... Câu 1 biểu thị lý do cho câu 2 Cũng có thể nối 2 câu trước, sau đó nối câu 1 kèm theo「から」 Trang 44Trợ từ tiếng Nhật Phần 1: WA và GA Chào các bạn, hôm nay tôi sẽ nói về trợ từ trong tiếng Nhật ... viết V1-ない形ないで, V2 : Không thực hiện hành động 1 khi có hành động 2 V1-ない形ないで, V2 : Không thực hiện hành động 1 mà thực hiện hành động 2 Trang 17Không được đi ngủ mà không đánh răngDùng để biểu ... Có thể dùng mẫu câu này để đặt câu hỏi cần phải… Vậy thì cần phải học đến mấy năm? Trang 42Ngữ pháp N5 bài 933 ~だけ~: Chỉ ~ Giải thích: Diễn tả ý nghĩa ngoài điều đó ra thì không còn điều nào khác
Ngày tải lên: 13/05/2016, 18:01
... u d y 102 6 D e g re e s o f co m p a riso n o f A d jectiv es an d A d v e rb s 133 7 V e r b s 145 8 N u m e r a l s 162 9 P r e p o s it io n s 170 1 0 C o n ju n c tio n s 195 11 A r t ... vacation 14 I see that Henry (write) his com position now Trang 341 5 1 had done what (be) necessary.16 They have found that the road (be) very long 1 7 1 saw that I (make) a mistake 18 The teacher ... year 13 Violets (bloom -) in Spring 14 W e (not live) in England for two years now 15 I (never forget) what you Oust tell) me 16 They (prepare; the Christmas dinner at the moment 17 W hen 1 last
Ngày tải lên: 03/11/2016, 19:47
Ngữ pháp tiếng nhật N4 toàn tập (117 trang, 47 bài ngữ pháp)
... nào đó có sẵn Mẫu này thường dùngtrong những lời chỉ dẫn Trang 12[Ngữ pháp N4-Bài 9] Động từ thể ý chíĐộng từ thể ý chí, trong tiếng Nhật gọi là ~~~ (~~~~) Ở trình độ N5 chúng ta đã học thể ~~~~~, ... của người nghe (người trực tiếp nói chuyện với mình) thì lại dùng mẫu にににににににに Trang 15[Ngữ pháp N4-Bài 11]~~~~~~/~~~~~Đây là mẫu câu diễn đạt sự chuyển biến về khả năng ~~~~~~~~diễn đạt sự thay ... đó ghi là uống 2 viên sau mỗi bữa ăn đó [Ngữ pháp N4-Bài 16] Tự động từ và tha động từ Trang 26 Là động từ đòi hỏi có một tân ngữ trực tiếp đi kèm Tân ngữ ở đây là người hoặc vật, là đối tượng
Ngày tải lên: 16/01/2018, 20:51
phân biệt chi tiết các mau cau ngu phap tieng nhat n3 phan 1
... ひ出席(しゅっせき)いただけますように。らがながさえ 書いとこうけません hoặc パンさんみたいに日本語がうまくなりたい。をさえ 買っとかないとえ ない 15] ~ ような さえ 〜 ば Mẫu câu này mang ý nghĩa là: “Chỉ cần … thì (sẽ) …” Trang 11Cấu trúc 1: V ます + さえ すれば/ さえ しなければ V て形 + さえ いれば い- →形 く/ な- ... アメリカに十年も住に十年も住んでいないみたいだ。(す)んでいたからこそ 、英語がうまくなりたい。がう まく話せるよう になった。 → Chính vì sống ở Mỹ đến 10 năm nên tôi mới có thể nói tiếng Anh tốt 17 ~ ような ところです Trang 12「ところ」ở đây được hiểu là “thời điểm” Mẫu câu này dùng để nhấn ... phần ngữ pháp N5, chúng ta đã học cách diễn đạt bản thân mình muốn làm gì với cấu trúc 「たいです」(ôn lại tại đây) Trong bài này, chúng ta sẽ học cách diễn đạt ước muốn của người khác (người thứ ba) 1
Ngày tải lên: 10/06/2020, 09:22
Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung quyển 1 mới nhất
... tốt 11 Cấu trúc ngữ pháp Tiếng Trung V + 什么 : Cái gì? Gì? 12 Cấu trúc ngữ pháp Tiếng Trung 是 13 Cấu trúc ngữ pháp Tiếng Trung 是不是 14 Cấu trúc ngữ pháp Tiếng Trung V + 不 + V 15 Cấu trúc ngữ pháp ... ngữ pháp Tiếng Trung adj + 不 + adj 16 Cấu trúc ngữ pháp Tiếng Trung 哪 哪儿 那 那儿 17 Cấu trúc ngữ pháp Tiếng Trung 的 18 Cấu trúc ngữ pháp Tiếng Trung 都 và 也 19 Cấu trúc ngữ pháp Tiếng Trung ... Cấu trúc ngữ pháp Tiếng Trung 什么 21 Cấu trúc ngữ pháp Tiếng Trung 些 22 Cấu trúc ngữ pháp Tiếng Trung 在 + địa điểm + V Trang 223 Cấu trúc ngữ pháp Tiếng Trung 还是24 Cấu trúc ngữ pháp Tiếng Trung
Ngày tải lên: 05/01/2022, 21:30
Tuyển chọn các bài tập về câu hỏi, câu mệnh lệnh câu cầu khiển trong ngữ pháp tiếng Anh: Phần 1
... a large size (What size) 10 I have a brother and a sister (How many) 11 I can see a lot of dogs from my windows (What) 12 My íamily lives in the countryside (Where) 13 They oíten go on a trip ... ===> E x ercise 12 Make the questions and answer with “How” (Đặt thành câu hỏi và câu trả lời với How) 1 old/ you? - eighteen years 2 long/ th at road? - two kilometres 11 Trang 103 tall/ Peter? ... their house (where) 9 Their favorite kind of music is Latin Jazz (vvhat) 1 0 1 didn’t bring my dictionary today (why) 11 They are singing popular songs (what kind) E xercise 9 Make the questions
Ngày tải lên: 31/08/2022, 16:53
Bài tập câu mệnh lệnh, câu cầu khiến và câu hỏi trong ngữ pháp tiếng Anh: Phần 1
... a large size (What size) 10 I have a brother and a sister (How many) 11 I can see a lot of dogs from my windows (What) 12 My íamily lives in the countryside (Where) 13 They oíten go on a trip ... ===> E x ercise 12 Make the questions and answer with “How” (Đặt thành câu hỏi và câu trả lời với How) 1 old/ you? - eighteen years 2 long/ th at road? - two kilometres 11 Trang 103 tall/ Peter? ... their house (where) 9 Their favorite kind of music is Latin Jazz (vvhat) 1 0 1 didn’t bring my dictionary today (why) 11 They are singing popular songs (what kind) E xercise 9 Make the questions
Ngày tải lên: 08/12/2022, 12:23
Bài tập giới từ và ngữ giới từ trong ngữ pháp tiếng Anh: Phần 1
... 21st century. 10 They are visiting US December. 11 His sister was born 2000. 12 School finished _ May. 13 We brush our te e th every day. 1 4 1 have to do the shopping _ Thursday. 15 ... October. 16 My lesson sta r t 8:15. 17.1 like to do nothing _ weekend. 18 We go abroad _ every year. 19 I will be at hom e 12:30, so you can call me. 20 His grandfather d ied _ April. 21 We ... Easter. 10 Dad does not work _ Sunday. 11 She has a birthday _ February. 12 School usually sta rts _ September. 13 We usually visit our Grandmother _ Easter. 14 We sold the hou se _1995. 15 Leaves
