ngữ pháp tiếng anh về mạo từ

Ngữ pháp tiếng anh thông dụng động từ tổng quát

Ngữ pháp tiếng anh thông dụng động từ tổng quát

... sướng hay không?). ĐỘNG TỪ TỔNG QUÁT  Động từtừ chỉ một hành động, một sự kiện hoặc một trạng thái . Cụm động từ (Phrasal verb) là động từ có giới từ hoặc phó từ kèm theo để mang một ... . Ví dụ : - He translates a contract from Vietnamese into English (Anh ta dịch một hợp đồng từ tiếng Việt sang tiếng Anh) - Many memorable events happened last year (Năm ngoái đã xảy ra ... nhiên, cũng có động từ vừa là Nội động từ vừa là Ngoại động từ . Chẳng hạn, Please speak slowly (Xin vui lòng nói chậm lại) và Please speak English (Xin vui lòng nói tiếng Anh) , hoặc The number...

Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18

5 1,6K 14
Từ vựng và ngữ pháp tiếng anh 10 (nâng cao)   unit 1 to 8

Từ vựng và ngữ pháp tiếng anh 10 (nâng cao) unit 1 to 8

... GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP TRƯỜNG THPT THỐNG LINH        TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 10 (NÂNG CAO) Unit UnitUnit Units ss s 1 1 1 1- - 8 8 8 8 Biên soạn: ... Ex: The deaf, the mute, the blind, the old, the young, the disabled…… * Note: Các danh từ này đi với động từ số nhiều. Ex: The disabled have a difficult life.    GRAMMAR The Past Simple ... thứ ba số ít: He, She, It. a. Thêm “S” vào sau động từ thường. Ex: Lan often gets up early in the morning. b. Thêm “ES” vào sau các động từ tận cùng là: ch, sh, s, x, o, z. Ex: He watches...

Ngày tải lên: 19/08/2013, 13:40

23 16,3K 48
Từ vựng và ngữ pháp tiếng anh 11 (chương trình nâng cao)

Từ vựng và ngữ pháp tiếng anh 11 (chương trình nâng cao)

... * Compound Noun (Danh từ ghép) Danh từ ghép trong bài này có cấu tạo là noun + noun. Hai danh từ space và air ghép với một số danh từ khác để tạo ra các danh từ ghép nói về không gian, không ... xem các danh từ ghép có nguồn gốc từ động từ cụm. Các danh từ này có hình thức giống như động từ, nhưng trọng âm thường ở từ thứ nhất trong khi trọng âm nằm ở từ thứ hai của động từ. verb ... giữa hai danh từ, tính từ Ex: The team felt both the satisfaction of victory and the disappointment of defeat . [ both và and đứng trước danh từ] - Both … and làm chủ ngữ thì động từ chia...

Ngày tải lên: 19/08/2013, 13:40

32 6K 18
TU VUNG VA NGU PHAP TIENG ANH 10   CHUONG TRINH CHUAN

TU VUNG VA NGU PHAP TIENG ANH 10 CHUONG TRINH CHUAN

... định: - Từ để hỏi: who(m), what, where, when, why, how, what time, what …for, … - Động từ chính + to be hay modals (can/could, will/would… ): đặt trước chủ từ + động từ thường: mượn trợ động từ do, ... phẩy. Ta dùng mệnh đề không hạn định khi: - Trước danh từ quan hệ có: this/that/these/those/my/her/his/… - Từ quan hệ là TÊN RIÊNG hoặc DANH TỪ RIÊNG. Ex: - My father is a doctor. He is fifty ... weekend. S be V3/ed by O 2. Rules: Khi đổi từ chủ động sang bị động, ta chú ý các bước sau: a. Xác định S (Chủ từ) , V (Động từ) , O (Túc từ) và thì của động từ trong câu chủ động. Ex: Active: She...

Ngày tải lên: 20/08/2013, 19:42

33 5,2K 4

Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa:

w