... ( for smb ) + to smt VD: It is difficult for old people to learn English ( Người có tuổi học tiếng Anh khó ) 31 To be interested in + N / V_ing ghĩa: Thích / làm VD: We are interested in reading ... Bài tập khó đến mức không làm ) VD He spoke so quickly that I couldn’t understand him 11 ( Anh ta nói nhanh đến mức mà hiểu ) 49 S + be + such + ( ADJ ) + NOUN + that + S + V VD: It is such a difficult ... Biology 12 To be/get Used to + V-ing: ghĩa: quen làm e.g I am used to eating with chopsticks 5 TOEIC ANH LÊ 13 Used to + V (infinitive): ghĩa: Thường làm khứ không làm e.g I used to go fishing with
Ngày tải lên: 26/05/2016, 13:43
... after dinner: sau bữa tối, anh bắt đầu học EX2: She stopped studying English ≠ She stopped to study English (Cô không học tiếng anh ≠ Cô ngừng làm điều để học tiếng anh) EX3: I remember locking ... sau bữa tối, anh ấy bắt đầu học EX2: She stopped studying English ≠ She stopped to study English (Cô ấy không học tiếng anh nữa ≠ Cô ấy ngừng làm một điều gì đó để học tiếng anh) EX3: I ... There is/was + ( not ) + any + danh từ số → There are/were ( not ) + any + danh từ số nhiều → There has (not ) been + danh từ số → There have ( not ) been + danh từ số nhiều Cách dùng “ neither
Ngày tải lên: 02/06/2016, 14:34
Ngữ pháp Tiếng Anh căn bản
... IV Reported Speech (Câu tường thuật ) Chủ từ Túc từ Bảng đại từ Của Nghĩa I Me My Tôi You You Your Bạn, bạn She Her Her Cô ấy, He Him His Anh We Us Our Chúng tôi, It It Its Nó They Them Their ... thúc : - al 5) Với từ ghép CRItical, geoLOGical Quy tắc Ví dụ Với danh từ ghép, trọng âm rơi vào phần từ BLACKbird, GREENhouse Với danh từ ghép, trọng âm rơi vào phần thứ hai từ bad-TEMpered, old-FASHioned ... dùng was trường hợp với I, He, She, It Trong số trường hợp, người ta bỏ if đảo were lên trước chủ ngữ EX: If I had the time, I would go to the beach with you this weekend (àbut I don’t have the
Ngày tải lên: 03/10/2018, 13:26
Ebook Bài tập ngữ pháp tiếng Anh căn bản: Phần 2
... BÀI TẬP NGỮ PHÁP TIẾNG ANH CĂN BÀN (BASIC ENGLISH GRAMMAR IN I SE) NHÀ XUÁT BẢN ĐẠI HỌC QƯÓC GIA HA NỘI 16 Hàng Chuối - Hai Bà Trung - Hà Nội Điện thoại: Biên tập - C bản: (04) 9714896 Hanh chinh ... Danh từ đếm với a/an som e 177 Bài 65 Dạng sở hữu danh từ 179 Bài 66 Danh từ số danh từ số nhiều 181 Bài 67 Danh từ + danh từ 183 Test 13 .- 185 Bài 68 A/an ... nói đầu Bài 1: Từ loại: Danh từ, tính từ, động từ, Bài 2: Cấu trúc câu: Chủ ngữ, động từ, tân ngữ, Bài 3: Tân ngữ trực tiếp tân ngữ gián tiế p 10 Bài 4: Hiện tiếp
Ngày tải lên: 22/02/2019, 09:53
Ngữ pháp tiếng anh căn bản và nâng cao
... thức ngữ pháp tiếng anh II Cấu trúc cách dùng tiếng anh III Mạo từ IV Tính từ - Adjectives V Cơng thức so sánh tính từ tiếng Anh VI Phân từ tiếng anh VII Bảng động từ bất quy tắt tiếng Anh - ... VIII Động từ tiếng Anh IX Câu bị động X Cơng thức so sánh tính từ tiếng Anh X Trạng từ tiếng anh: Lý thuyết & tập áp dụng trạng từ XI Cấu trúc đảo ngữ tiếng Anh XII Danh từ 4633 XIII Danh từ đếm ... Ngữ pháp tiếng anh nâng cao 61415 I Tổng hợp kiến thức ngữ pháp tiếng anh II Cấu trúc cách dùng tiếng anh Thì Hiện Tại Đơn (Simple Present): S +
Ngày tải lên: 22/08/2019, 21:44
Oxford english practice grammar ngữ pháp tiếng anh căn bản phần 1
... Oxíord English Practice Grammar wỉth answer NGỮ PHÁP TIẾNG ANH CÀN BẢ Norman Coe Mark Harrison Ken Paterson Hồng Đ iíc (Dịch Giới thiệu) M ì NHÀ XUẤT BẢN T ĐIỂN BÁCH KHOA Oxford Practic^ Grammar ... ADJECTIVES AND ADVERBS • PAGE 157 knot (n ) /n o t/ g J t , nơ speed (n) /s p i;d / nhanh chóng, mau lẹ, tính nhanh /saed/ buồn rầu, buồn bã Adverbs (1); adjectlves and adverbs H c r c art* s t ) ... Grammar Basic with ansvvers Norman Coe Mark Harrison Ken PatersoE O XFO RD UNIVERSITY PRESS NhÀ XUẤT BẢN Từ ĐIỂsl BÁCH KHOA Contents ỉntroduction Key to symbols IX IX Tenses: present Be: Presenl Simple
Ngày tải lên: 17/10/2022, 21:07
Oxford english practice grammar ngữ pháp tiếng anh căn bản phần 2
... clause (n) / k b : z / (ngôn ngữ học) mệnh đề biography (n ) /b ai'D g fi/ tiếu sừ, lý lịch probably (adv) /'p o b a b li/ hâu cnẵn modal (a d j) /'m o u d l/ (ngôn ngữ học) t tn h thái B (nearly) ... bõwl hostess pot hanger album 11 ADJECTIVES AND ADVERBS • PAGE 165 soup (n ) / s j : p / xúp, canh, cháo bowl (n ) /b o u l/ bát lam p (n) /laem p/ đèn sm ile (n) /s m a il/ nụ cười, vẻ m ặt, ... li/ vô cùng, cực độ, opinion (n) /9 'p ỉn ia n / ý kiến, quan điểm cottage (n ) /'k D tid / nhà tranh cassette (n) /k a 's e t/ băng cát xé t B Put these words into the correct order ► c (a (a (a
Ngày tải lên: 17/10/2022, 21:08
ngữ pháp tiếng anh cơ bản
... kèm: just; recently; lately; ever; never; since; for…. Các thì tiếng anh cơ bản 5. Quá khứ đơn: * Cấu trúc (+) S + Ved/ PI-cột 2 trong bảng Động từ bất quy tắc. (-) S + didn’t + V (?) Did + S + V ... kèm: always; usually; often; sometimes; occasionally; ever; seldom; rarely; every Các thì tiếng anh cơ bản 2. Hiện tại tiếp diễn: * Cấu trúc: (+) S + is/am/are + Ving (-) S + is/am/are not + Ving ... HEAR; LIKE; LOVE * Trạng từ đi kèm: At the moment; at this time; right now; now; Các thì tiếng anh cơ bản 3. Hiện tại hoàn thành: * Cấu trúc: (+) S + have/has + PII (-) S + have/has not + PII
Ngày tải lên: 28/06/2014, 23:17