Ngày tải lên: 08/12/2022, 12:25
Bài tập liên từ và thán từ trong ngữ pháp tiếng Anh: Phần 1
... for a rest 10 He was a n g ry he heard when happened 11 Walk quickly you will be late 12 He had to r e tir e of ill health 13 We will go swimming next Sunday it’s raining 14 I heard ... caught 10 I will be upset if you don’t accept my invitation 11 She didn’t come because you didn’t invite her 12 He is sm arter th an his boss 13 My grandfather died when I was a child 14 Please ... idea! 13 I went h o m e _ the íòotball game íĩnished 14 You have to decide: yes no 15 I don’t use drugs, 16 I don’t k n o w do my íriends.he’s Corning or not 17 W hether you like it 18
Ngày tải lên: 08/12/2022, 12:25
Nghiên cứu xây dựng hệ thống bài tập ngữ pháp tiếng nhật trung cấp (hỗ trợ cho giáo trình minna nihongo) báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường năm 2014
... Image00001 Image00002 Image00003 Image00004 Image00005 Image00006 Image00007 Image00008 Image00009 Image00010 Image00011 Image00012 Image00013 Image00014 Image00015 Image00016 Image00017 Image00018 ... Image00094 Image00095 Image00096 Image00097 Image00098 Image00099 Image00100 Image00101 Image00102 Image00103 Image00104 Image00105 ... Image00017 Image00018 Image00019 Image00020 Image00021 Image00022 Image00023 Image00024 Image00025 Image00026 Image00027 Image00028 Image00029 Image00030 Image00031 Image00032 Image00033 Image00034
Ngày tải lên: 03/07/2023, 06:27
Bài tập trắc nghiệm luyện thi đại học chuyên đề ngữ pháp tiếng anh - test 1 đến 16 pot
... have been C are getting ~ has been 10 A: B: Yes Do A: Yes, some as A Are you goi C Will you be ng to pass Passing 11 The goals of this course A had been made 12; Many Eskimos, who —_ÖB_ epidemics ... will realise — have called through 15 constitutions, 17 =B goes C were going D has gone the children into th late to the Meetings, A knows — comes B knows — 11 I’m sad to think that A will die ... D doesn’t ever cook 10Us meal til] yesterday evening 15 When he came out of the cave, , ps tena he still like a Statue for a while C has stood D stood 25 Trang 1216 He smoke eight years
Ngày tải lên: 28/07/2014, 19:20
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 3
... ngày 16 thang 10 2 A: Lic nay la may gid? B: Luc nay là 4 giờ 50. Trang 1976 LÊ Chương 5: Số, thời gian, ngày tháng, cách đếm Tôi đã ăn 3 cái bánh tối hãm qua Tôi sẽ ở Nhật Ban từ ngày 11 tháng ... để đếm số năm Ví dụ 1năm —#£ (EM) ¡hinen (kan) 10 năm -†+ (EU) jyuu-nen (Ckan) Nan-nen (-kan) gurai Nihon ni sunde imashita ka (Ban đã sống ở Nhật Bản bao nhiêu năm?) Trang 12Chương 5: Số, thời ... tử 1 đến 10000 1 ZnyE—7{^4Z#_—#&Ñ‹v#LU#, Furoppii disuku wo ni-mai kaimashita (Tôi đã mua li đĩa mềm), 2 OREM HAM, Sone kaw wo yon-mai kudasai {Vui lòng đưa cho tôi bốn tờ giấy.) Trang 1370
Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 4
... Nó tương đương với “ở”, hoặc “tại” 1 ASAT YD CARBS RMMLELE, 7 ` Kimu-aan wa Amerika de nihon-go wo benkyoo shimashita | (Bà Kim đã học tiếng Nhật ở Mỹ ) 2 1š 7? xA,NHT-OWLvCuv++,, Michiko-san ... ichi-jikan oyogimasu (Cha của tôi boi trong 1 gid vao sang nay.) Ghi chủ: Trong trường hợp vào buổi sáng” và vào sáng nay trong những từ tương đương tiếng Nhật không sử dụng “ni” Nơi đến Tiểu từ ... nihon-go de hanashimashita (dim nói tiếng Nhật) Hayashi-san wa kaze de kaisha wo yasumimashita (Ong Hayashi vắng mặt trong công việc vì bị cam.) .frt'@L⁄2-1i¬frè#+ Shigoto da Shikago e ikimasu
Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 5
... công viên này.) 3 #4#OWRtr 7 71⁄^4jH#@1ãnL#Ls 7 Gakusei no toki furansu go wo benkyoo shimashita (Tôi đã học tiếng Pháp khi tôi là một sinh viên.) fl Tính từ 1 + toki 1 BR29EvWỳtL~ 32K LVŒ< Pềtu, ... phụ, vị ngữ tronổ mệnh để này thường được mô tả ở hình thức Trang 11đơn giản, và chủ ngữ trong mệnh để này được định rõ bởi “ga” khi nó khác với chủ ngữ trong mệnh đề chính I Từ nối + kara 1 BASSES ... một bài kiểm tra vào ngày mai.) 2 3@21##vv90šbV 1⁄Œa<=#—IXkRA#tA, Okane ga nai kara, konpyuutaa wa kaemasen (Tôi không thể mua một chiếc máy vi tính bởi vì tôi không có liền.) 3 2124213422320
Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 6
... từ điển tiếng Nhật } 3 EFSAD IMR SEOWMFEVERSELE, Hanako-san no go-ryooshin ni Kabuki no kippu wo itedakimashita (Tôi đã nhận được một vé xem kịch kabuld từ cha mẹ của Hanako.) Trang 11152 „ Chương ... bạn của lôi j Trang 10Chương 8: Đũng từ 151 “Morau” không được sử dụng khi người cho một vật nào đó là ngôi thứ nhất Do đó những câu dưới đây không phủ hợp HIẾ E8 (C00$b 1ã PV &bbvv# Le Yamada-san ... Trang 1Chưưng 8: Động từ 141 4, Sie YO CRAELE SDL Konban doko de tabemashoo ka (Chúng ta sẽ ăn tối ở đầu?) Nội động từ Nội động tử không cần túc tử Chủ ngữ và động từ là các
Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 7
... RAED) 1, Kono heya kara yama ga (mimasu, miraremasu, miemasu) ne AES RA RH GEARED WTWED, (EA COED) Ane wa ima Bosuton ni (sumimasu, ite imasu, sunde imasu) Trang 15184 Chương 8: Động từ 6 43@21v145Ð111 ... đầu.) 4 điáR1§ # tLC Lo CIH& C€ š #1 Denwa bangoo wo wasurete shimatte renraku dekimasen (Tôi đã quên số điện thoại và tôi không thể liên lạc với anh ấy hoặc cô ấy.) Trang 821 Hãy diễn đạt ... không có “to omoisamu.” Trang 13182 Chương 8: Động từ Hình thức tự nguyện cũng được dùng như cách diễn đạt thân mật của “động từ -mashoo,” để chúng tôi làm như thế” 1 (Đối với bạn bè) TDR I.)
Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 8
... của tôi 4 Cuốn sách mà bạn tôi đã mượn từ thư viện Trang 11208 Chương 11: Bổ nghĩa của danh từ 5 Giáo viên người mà đang dạy tiếng Nhật 2 Nhận dạng danh từ chính (danh từ bổ nghĩa) và từ bổ ... Nonaka-san wa sengetsu apaato wo kaimashits Trang 13210 Chương 11: Bổ nghĩa của danh từ 6 (EY ep FPEMDEROTOEV EI 4 7 ÈA DO 2š &ÌRD(717È È LÍ, (Erikku-san) wo matte imasu Erikku-san wa ... xanh chưa?) 10 #@#—3/0 E#??27/t 2⁄7 + 9 Đ f0 # LE Gitaa ga/no joozu datta Kooen-san wa Amerika ni kaerimashita (Ông Cohen, người chơi gita giỏi đã trở về Mỹ ) 1, Viết phần dịch tiếng Nhật tương
Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 9
... tạp chí tiếng Nhật hàng ngày không.) 12 AUR LCD ETS, 2 CONẼLLvC‡, Watashi wa kankoku-go wo sukoshi sunjite orimasa ga, muzukashii desu ( Tôi có biết một ít tiếng Hàn nhưng nó thì khó.) 1 Cho sự ... nattara, kuru — benri soo desu 7 Tìm những tương đương tiếng Nhật cho các câu dưới đây 1 Kiyoshi không thể lái xe vì anh ta chỉ mới 15 tuổi 2 Miếng nhựa dẻo cao sư này trông giống như miếng ... Trang 1226 Chương 13: Động từ khiếm khuyết 1 #fkA2Ãttkit (1E #5 Cừ, TTooru-san no inu wa ototoi shinda soo deøu (Tôi nghe nói con
Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 10
... machi da 9 420111 Kesa wa nesugite 19 hor Ad MILD UADEEKE < Litto Ruumu-meste ni rajio no oto wo ookiku shinai 20 Dịch sang tiếng Nhật Gđương 15: Cách diễn đạt hữu dụng ®#21442*b LEA, ——.— ... > tahe-tari 1 2RELZC++WA/207 Lư R?t-0 T?á25b 0 c3, Kyoo wa uchi de hon wo yondari terebi wo mitari suru tsumori dèn (Hơm nay tơi đang đọc sách, xem truyền hình, ở nhà.) 2 3511811 fTtE.D Wv42)# ... ga aru soo da (Tơi nghe rằng Tem dạy tiếng Anh ở Nhật.) 4 CAPPER EAE Sonna henna hanashi wa kiita koto ga nai Trang 17 270 hương 15: Cách diễn đạt hữu dung 16 Hãy đổi những cụm từ sau đầy thành
Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18
Ngữ pháp tiếng Nhật N1
... 「胎児は人間じゃない」などとは、聖職者にあるまじき発言である。A にしろ B にしろ」などとは、聖職者にあるまじき発言である。của N2 110 ~というか~というか/~といおうか~といおうか: Nếu nói là, nếu nói là Trang 24Vùng này có mưa cũng chỉ 1 tiếng là cùng, không có mưa to.([A-な có thể có だ hoặc ... ý: Thường chỉ đi với hai động từ là想像は何年も放っておかれたので、ほこりまみれだ。する và 察するする 41.べからず: Không nên, không được làm điều gì Trang 10Không được cho chó đái bậynó cho tôi biết là muốn bỏ học để đi làm chính ... 息子は折り紙をして遊んでいた。は大きい仕事はちょっと。。。学の作り物めいた笑いが、気になった。勉強は何の役にも立たないと言ってアルバイトに精を出し、この頃は中退して働きたいは何の作り物めいた笑いが、気になった。役にも立ち上がるなり目まいがして倒れそうになった。たないと言い方をした。ってアルバイトをもって、結果報告とする。に精を出し、この頃は中退して働きたいを出していった。し、皮肉めいた言い方をした。この作り物めいた笑いが、気になった。頃になって急いだところで、無駄だ。は中退して働きたいして働きたいきたいなどと言い方をした。い出していった。すしまつ春めいてきた。だ。 Trang 11Làm một việc tệ hại như thế này thì thế nào cũng bị mẹ mắng cho mà xem.こんなひ私どものところはもお立ち寄りかださい。どいことをしたんでは、皮肉めいた言い方をした。お母が編み物をするかたわらで、女の子は折り紙をして遊んでいた。さんにしかられないではすまないよ。
Ngày tải lên: 05/05/2014, 22:00
Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa: