... một sự lựa chọn thông minh. 6. Chậm mà ch c Lời khuyên cuối c ng mà tôi dành cho c c bạn là hãy h c ngữ pháp một c ch từ từ nhưng ch c chắn. Mỗi tuần bạn chỉ c n dành 2, 3 lần để h c trong 10, ... c u hỏi và c n nh c liệu cuốn sách c khó hay là dễ quá so với khả năng tiếp thu c a bạn không? Một cuốn sách giáo khoa nào mà chia c c đề m c ngữ pháp theo c c m c trình độ tăng dần c ng là một ... đặt m c tiêu lấy một chứng chỉ, như CAE ho c CPE, tham gia vào c ng đồng trên mạng, lập kế hoạch cho một chuyến xuất ngoại ho c cố gắng để kiếm đư c một người bạn chat hợp gu qua mạng. 5. Chọn...
Ngày tải lên: 02/10/2012, 12:07
... chính là Nghe và Đ c. Khởi động vững ch c với vi c làm quen, phân biệt và chia 12 thì c ơ b ản trong Tiếng Anh nhanh chóng, chính x c. Tiếp đó, chúng ta sẽ tự tin c ng h c về đ c tính c a c c ... đ ã đư c làm quen với chúng qua c c câu đơn giản như “ can I help you?”, “I can swim”. Mời c c bạn xem lại c ch dùng c a c c động từ khuyết thiếu trong tiếng Anh nhé. * Đ c tính chung c a Động ... x c định đư c thì tương lai gần, 1 Bài 1: C c chủ điểm ngữ pháp đư c hỏi trong bài thi TOEIC Chào mừng c c bạn đến với “Hệ thống ngữ pháp chuẩn c a Ôn Thi Toeic trong loạt hệ thống kiến thức...
Ngày tải lên: 03/10/2012, 08:34
Ngữ pháp Tiếng Anh
... HCMC University of Education VB2 Preparation Course Department of English C HỦ ĐỂ 5A : CONDITIONAL SENTENCES 1. Conditonal sentence type 1 : Diễn tả một điều kiện c thể th c hiện đư c ho c ... beautifully. a. are dancing b. danced c. were dancing d. have been dancing 78. They (play)….badminton since they (come)….to Canada? a. Do they play- come b. Did they play – come c. Will they play- come d. have ... by bicycle. Page 27 A. the clever B. as clever as C. the cleverer D. the cleverest 21. French is a _________ language to learn than English is. A. difficult B. more difficult C. most difficult...
Ngày tải lên: 31/10/2012, 15:28
Ngữ pháp tiếng Anh by TK (phần 8)
... verb) C một nhóm c c động từ đ c biệt c ch c năng nối giữa chủ ngữ và vị ngữ tính từ. Không giống c c động từ kh c, chúng không thể hiện hành động. Do vậy chúng đư c bổ nghĩa bởi tính từ chứ ... for class. C c phó từ chỉ tần xuất như: occasionally, sometimes, often c thể đứng đầu c u ho c cuối c u: Things get complicated sometimes. Often I forget where I put things. 17.2.5 Disjunctive ... sánh không ngang bằng c thể đư c nhấn mạnh bằng c ch thêm much ho c far trư c cụm từ so sánh. Subject + V + [far/ much] + adkective + er + than + [noun/ pronoun] A waterlemon is much sweeter than...
Ngày tải lên: 11/06/2013, 01:27