ngữ pháp tiếng nhật minano nihongo

Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 3

Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 3

... ÔN TẬP 5 Cho những từ tiếng Nhật tương đương với những từ đã cho Ví dụ Ngày 4 tháng 2 ni-gatsu yokka 28 (cuốn sách) nijuu has-satsu - 6 Dịch những câu sau sang tiếng Nhật 1 A: Hom nay là thứ ... (Khi tôi đến Nhật Bản năm ngoái, tôi đến Tokyo, nhưng tôi đã không đến Kyoto.) GA Chú ngữ của một câu Tiểu từ “ga” chỉ rõ chủ ngữ của một câu Một từ hoặc cụm từ đứng trước “ga” là chủ ngữ của một ... đẹp ở Nhật Bản.) B: £5 Œ‡†ax+, HH#Lvvé‡, Soo desu nee ma Shigatsu ga ii desu (Để tôi xem ở Nhật Bản trời đẹp vào tháng Tư) Trang 2380 Chương 6: Tiểu từ Chủ ngữ trong một mệnh đề phụ Chủ ngữ...

Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18

28 833 5
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 4

Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 4

... sang nay.) Ghi chủ: Trong trường hợp vào buổi sáng” và vào sáng nay trong những từ tương đương tiếng Nhật không sử dụng “ni” Nơi đến Tiểu từ “ni” chỉ rõ nơi đến của một động từ chuyển động 1 2Wt‡MMtrfT3> ... YD CARBS RMMLELE, 7 ` Kimu-aan wa Amerika de nihon-go wo benkyoo shimashita | (Bà Kim đã học tiếng Nhật ở Mỹ ) 2 1š 7? xA,NHT-OWLvCuv++,, Michiko-san wa ginkoo de hataraite imasu (Michiko đang ... (Tôi đến bằng taxi, bởi vì trời đang mưa.) Jimu-san wa nihon-go de hanashimashita (dim nói tiếng Nhật) Hayashi-san wa kaze de kaisha wo yasumimashita (Ong Hayashi vắng mặt trong công việc vì...

Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18

28 687 3
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 5

Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 5

... việc gì” Khi chủ ngữ trong mệnh đễ phụ khác với chủ ngữ trong mệnh đề chính, nó được định rõ bởi tiểu từ “ga” Tiểu từ “de” hoặc “wa” có thể được thêm vào “ato” phụ thuộc vào ngữ Kurasu no ato ... “kara” là một mệnh để phụ, vị ngữ tronổ mệnh để này thường được mô tả ở hình thức Trang 11đơn giản, và chủ ngữ trong mệnh để này được định rõ bởi “ga” khi nó khác với chủ ngữ trong mệnh đề chính I ... ikitai desu 8 Dịch những câu sau sang tiếng Nhật 1 Tội không thể đi chơi bởi vì bố mẹ tôi đang đến thăm 2 Chúng ta hãy làm một bữa tiệc bởi vì hôm nay sinh nhật của bạn.) 3 Tôi luôn luôn đi tàu...

Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18

28 693 4
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 6

Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 6

... dụng trong ngữ cảnh “ai đó cho cái gì đó cho ai đó khác” Nó không bao giờ được sử dụng trong ngữ cảnh của “ai đó cho ái gì đó cho tôi (ngôi thứ nhất)” Kureru “Kureru” được dùng trong ngữ cảnh của ... ~Ø@Ei#flrH +0Ø#ï0M#tk Ð &-‡ 2», Kono toshokan nỉ Nihon no shinbun ga arimasu ka (Có một tờ báo tiếng Nhật ở trong thư viện này không?) 2 2Ñi2sbvvvsfEEðfvve Uk + Kooen ni kawaii kodomo ga imashita ... ga watashi ni nihon-go no jisho wo kudasaimashite (Giáo viên của tôi cho tôi một cuốn từ điển tiếng Nhật } 3 EFSAD IMR SEOWMFEVERSELE, Hanako-san no go-ryooshin ni Kabuki no kippu wo itedakimashita...

Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18

28 681 5
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 7

Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 7

... trong ngữ cảnh của “người nào đó làm việc gì đó cho tôi hoặc cho thành viên trong gia đình tôi”, “Động từ -te morau" là cách diễn đại thay thế của hai cách diễn đạt khác, trong đó chủ ngữ của ... tốn trong ngữ cảnh của “người nào đó làm việc gì đó cho cấp trên anh ta hoặc cô ta” "Động từ -te kudasaru" thay thế “Động từ -te kureru" như là cách diễn đạt tôn trọng trong ngữ cảnh ... nhân của hành động và ai là người nhận lợi ích của nó "Động từ -te ageru" được dùng trong ngữ cảnh của “Tôi (ngôi thứ nhất) làm một điều gì đó cho một người nào đó” hoặc "người nào đó...

Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18

28 659 5
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 9

Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 9

... (Bạn có đọc một tạp chí tiếng Nhật hàng ngày không.) 12 AUR LCD ETS, 2 CONẼLLvC‡, Watashi wa kankoku-go wo sukoshi sunjite orimasa ga, muzukashii desu ( Tôi có biết một ít tiếng Hàn nhưng nó thì ... rashii bito desu Yamada-san wa san-ji ni nattara, kuru — benri soo desu 7 Tìm những tương đương tiếng Nhật cho các câu dưới đây 1 Kiyoshi không thể lái xe vì anh ta chỉ mới 15 tuổi 2 Miếng nhựa ... nghe rằng Takeda-san sẽ sớm trở về Osaka. Trang 6Chương 14: Cách điễn đạt kính trọng Trong tiếng Nhật có hai cách để diễn đạt sự tôn kính của bạn đối với những người khác, đặc biệt đối với người...

Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18

28 561 3
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 10

Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 10

... đây thành tiếng Nhật Tơi chưa bao giờ hát ở phịng hát karaoke Tơi phải cho em gái của tơi vé này Tốt hơn nên đĩng cửa lại Ngày mai tơi hơng phải mang bài tập về nhà Lớp học tiếng Nhật thỉnh ... Nơen.} 8 Dịch sang tiếng Nhật 1 Tơi đã bảo Mitsuko đợi †10 phúi 2 Cha tơi cho rằng gia định là quan trọng 3 Cơ Okada tìn rằng đường khơng tốt 4 Tơi đã yêu cầu Jiroo viất một lá thư ở Nhật giữm tơi ... ZitÐbL502kĐ3Sb 5 C s9 LEY, Nihon-go no kurasu wa omoshirokattari omoshiroku nakattari shimasu (Lớp học tiếng Nhật thỉnh thoảng thú vị và thỉnh thoảng khơng.) 3 li f@1ECHEEL2»sa° E9 Lé+, Saikin kaisha de...

Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18

28 577 3
Ngữ pháp tiếng Nhật  N1

Ngữ pháp tiếng Nhật N1

... 考える、想像、思い出す。える、皮肉めいた言い方をした。想像は何年も放っておかれたので、ほこりまみれだ。、皮肉めいた言い方をした。思いきゃ): い出していった。す。 Vế B thường mang ý nghĩa khổ sở, sợ hãi Trang 20Giống ngữ pháp すら/ですらThường đi với ない 92 ~ためしがない:  Chưa từng, chưa bao giờ  Giống ý nghĩa câu「胎児は人間じゃない」などとは、聖職者にあるまじき発言である。~といったらない」などとは、聖職者にあるまじき発言である。 ... dùng~しゃあるまいし 102.~て(は)かなわない:  Không thể chịu đựng được  Giải thích: Trang 22Được giới hạn các từ ngữ thể hiện cảm tình, cảm giác, mong muốn.Thể hiện ý nghĩa không thể chịu đựng được, ~ rất là Và ... にしろ」などとは、聖職者にあるまじき発言である。của N2 110   ~というか~というか/~といおうか~といおうか:  Nếu nói là, nếu nói là  Trang 24Vùng này có mưa cũng chỉ 1 tiếng là cùng, không có mưa to.([A-な có thể có だ hoặc không) Cực kì (không thể nói hết bằng lời,...

