって ~だけに ~だけの Phù hợp với, quả đúng là, đúng là….có khác 121 . ~にあたって 122 . ~にかけては 123 ... ~のもとで 129 130 . ~を中心に(してきっかけに(して) 131 . ~を中心に(して契機に(してに(して) Trang 14. ~を中心に(して~とする~を中心に(して~とした 133 134 135 136 137 . ~際し(は) 138 . ~つつ 139 . ~てからでないと 140 141 142 . ~としたら 143 144 Trang 15146 . ~にしろ ... là ít khả năng thực hiện – cách nói lạnh lùng) 153 154 155 Trang 16156 . ~得る 157 158 159 160 161 162 . ~次第だ 163 164 165 . ~というものではない 166 . ~ないことはない 167 . ~ないではいられない ~ずにはいられない Dù thế nào cũng đã
Ngày tải lên: 06/01/2018, 05:24