... Thành Được www.daythem.edu.vn GRAMMAR IN ENGLISHNGỮ PHÁP TIẾNG ANH Trường: Họ tên: Gia sư Thành Được www.daythem.edu.vn GRAMMAR IN ENGLISHNGỮ PHÁP TIẾNG ANH WISH ( IF ONLY) SENTENCES: ( CÂU ƯỚC MUỐN ... a chance: không c hội Without a break: không đ ợc nghỉ ngơi Without doubt: không nghi ngờ Without delay: không tr m trễ, không trì hoãn Without fail: không thất bại Without success: không thành ... lờ mờ Out of luck: không may mắn Out of order: h hỏng(máy móc) Out of the ordinary: không bình th ờng Out of practice: không thực đ ợc Out of place: không chỗ Out of print: không in ấn Out of
Ngày tải lên: 17/09/2017, 23:00
... 1: Basic Expressions of QuantityChúng ta cần thận trọng khi sử dụng từ chỉ lượng, cần xem xét danh từ chính là Danh từ đếm được hay Danh từ không đếm được. Epressions of Quantity Used with Countable ... "All" là từ chỉ lượng đặc biệt Nếu danh từ theo sau được xác định thì ta có thể thêm “Of” hoặc không Nhưng nếu danh từ không xác định thì ta KHÔNG được thêm “Of”. Ví dụ: Đúng: All of ... Little/ Little A few và Few được dùng với danh từ đếm được Theo sau chúng là danh từ ở dạng số nhiều A little và Little được dùng với danh từ không đếm được A few “A few” và “a little” mang
Ngày tải lên: 15/04/2017, 11:15
Ngữ pháp tiếng anh(các thì trong tiếng anh)
... computers after 25th century ( Tôi nghĩ người không sử dụng máy tính sau kỷ 25 ) Học tồn tiếng Anh Thì tương lai đơn sử dụng nhiều tiếng Anh Học tiếng Anh quan trọng việc sử dụng thành thạo Nghe Nói ... muốn học lại toàn kiến thức tảng tiếng Anh ngữ pháp từ vựng kết hợp với luyện tập Nghe Nói tháng bạn tham khảo lộ trình đào tạo Tiếng Anh cho người bắt đầu Anh Ngữ Jaxtina Cơng thức tương lai ... ta có lỡ chuyến tàu ngày hơm (Cơ có bị mệt nghe khách hàng phàn nàn ngày hôm qua không?) Yes, she was./ No, she wasn’t (Có, có./ Khơng, khơng.) qua hay khơng?) Yes, he did./ No, he didn’t (Có,
Ngày tải lên: 02/05/2021, 10:03
Ngữ pháp tiếng anh động từ và giới từ tiếng anh p2
... Will: sắp sửa, mong muốn Would: sắp sửa, mong muốn Can: có thể, có khả năng Could: có thể, có khả năng May: có thể, có lẽ Might: có thể, có lẽ Must: bắt buộc, nhất định Must, to had: bắt buộc, ... ,went past us: Anh ấy đi qua chúng tỏi. 8.44 (Thường biểu thị hành động vây quanh vật nào đó) Round: vãy quanh, khắp mọi nơi The earth goes round the sun: Trái đất quay xung quanh mặt trời. The ... “không có khả nãng” trong quá khứ 3. can 't be biểu thị “ không có khả n ăn g ” 4. can biểu thị “ khả nãng” 5. can 't be biểu thị “ khỏng có khả n ăn g ” 6. can 't have lost biểu thị "không có
Ngày tải lên: 12/10/2015, 00:43
Ngữ pháp tiếng anh động từ và giới từ tiếng anh p1
... U (BIÊN SOẠN) NGỮ PHÁP TIẾNG ANH ỤỊ) NHÀ XUẤT BẢN VĂN HOÁ THÔNGTIN ĐỘNG TỪ VÀ GIỚI TỪ TIẾNG ANH CHI MAI - MAI THU (Biên soạn) NGỮ PHÁP TIẾNG ANH DỘNG TÌ/ V À GIC5I TÌ/ TIÊNG ANH N H À X ... từ không có ngôi walking không chịu sự hạn chế của ngôi và số của chủ ngữ, hình thức của nó không thay đổi theo chủ ngữ. 3. Tính chất của động từ không có ngôi: a, Động từ không có ngôi có đặc ... từ không có ngôi có sự thay đổi về thời, đó cũng là tính chất động từ của động từ khóng có ngôi). 4. Cụm động từ không có ngôi: là tổ từ độns từ không có ngói có mang theo tân ngữ hoặc trạng ngữ
Ngày tải lên: 12/10/2015, 00:45
NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 12 Mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả WITH KEY
... adj / adv + that + S + V …… … so much / so little + Noun (không đếm được) + that ….: nhiều / …đến nỗi … … so much / so little + Noun (không đếm được) + that ….: nhiều / 14 …đến nỗi … 76 A So angry ... đảo ngữ “ so… that” So + adj + be + S that S + V…… - ‘Parties’ N đếm số nhiều Dùng “ many” - too many + N đếm số nhiều : nhiều……… Chỉ kết - S+ V + such (a/an) + adj + N + that + S + V …… - Có ... nhiều……… Chỉ kết - S+ V + such (a/an) + adj + N + that + S + V …… - Có thể dùng such trước danh từ mà khơng có tính từ Chúng ta sử dụng mệnh đề kết bắt đầu với “so” để mô tả ảnh hưởng kết diễn khơng
Ngày tải lên: 26/10/2019, 10:54
NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 12 MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ ADVERBIAL CLAUSES OF REASON, CAUSE, PURPOSE, MANNER
... to + V-bare infinitive (để mà, cốt để) - As if: Như thể - Diễn tả việc người nói tin khó khơng có thật (dùng với khứ đơn với were) Since/As/ Because + Clause So that/ In order that + S + may/ ... đứng đầu câu câu + clause Because of + N/Ving (phrase) Khi trả lời câu hỏi, ta dùng “Because”, không dùng “As” Because thường đứng đầu câu câu + clause So as not to= in order not to = not to ... to + V-bare infinitive (để mà, cốt để) - As if: Như thể - Diễn tả việc người nói tin khó khơng có thật (dùng với khứ đơn với were) Seeing that + Clause 1, clause As a cause of+ N/Ving So that/
Ngày tải lên: 26/10/2019, 10:55
NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 12 Mệnh đề trạng ngữ chỉ sự nhượng bộ
... + clause - Even though/ Although/ Though/ Even if + clause 1, clause - Trong mệnh đề có ‘although’ khơng có ‘but’ Despite / In spite of + N/ Ving Even though/ Although/ Though/ Even if + clause ... had a good salary, he was unhappy in his job A Despite B had C was D unhappy 56 In spite of the quantity was small, we had enough supplies to finish the experiment A In spite of B was C enough ... + clause - No matter what/ Whatever + S + V… : Cho dù …… - Cấu trúc đứng cuối câu mà khơng cần có mệnh đề theo sau It doesn’t matter + Wh-question + S + V, S + V: cho dù…… Despite / In spite
Ngày tải lên: 26/10/2019, 10:57
ngữ pháp tiếng anh cho học sinh tiểu học đặc sắc có hình ảnh (4)
... TRASLATION-DỊCH VIỆT ANH No 10 11 12 13 14 Vietnamese English 31 Chúng học sinh We are students Anh kỹ sư Cô y tá Chúng sư tử Tôi bác sĩ Tôi giá viên Họ là ca sĩ Họ cứu hỏa Cô ca sĩ không? Đúng Ơng ... khơng? Khơng, ông nha sĩ Bạn phi công Bạn có phải phi cơng khơng? Đúng Nó chuột Chúng chuột Nó kiến Nó củ hành khơng? Khơng, táo 15 16 17 18 Các bạn học sinh Anh công nhân Bà y tá Chúng bóng bay
Ngày tải lên: 23/08/2020, 20:08
ngữ pháp tiếng anh cho học sinh tiểu học đặc sắc có hình ảnh (8)
... hai bút bàn 207 Có ba táo bàn 210 Có hai giường 189 English There is a cat on the chair 193 190 196 199 202 205 208 211 8 phòng ngủ anh 213 Có đèn ngủ cạnh tủ quần áo 216 Có hai tranh tường 218 ... TRASLATION-DỊCH VIỆT ANH 185 186 Vietnamese 187 67 188 191 194 197 200 203 206 209 Có mèo ghế 192 Có ngân hang cạnh trường tơi 195 Con mèo sách bút 198 Con chó 201 Đằng sau nhà tơi có bưu điện 204 Có hai bút ... SUMMARY (TÓM TẮT NGỮ PHÁP) CÁCH DÙNG GIỚI TỪ CHỈ NƠI CHỐN, ĐỊA ĐIỂM 41 42 43 44 45 46 Preposition 48 50 at ( Ở tại) 51 57 On ( Ở 47 s trên) dùng) Được dùng cho điểm, điểm đó, quanh điểm ( địa
Ngày tải lên: 23/08/2020, 20:08
ngữ pháp tiếng anh cho học sinh tiểu học đặc sắc có hình ảnh (11)
... Peter Mary giúp đỡ mẹ họ Cô không ăn vào buổi tối Họ khơng thích táo Ơng tơi vào cuối tuần Bố không làm vào chủ nhật Họ thường xem tivi vào buổi tối Chúng tơi có mơn tiếng anh hai lần tuần Chúng làm ... Chúng làm tập nhà ngày Bố bạn làm ô tô không? Does your father go to work by car? Không No, he doesn’t Bạn thích Tốn khơng? Có Họ học vào chủ nhật không? Không 101 ... nhạc vào buổi tối Cô không ngồi vào ban đêm Chúng tơi đến thăm ơng bà tuần lần Mary không vào buổi tối Bố mẹ luôn uống trà vào buổi sáng 100 Linda thường ngủ vào 10 tối Chị gái không làm tập nhà
Ngày tải lên: 23/08/2020, 20:08
ngữ pháp tiếng anh cho học sinh tiểu học đặc sắc có hình ảnh (12)
... Peter không làm tập Anh đọc báo Trong lúc Mary Linda nói chuyện điện thoại 115 Họ không ăn tối nhà Họ ăn tối nhà hàng Họ làm vậy? Họ học tiếng anh Mary làm vậy? Cơ đánh phòng tắm Lucy ngủ phải không? ... làm tập nhà Bố bạn làm vậy? Ơng xem tivi Những đứa trẻ chơi công viên Anh nghe nhạc phải không? Không Anh đọc báo Bây trời mưa Bây mẹ nấu ăn bếp My mother is drinking coffee now What is your ... VIỆT ANH 114 No Vietnamese English Bây mẹ uống cà phê Những bạn trai khơng chơi bóng đá vào lúc Cơ không nghe nhạc Cô làm tập nhà Bố bạn làm vậy? Ơng xem tivi Những đứa trẻ chơi công viên Anh
Ngày tải lên: 23/08/2020, 20:08
ngữ pháp tiếng anh cho học sinh tiểu học đặc sắc có hình ảnh (13)
... getting up at 7:30 Diễn tả việc xảy có thời gian biểu rõ rang lịch tàu chạy, lịch chiếu phim, chiếu bóng The film starts at p.m Diễn tả hành động chắn xảy tương lai có xếp trước He is visiting his ... số động từ sau thường không dùng tiếp diễn Tobe ( thì, , ở) like ( thích) , love ( yêu), hate ( ghét), want( muốn), need ( cần), understand ( hiểu), know ( biết),have ( có) Circle the correct ... TRASLATION-DỊCH VIỆT ANH 125 No Vietnamese English Tôi thức dậy lúc ngày Bố thường làm xe I get up at o’clock every day máy ngày hôm bố ô tô Trong lúc này, chị gái đọc truyện tranh (comics book),