Ngày tải lên: 05/05/2014, 22:00

39 831 11
NGỮ PHÁP TIẾNG  NHẬT MỚI

NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT MỚI

... irashshatte kudasai>: lần sau lại đến chơi nhé II NGỮ PHÁP - MẪU CÂU Bây giờ chúng ta sẽ bắt đầu làm quen với tính từ trong tiếng Nhật Trong Tiếng Nhật có hai loại tính từ : <kono heya wa kirei ... <Lan chan wa nihongo no jisho ga arimasu ka> (Lan có từ điển tiếng Nhật không?) はい、にほんご の じしょ が あります <hai, nihongo no jisho ga arimasu> (Vâng, tôi có từ điển tiếng Nhật) Quốc ... wa nihongo ga jouzu desu ka> (B có giỏi tiếng Nhật không ?) いいえ、B さん は にほんご が あまり じょうず じゃ ありません <iie, B san wa nihongo ga amari jouzu ja arimasen> (Không, B không giỏi tiếng Nhật...

Ngày tải lên: 11/07/2014, 13:50

148 317 0
173 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật trung cấp potx

173 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật trung cấp potx

... nhàn r i có ó c ng th t cay ng 74 Tơi có c m giác cách nói chuy n c a có ó mi n c Khơng cịn ph ng pháp nào, khơng cịn cách nào, không th Tôi không bi t anh Kimura gi âu nên không th liên l c Tôi ... xe ã b h ng ng c c n m c r i khơng có cách ch a n i N u m c b nh v i y h c hi n khơng có ph ng pháp c u ch a 75 ...

Ngày tải lên: 01/08/2014, 01:20

80 895 3
ngữ pháp tiếng nhật  Cách dùng ngữ pháp tiếng nhật N4

ngữ pháp tiếng nhật Cách dùng ngữ pháp tiếng nhật N4

... www.saromalang.com 日本へ行く前に日本語を習っておくつもりです。 Nihon e iku mae ni nihongo o naratte oku tsumoridesu Tôi định học sẵn tiếng Nhật trước khi đi Nhật その書類はあとで見ますから、そこに置いておいて下さい。 Sono shorui wa ato de mimasukara, ... đâu Thế nào chả có cách 日本語を勉渇するなら Saromalang をよく見たほうがいいよ。 Nihongo o benkyō surunara Saromalang o yoku mita hō ga ī yo Nếu định học tiếng Nhật thì nên thường xuyên xem Saromalang 8 ~ば~: Nếu (giả ... xe đạp mới NGỮ PHÁP N4: MẪU CÂU 21 ~ 30 21 ~てもらう: Ai được ai làm gì cho www.saromalang.com Trang 9Watashi wa nihonjin no tomodachi ni kanji o oshiete moratta Tôi đã được bạn người Nhật dạy cho...

Ngày tải lên: 29/05/2016, 13:29

27 903 0
NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất

NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất

... đến Nhật, tôi đã giỏi tiếng Nhật hơn Trang 26 Vì đã đi ô tô đến, nên hãy cho tôi nước ngọt thay cho bia.・日曜日に働いたかわりに、今日は休みをとりいたかわりに、今日は休むはずがない。みを抱っこしたら、泣かれてとりました。  Tôi đã đi làm ngày chủ nhật ... đúc vào ngày chủ nhật Trang 13 Lúc nãy có cuộc điện thoại của người tên là Kimura đấy.2 これは、日本の楽器で「尺八」「というもので「ます」+られる尺八」「というもの」「ます」+られるというものです」+られる。  Cái này là dụng cụ âm nhạc Nhật Bản có tên ... ấy mặc dù là người nước ngoài, nhưng đã tham gia thi đấu với tư cách là người đại diện của người Nhật 47 ② かのじょ彼の話し方は女みたいだ。女みたいだ。はじょせい女みたいだ。性としてもじょゆう女みたいだ。優としてもさいこう最高くても買います。だが、つま 妻としてはどうだろう。 48...

Ngày tải lên: 29/05/2016, 19:24

48 531 7
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại

Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại

... Trang 1ĐÃ DUOC BAN NHA XUAT BAN DA NANG 2003 Trang 2NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT Trang 3KEIKO UESAWA CHEVRAY TOMIKO LUWAHIRA _ NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT HIEN ĐẠI NHÀ XUẤT BẢN ĐÀ NẴNG Trang 5Lời nói đầu ... Trang 8Một vài đặc điểm của ngữ pháp tiếng Nhật THỨ TỰ TỪ I Cấu trúc câu cơ bản Tiếng Nhật khác tiếng Anh trong thứ tự từ của một câu Động từ chính được đứng trước bởi tân ngữ, và nó luôn luôn đứng ... tiếng Anh, thì tiếng Hoa Pháp Đức Nhậit cũng rất quan trọng Nhằm đáp ứng nhà edu hac tap của các bạn cũng nhử cung cấp những kiến thức cơ bản về ngôn ngữ này chúng tôi biên soạn cuốn ^ Ngữ pháp...

Ngày tải lên: 11/07/2016, 10:22

280 420 1
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại

Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại

... Bo a PA WAS Trang 8Một vài đặc điểm của ngữ pháp tiếng Nhật 9 Một vài đặc điểm của ngữ pháp tiếng Nhật THỨ TỰ TỪ I Cấu trúc câu cơ bản Tiếng Nhật khác tiếng Anh trong thứ tự từ của một câu ... Có hai loại tính từ trong tiếng Nhật, những tính từ I và những tỉnh từ Na Những tính từ tiếng Nhật có thì, trong khi đó tiếng Anh không có Cấu trúc câu tính từ tiếng Nhật cơ bản là (X wa tính ... ngoài tiếng Anh, thì tiếng Hoa Pháp, Đức Nhật cứng rất quan trọng Nhằm: đáp ứng nhà cat hoc tap cda cdc bun ciing nhw cung cấp những kiến thức cơ bản về ngôn ngữ này chúng tôi biên soạn cuốn “Ngữ...

Ngày tải lên: 23/07/2016, 12:12

280 412 0
173 mẫu NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT

173 mẫu NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT

... ここに書かれていることは、事実に相違ありません。 Những điều được viết ở đây không có gì là sai sự thật Trang 51Anh John có mẹ là người Nhật nên tiếng Nhật giỏi là phải Trang 52Có lý do, chịu không thể ~ (strongly emphatic) too preoccupied ... bác yên tĩnh nhỉ Đâu, yên tĩnh gì, gần đây tiếng xe ô tô ồn ào đến mức không dám mở cửa sổ ④ あの人は英語どころかアラビア語もスワヒリ語も話せる。 Ông kia đâu chỉ biết tiếng Anh, tiếng Arab rồi là Swahili nữa cũng nói được ... Trang 24Chủ ngữ là Tôi Nếu là ngôi thứ 3 thì dùng [~まいと思っているらしい/~まいと思っているようだ] Trang 27Cũng ~ cũng ~ (Mẫu câu dùng khi thêm một việc nữa vào những điều trình bày đằng trước, các từ ngữ tiêu cực...

Ngày tải lên: 27/08/2016, 20:48

80 195 0
Ngữ pháp tiếng nhật N5

Ngữ pháp tiếng nhật N5

... Mainichi ichijikan nihongo o benkyō shinakereba narimasen Mỗi ngày phải học tiếng Nhật 1 tiếng 31 ~ないといけない Phải (làm gì) 留学するなら、日本語を勉強しないといけない。 Nếu định du học thì phải học tiếng Nhật 授業に出ないといけませんよ。 ... Watashi wa Nihon no ryōri ga sukidesu." Tôi thích món ăn Nhật 山田さんは日本語が上手です。 Yamada-san wa nihongo ga jōzudesu Anh Yamada giỏi tiếng Nhật この家はドアが大きいです 。 Kono ie wa doa ga ōkii desu Căn nhà này ... nghe nhạc 彼女は日本語を話すのが上手です。 Kanojo wa nihongo o hanasu no ga jōzudesu Cô ấy nói tiếng Nhật giỏi Trang 17 日本人は歩くのが速いです。 Nihonjin wa aruku no ga hayaidesu Người Nhật đi bộ nhanh 36 V のを~:Danh từ hóa...

Ngày tải lên: 05/03/2017, 11:28

25 744 1
Tóm lược phần ngữ pháp tiếng nhật N4

Tóm lược phần ngữ pháp tiếng nhật N4

... V。。。。。。。。 V。。。。V2 。。。。。 Trang 16(Ngày chủ nhật thì lúc thì tôi chơi tennis, lúc thì tôi xem phim)b A。。。。。。。。。。。。。。。。。 B[。。。。。。。。。。。。。。。。。。。。] A[Ở nhật thì bạn muốn làm những việc gì] B[ Tôi ... mà bản thân người nói có thể làm được, hoặc ai đó có khả năng làm gì 。A Linh có thể nói được tiếng nhật 。 。Chú ý。các trợ từ 。。sẽ được thay bằng trợ từ 。 trong câu sử dụng các động từ chia ở thể ... 。。。。。。。。文文文文文文 。Bia thì được làm từ lúa mạch。 2。 。。。。 。。。。。 。 。 。。。。。。文文文文文文。 。Ngày xưa ,nhà của người Nhật đã được làm bằng gỗ cây。 Bài 2: Thể sai khiến ( 文 文 文 文文) Cách chia: Trang 41*Động từ nhóm...

Ngày tải lên: 19/08/2017, 15:03

83 416 2
Ngữ pháp tiếng nhật N4

Ngữ pháp tiếng nhật N4

... Trang 1Ng pháp N4 Kho ng 63 m u nh ng ~ mà còn ~ ; v a ~ v a ~ Gi i thích: Th ng dùng đ li t kê lý do, nguyên ... vi c hoàn thành xong m t đ ng tác c n thi t nào đó đ chu n b cho l n s d ng sau, ho c m t gi i pháp t m th i nào đó Dùng đ di n t vi c gi nguyên ho c duy trì m t tr ng thái Ví d : Tôi đ nh...

Ngày tải lên: 30/10/2017, 13:57

19 206 0
Ngữ pháp tiếng nhật N3 toàn tập (147 trang)

Ngữ pháp tiếng nhật N3 toàn tập (147 trang)

... trọng Kính ngữ được chia làm 3 loại chính: 尊敬語を ほめました。(そんけいご: tônkính ngữ), 謙譲語を ほめました。(けんじょうご: khiêm nhường ngữ) và 丁寧語を ほめました。(ていねいご: lịch sự ngữ), gọi chung là 敬語を ほめました。(けいご: kính ngữ)A 尊敬語を ほめました。: ... ① 話される、言う(いう)先生は 私を ほめました。は 話される、言う(いう)私を ほめました。の人は 私を 押日本語を ほめました。を 話される、言う(いう)ほめました。(Cô giáo khen tiếng Nhật của tôi) → 話される、言う(いう)私を ほめました。は 話される、言う(いう)先生は 私を ほめました。に 話される、言う(いう)日本語を ほめました。を 話される、言う(いう)ほめられました。(Tiếng Nhật của tôi được cô giáo khen) x 話される、言う(いう)私を ほめました。の人は 私を 押日本語を ほめました。は 話される、言う(いう)先生は 私を ほめました。に 話される、言う(いう)ほめられました。 ... 敬語を ほめました。(けいご: kính ngữ)A 尊敬語を ほめました。: Tôn kính ngữ Trong tôn kính ngữ, chủ ngữ (chủ thể hành động) là người khác (không phải bản thân người nói) Sử dụng tôn kính ngữ trong trường hợp này để bày tỏ sự...

Ngày tải lên: 15/01/2018, 21:56

148 753 0
Ngữ pháp tiếng nhật N4 toàn tập (117 trang, 47 bài ngữ pháp)

Ngữ pháp tiếng nhật N4 toàn tập (117 trang, 47 bài ngữ pháp)

... không thể nói tiếng Anh 2 いいいいいいいいいいいいいいTôi không thể ăn sushi 3 いいいいいい)いいい (いい)いいいいいいいいいTôi không thể viết kanji [Ngữ pháp N4-Bài 7]~~~~: Cách (làm gì) Mẫu câu này diễn đạt cách/phương pháp làm gì ... đó có sẵn Mẫu này thường dùngtrong những lời chỉ dẫn Trang 12[Ngữ pháp N4-Bài 9] Động từ thể ý chíĐộng từ thể ý chí, trong tiếng Nhật gọi là ~~~ (~~~~) Ở trình độ N5 chúng ta đã học thể ~~~~~, ... đó ghi là uống 2 viên sau mỗi bữa ăn đó [Ngữ pháp N4-Bài 16] Tự động từ và tha động từ Trang 26 Là động từ đòi hỏi có một tân ngữ trực tiếp đi kèm Tân ngữ ở đây là người hoặc vật, là đối tượng...

Ngày tải lên: 16/01/2018, 20:51

112 842 2

Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa:

w