Ngày tải lên: 23/08/2020, 20:09
ngữ pháp tiếng anh cho học sinh tiểu học đặc sắc có hình ảnh (14)
... mì sữa vào buổi sáng 152 Có đứa trẻ vườn? Có đứa trẻ 155 Có chút nước cam bàn khơng? Có chút 158 Khơng có chút bánh mì đĩa 161 Trong hộp cơm trưa ( in the lunch box), có ổ bánh mì, vài nho chút ... + danh từ đếm dược Khi muốn hỏi số lượng ta dùng “ how many” “ how much” much: danh t không đ ế m đ ượ c 11……………milk 12……………orange 9…………… bread 10…………… jam How many + danh từ đếm A LOT OF+ danh ... mailbox? I’m hungry I want some cheese/cheeses Danh từ không đếm không dùng “ a, an” ta dùng “ some” Lưu ý: “some” : vài, ít- dùng với danh từ đếm không đếm 130 Circle the correct words U a/an
Ngày tải lên: 23/08/2020, 20:09
ngữ pháp tiếng anh cho học sinh tiểu học đặc sắc có hình ảnh (17)
... …………………………………… ĐỘNG TỪ CÓ QUY 161 He didn’t play football yesterday morning TẮC (Wh) did+ S+ V(o) ? ? Did he play football yesterday morning? QUY TẮC THÊM “ ED” VÀO SAU ĐỘNG TỪ Hầu hết cá động từ có quy tắc ... phải tới trường ngày hôm qua Tuần trước, làm 10 bánh Hôm qua tơi ngủ 12 tiếng Hè năm ngối, biển Tôi bơi chụp nhiều ảnh Chúng không nhà ngày hôm qua Chúng học thư viện 173 ... Giaoandethitienganh.info PAST SIMPLE ( QUÁ KHỨ ĐƠN) Unit 17 POSTITIVE Động từ “ TOBE” S+ was/were NEGATIVE S+ wasn’t/weren’t
Ngày tải lên: 23/08/2020, 20:09
ngữ pháp tiếng anh cho học sinh tiểu học đặc sắc có hình ảnh (18)
... VIỆT ANH Vietnamese Tôi đến thăm ông bà vào tuần tới Trời nhiều mây Trời mưa Tôi tới bữa tiệc sinh nhật bạn tối Điện thoại reo ( ring: reo) Tơi nghe Có lẽ trời mưa vào ngày mai Tơi hy vọng anh ... V(o)? Will you go with me? Hành động không dự định trước, định lúc nói Complete theđốn sentences with possessive adjectives Hành động chưa chắn Phỏng tương lai có cứ, dấu hiệu xảy tương lai Jame ... promise,I’m a fraid, perhaps,… 174 NEAR FUTURE- BE GOING TO - Plans and intentions: Nói hành động có đự định trước, chắn xảy tương lai She is going to come your party tonight ( Cô tới bữa tiệc bạn
Ngày tải lên: 23/08/2020, 20:09
ngữ pháp tiếng anh cho học sinh tiểu học đặc sắc có hình ảnh (19)
... Giaoandethitienganh.info Unit 19 ADJECTIVES –TÍNH TỪ Đứng sau động từ to be “ am, is, are, was, were, be….) He is hungry ADJECTIVES TÍNH TỪ Đứng trước danh từ- bỗ nghĩa cho danh từ She is a beautiful ... chán Kia sách thú vị Tơi 11 đọc tuần trước Chúng tơi mua nhà 12 , lớn,màu xanh vào năm tới Anh người đàn ông tốt bụng Anh thường giúp đỡ 199 ... thường hành động “ action verbs” “ run, go…” Động từ liên kết thườg dùng để kết nối bổ nghĩ cho danh từ Theo sau tính từ be: thì, The earth is round smell ( ngửi), taste( nếm), The dog looks happy
Ngày tải lên: 23/08/2020, 20:09